Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường
83/2025/TT-BNNMT
Right document
Quy định cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu
72/2025/TT-BNNMT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường về: điều tra cơ bản về đa dạng sinh học; thông tin, cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học; quy chế quản lý khu bảo tồn; bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN, THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều tra cơ bản về đa dạng sinh học 1. Nội dung, chỉ tiêu điều tra: a) Nội dung điều tra, bao gồm: điều tra cơ bản hệ sinh thái tự nhiên, loài hoang dã, giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm, nguồn gen có giá trị phục vụ công tác bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học; b) Chỉ tiêu điều tra theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học 1. Nguyên tắc cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin về đa dạng sinh học: a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, tiếp cận thông tin, sở hữu trí tuệ, dữ liệu và bảo vệ bí mật nhà nước; b) Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, thuận tiện trong c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Dữ liệu không gian 1. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với: tài nguyên đất; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản; tài nguyên rừng; đa dạng sinh học;...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học
- 1. Nguyên tắc cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin về đa dạng sinh học:
- a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, tiếp cận thông tin, sở hữu trí tuệ, dữ liệu và bảo vệ bí mật nhà nước;
- Điều 5. Dữ liệu không gian
- 1. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biế...
- tài nguyên nước
- Điều 4. Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học
- 1. Nguyên tắc cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin về đa dạng sinh học:
- a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, tiếp cận thông tin, sở hữu trí tuệ, dữ liệu và bảo vệ bí mật nhà nước;
Điều 5. Dữ liệu không gian 1. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học 1. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học được sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương, gồm cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia và các cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên ngành. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên ngành phải bảo đảm kết nối, liên thông với cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN; BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC; QUẢN LÝ DI SẢN THIÊN NHIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUY CHẾ QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung của Quy chế quản lý khu bảo tồn Quy chế quản lý khu bảo tồn thực hiện theo pháp luật về đa dạng sinh học, pháp luật về lâm nghiệp, pháp luật về thủy sản và bao gồm các nội dung chính như sau: 1. Khu bảo tồn: Xác định ranh giới, diện tích, phân khu chức năng khu bảo tồn; quản lý các hoạt động trong khu bảo tồn; quyền, n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 PHÂN LOẠI, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ VÀ QUAN TRẮC CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân loại đất ngập nước 1. Phân loại đất ngập nước là việc xác định các kiểu đất ngập nước nhằm xác định mục tiêu, nhiệm vụ và các hoạt động quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững. 2. Căn cứ vào các yếu tố tự nhiên và mức độ tác động của con người, vùng đất ngập nước được chia thành 03 nhóm như sau: a) Vùng đất ngập nước ven biển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thống kê, kiểm kê , quan trắc các vùng đất ngập nước 1. Thống kê, kiểm kê vùng đất ngập nước a) Thống kê, kiểm kê về: diện tích và số lượng kiểu đất ngập nước, vùng đất ngập nước quan trọng; b) Định kỳ 05 năm một lần thực hiện thống kê, kiểm kê vùng đất ngập nước. 2. Quan trắc vùng đất ngập nước quan trọng a) Quan trắc về chế đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ DI SẢN THIÊN NHIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia 1. Hồ sơ giấy hoặc hồ sơ điện tử được số hóa, bao gồm: a) Báo cáo dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; b) Dự thảo quyết định xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia theo q...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu biến đổi khí hậu giữa các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, địa phương thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. 2. Kết nối, chia sẻ dữ liệu biến đổi khí hậu với các cơ quan trong hệ thống chính trị; tổ chức, cá...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 9. Trình tự, thủ tục xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia
- 1. Hồ sơ giấy hoặc hồ sơ điện tử được số hóa, bao gồm:
- a) Báo cáo dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
- Điều 19. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu
- 1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu biến đổi khí hậu giữa các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, địa phương thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- 2. Kết nối, chia sẻ dữ liệu biến đổi khí hậu với các cơ quan trong hệ thống chính trị
- Điều 9. Trình tự, thủ tục xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia
- 1. Hồ sơ giấy hoặc hồ sơ điện tử được số hóa, bao gồm:
- a) Báo cáo dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
Điều 19. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu biến đổi khí hậu giữa các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, địa phương thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông n...
Left
Điều 10.
Điều 10. Đề cử di sản thiên nhiên thuộc địa bàn quản lý của tỉnh để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và phê duyệt chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu. 2. Hồ sơ đề nghị đồng ý chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm: a) Kết nối, chia sẻ dữ liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc một phần dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu với các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành liên quan về nông nghiệp và môi trường, v...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 10. Đề cử di sản thiên nhiên thuộc địa bàn quản lý của tỉnh để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu
- 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và phê duyệt chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu.
- 2. Hồ sơ đề nghị đồng ý chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu, bao gồm:
- Điều 20. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu
- 1. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:
- a) Kết nối, chia sẻ dữ liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc một phần dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu với các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ng...
- Điều 10. Đề cử di sản thiên nhiên thuộc địa bàn quản lý của tỉnh để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu
- 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và phê duyệt chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu.
- 2. Hồ sơ đề nghị đồng ý chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu, bao gồm:
Điều 20. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm: a) Kết nối, chia sẻ dữ liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc một phần dữ liệu giữa cơ sở dữ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Đề cử di sản thiên nhiên do các Bộ, ngành trung ương quản lý để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và phê duyệt chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu. 2. Hồ sơ đề nghị đồng ý chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thực hiện 1. Các đơn vị thuộc Bộ: a) Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học có trách nhiệm: Tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra và chủ trì thực hiện các nội dung thuộc chức năng nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư này. Chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện Chương trình điều tra cơ bản, kiểm kê, quan trắc đa d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định chuyển tiếp 1. Hồ sơ đề cử di sản thiên nhiên được tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu tính đến ngày Thông tư có hiệu lực thi hành đã đầy đủ, hợp lệ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận thì tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận. 2. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026. 2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 07/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết các nội dung tại điểm c khoản 1 Điều 31 Nghị đ...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026.
- 2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
- 2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
- a) Thông tư số 07/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết các nội dung tại điểm c khoản 1 Điều 31 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng...
- b) Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh...
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026. Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
Điều 31. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
Unmatched right-side sections