Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu; nộp tiền thuế tài nguyên và xác định, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên trên địa bàn thành...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế; Người nộp thuế; Căn cứ tính thuế; Miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và một số Điều của Nghị định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế
  • Người nộp thuế
  • Căn cứ tính thuế
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu; nộp tiền thuế tài nguyên và xác định, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I kèm theo Quyết định) . 2. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II kèm theo Quyết định) . 3. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục I...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định, bao gồm: 1....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu thuế
  • Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và t...
  • 1. Khoáng sản kim loại.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Bảng giá tính thuế tài nguyên
  • 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I kèm theo Quyết định) .
  • 2. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II kèm theo Quyết định) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC. 2. Đối với điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên: Thuế thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình thi hành quyết định,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người nộp thuế Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Người nộp thuế tài nguyên (dưới đây gọi chung là người nộp thuế - NNT) trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hoạt động khai thác tài nguyên khoá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người nộp thuế
  • Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Người nộp thuế tài nguyên (dưới đây gọi chung là người...
  • NNT) trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên
  • 1. Trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC.
  • Đối với điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thuế 1. Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên. 2. Xác định thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ Thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ = Sản lượng tài nguyên tính thuế x Giá tính thuế đơn vị tài nguyên x Thuế suất thuế tài nguyên Trường hợp được cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ tính thuế
  • 1. Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên.
  • 2. Xác định thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Bảng giá tính thuế tà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế thành phố Huế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I BẢ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế 1. Đối với loại tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thực tế khai thác trong kỳ tính thuế. Trường hợp tài nguyên khai thác thu được sản phẩm tài nguyên có nhiều cấp độ, ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế
  • 1. Đối với loại tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thực tế khai thác...
  • Trường hợp tài nguyên khai thác thu được sản phẩm tài nguyên có nhiều cấp độ, chất lượng, giá trị thương mại khác nhau thì sản lượng tài nguyên tính thuế được xác định theo sản lượng từng loại tài...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng
  • Trưởng Thuế thành phố Huế

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
Điều 6. Điều 6. Giá tính thuế tài nguyên Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng không được thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do UBND cấp tỉnh quy định; Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do UBND cấp tỉnh...
Điều 7. Điều 7. Thuế suất thuế tài nguyên 1. Thuế suất thuế tài nguyên làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với từng loại tài nguyên khai thác được quy định tại Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 ngày 16/12/2013 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). 2. Việc áp d...
Chương III Chương III ĐĂNG KÝ, KHAI THUẾ, NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ
Điều 8. Điều 8. Đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế Việc đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). Riêng việc khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế đối với hoạt động khai thác kho...
Điều 9 Điều 9 . K hai thuế, quyết toán thuế đ ối với hoạt động khai thác khoáng sản 1. Tổ chức, hộ kinh doanh khai thác tài nguyên có trách nhiệm thông báo với cơ quan thuế về phương pháp xác định giá tính thuế đối với từng loại tài nguyên khai thác, kèm theo hồ sơ khai thuế tài nguyên của tháng đầu tiên có khai thác. Trường hợp thay đổi phươ...
Chương IV Chương IV MIỄN, GIẢM THUẾ TÀI NGUYÊN