Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 6
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Tiêu đề

Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

Tiêu đề

Về phát triển ngành nghề nông thôn

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Added / right-side focus
  • Về phát triển ngành nghề nông thôn
Removed / left-side focus
  • Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Target excerpt

Về phát triển ngành nghề nông thôn

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 52/2018/NĐ-CP của Chính phủ) bao gồm: khoản 5 Điều 6; khoản 3 Điều 11; khoản 2 và khoản 4 Điều 12; khoản 1 Điều 14.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 52/2018/N...
  • khoản 3 Điều 11
Removed / left-side focus
  • khoản 3 Điều 11
  • khoản 2 và khoản 4 Điều 12
  • khoản 1 Điều 14.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 52/2018/N... Right: Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các nghề truy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hội đồng xét duyệt các nghề thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, gồm: - Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường - Chủ tịch Hội đồng; Phó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực 1. Đối tượng: Cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công; người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại các làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Các cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5

Điều 5: Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn a) Đối tượng, nội dung, nguyên tắc thực hiện dự án phát triển ngành nghề nông thôn, theo điểm a, b, c, khoản 1, Điều 12, Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ. b) Mức hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn: T...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ ngân sách trung ương a) Đối tượng hỗ trợ xây dựng dự án: Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tại địa phương. b) Nội dung chi hỗ trợ dự án: Mua nguyên vật liệu, máy móc, thiết...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn
  • 1. Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn
  • a) Đối tượng, nội dung, nguyên tắc thực hiện dự án phát triển ngành nghề nông thôn, theo điểm a, b, c, khoản 1, Điều 12, Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • a) Đối tượng hỗ trợ xây dựng dự án: Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tại địa phương.
  • b) Nội dung chi hỗ trợ dự án: Mua nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất; thuê cán bộ kỹ thuật chỉ đạo dự án; tập huấn cho người tham gia dự án, tổng kết dự án; quản lý dự án.
  • c) Nguyên tắc ưu tiên: Dự án chế biến nông, lâm, thủy sản gắn với công nghệ tiên tiến và thiết bị đồng bộ trong thu hoạch, bảo quản, chế biến và tiêu thụ nhằm nâng cao giá trị sản phẩm, đáp ứng nhu...
Removed / left-side focus
  • a) Đối tượng, nội dung, nguyên tắc thực hiện dự án phát triển ngành nghề nông thôn, theo điểm a, b, c, khoản 1, Điều 12, Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.
  • b) Mức hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn: Tối đa 50% nhưng không quá 400 triệu đồng/dự án.
  • c) Kế hoạch triển khai dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn được thực hiện theo Phụ lục II của Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trườn...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn Right: 1. Dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ ngân sách trung ương
  • Left: 2. Hỗ trợ công tác quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn Right: dự án sản xuất, cung cấp nguyên vật liệu phục vụ phát triển ngành nghề nông thôn
Target excerpt

Điều 12. Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ ngân sách trung ương a) Đối tượng hỗ trợ xây dựng dự án: Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn, các...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ kinh phí khi công nhận mới nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Đối tượng: Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cấp bằng công nhận “Nghề truyền thống”, “Làng nghề”, “Làng nghề truyền thống”. 2. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí trực tiếp nghề truyền t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn sự nghiệp kinh tế, ngân sách tỉnh đảm bảo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, cơ quan, đơn vị có liên quan, hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định; b) Chủ trì, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chính sách, bảo vệ môi trường làng nghề, ngành nghề nông thôn và định hướng bảo tồn, phát triển làng nghề, ngành ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026 và bãi bỏ các Quyết định sau: Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về Phát triển ngành...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đào tạo nhân lực 1. Người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn, được hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp theo quy định hiện hành. 2. Các nghệ nhân trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn được Nhà nước hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo nghiệp vụ sư phạ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026 và bãi bỏ các Quyết định sau: Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy đị...
  • Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc sửa đổi khoản 4 Điều 11 Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP của Chính phủ về phá...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Đào tạo nhân lực
  • 1. Người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn, được hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp theo quy định hiện hành.
  • 2. Các nghệ nhân trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn được Nhà nước hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo nghiệp vụ sư phạm nghề nghiệp, kỹ năng dạy học
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026 và bãi bỏ các Quyết định sau: Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy đị...
  • Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc sửa đổi khoản 4 Điều 11 Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP của Chính phủ về phá...
Target excerpt

Điều 11. Đào tạo nhân lực 1. Người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn, được hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp theo quy định hiện h...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các nghề truyền thống, là...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền. 2. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp,...
Điều 4. Điều 4. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn. 4. Sản xuất đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, sợi, thêu...
Chương II Chương II CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Điều 5. Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống áp dụng đối với các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 2 có hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn được quy định tại Điều 4 Nghị định này và các tổ chức, cá nhân có liên...
Điều 6. Điều 6. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống a) Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống. b) Bản sao giấy chứng nhận, huy chương đã đạt được trong các cuộc thi, triển lãm trong nước và quốc tế hoặc có tác phẩm đạt nghệ thuật cao được cấp tỉ...
Chương III Chương III QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN