Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
05/2025/QĐ-UBND
Right document
Về phát triển ngành nghề nông thôn
52/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phát triển ngành nghề nông thôn
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Về phát triển ngành nghề nông thôn
- Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Về phát triển ngành nghề nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 52/2018/NĐ-CP của Chính phủ) bao gồm: khoản 5 Điều 6; khoản 3 Điều 11; khoản 2 và khoản 4 Điều 12; khoản 1 Điều 14.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 52/2018/N...
- khoản 3 Điều 11
- khoản 3 Điều 11
- khoản 2 và khoản 4 Điều 12
- khoản 1 Điều 14.
- Left: Quyết định này quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 52/2018/N... Right: Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các nghề truy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hội đồng xét duyệt các nghề thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, gồm: - Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường - Chủ tịch Hội đồng; Phó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực 1. Đối tượng: Cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công; người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại các làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Các cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn a) Đối tượng, nội dung, nguyên tắc thực hiện dự án phát triển ngành nghề nông thôn, theo điểm a, b, c, khoản 1, Điều 12, Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ. b) Mức hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn: T...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ ngân sách trung ương a) Đối tượng hỗ trợ xây dựng dự án: Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tại địa phương. b) Nội dung chi hỗ trợ dự án: Mua nguyên vật liệu, máy móc, thiết...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 5: Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn
- 1. Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn
- a) Đối tượng, nội dung, nguyên tắc thực hiện dự án phát triển ngành nghề nông thôn, theo điểm a, b, c, khoản 1, Điều 12, Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.
- a) Đối tượng hỗ trợ xây dựng dự án: Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tại địa phương.
- b) Nội dung chi hỗ trợ dự án: Mua nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất; thuê cán bộ kỹ thuật chỉ đạo dự án; tập huấn cho người tham gia dự án, tổng kết dự án; quản lý dự án.
- c) Nguyên tắc ưu tiên: Dự án chế biến nông, lâm, thủy sản gắn với công nghệ tiên tiến và thiết bị đồng bộ trong thu hoạch, bảo quản, chế biến và tiêu thụ nhằm nâng cao giá trị sản phẩm, đáp ứng nhu...
- a) Đối tượng, nội dung, nguyên tắc thực hiện dự án phát triển ngành nghề nông thôn, theo điểm a, b, c, khoản 1, Điều 12, Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.
- b) Mức hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn: Tối đa 50% nhưng không quá 400 triệu đồng/dự án.
- c) Kế hoạch triển khai dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn được thực hiện theo Phụ lục II của Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trườn...
- Left: 1. Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn Right: 1. Dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ ngân sách trung ương
- Left: 2. Hỗ trợ công tác quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn Right: dự án sản xuất, cung cấp nguyên vật liệu phục vụ phát triển ngành nghề nông thôn
Điều 12. Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ ngân sách trung ương a) Đối tượng hỗ trợ xây dựng dự án: Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn, các...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ kinh phí khi công nhận mới nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Đối tượng: Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cấp bằng công nhận “Nghề truyền thống”, “Làng nghề”, “Làng nghề truyền thống”. 2. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí trực tiếp nghề truyền t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn sự nghiệp kinh tế, ngân sách tỉnh đảm bảo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, cơ quan, đơn vị có liên quan, hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định; b) Chủ trì, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chính sách, bảo vệ môi trường làng nghề, ngành nghề nông thôn và định hướng bảo tồn, phát triển làng nghề, ngành ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026 và bãi bỏ các Quyết định sau: Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về Phát triển ngành...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đào tạo nhân lực 1. Người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn, được hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp theo quy định hiện hành. 2. Các nghệ nhân trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn được Nhà nước hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo nghiệp vụ sư phạ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026 và bãi bỏ các Quyết định sau: Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy đị...
- Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc sửa đổi khoản 4 Điều 11 Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP của Chính phủ về phá...
- Điều 11. Đào tạo nhân lực
- 1. Người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn, được hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp theo quy định hiện hành.
- 2. Các nghệ nhân trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn được Nhà nước hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo nghiệp vụ sư phạm nghề nghiệp, kỹ năng dạy học
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026 và bãi bỏ các Quyết định sau: Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy đị...
- Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc sửa đổi khoản 4 Điều 11 Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP của Chính phủ về phá...
Điều 11. Đào tạo nhân lực 1. Người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn, được hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp theo quy định hiện h...
Unmatched right-side sections