Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
05/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2004
1371/QĐ-CT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2004
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2004
- Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 52/2018/NĐ-CP của Chính phủ) bao gồm: khoản 5 Điều 6; khoản 3 Điều 11; khoản 2 và khoản 4 Điều 12; khoản 1 Điều 14.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt 02 phương án và giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa, giống gia cầm và giống thủy sản năm 2014 cho các hộ nghèo, hộ chính sách nghèo thuộc 23 xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135; cụ thể như sau: l/ Phương án trơ giá trợ cước vận chuyển do Trung tâm giống N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt 02 phương án và giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa, giống gia cầm và giống thủy sản năm 2014 cho các hộ nghèo, hộ chính sá...
- cụ thể như sau:
- l/ Phương án trơ giá trợ cước vận chuyển do Trung tâm giống Nông nghiệp ( thuộc Sở Nông nghiệp-PTNT tỉnh) .
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 52/2018/N...
- khoản 3 Điều 11
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các nghề truy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các ngành, các cấp, các đơn vị có liên quan dưới đây tổ chức thực hiện Phương án như sau : 1. Ban Tôn giáo và Dân tộc tỉnh chủ trì ký hợp đồng với Trung tâm giống Nông nghiệp và Trung tâm khuyến ngư tỉnh Bạc Liêu, UBND huyện, thị xã, và UBND 23 xã thuộc chương trình 135 tổ chức thực hiện trợ giá, trợ cước vận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các ngành, các cấp, các đơn vị có liên quan dưới đây tổ chức thực hiện Phương án như sau :
- Ban Tôn giáo và Dân tộc tỉnh chủ trì ký hợp đồng với Trung tâm giống Nông nghiệp và Trung tâm khuyến ngư tỉnh Bạc Liêu, UBND huyện, thị xã, và UBND 23 xã thuộc chương trình 135 tổ chức thực hiện tr...
- 2. Sở Nông nghiệp-PTNT, Sở Thủy sản chỉ đạo Trung tâm giống Nông nghiệp và trung tâm khuyến ngư thự hiện đúng theo phương án đã được duyệt.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân trong nước trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hội đồng xét duyệt các nghề thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, gồm: - Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường - Chủ tịch Hội đồng; Phó...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tôn giáo và Dân tộc, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp-PTNT, Trung tâm giống nông nghiệp, Trung tâm khuyến ngư, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các xã thuộc chương trình 135, thủ trưởng các đơn vị có chức năng liên quan căn cứ Quyết định thực hiện. Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tôn giáo và Dân tộc, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp-PTNT, Trung tâm giống nông nghiệp, Trung tâm khuyến ngư, Chủ tịch...
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 3. Tổ chức xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
- 1. Hội đồng xét duyệt các nghề thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực 1. Đối tượng: Cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công; người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại các làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Các cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn a) Đối tượng, nội dung, nguyên tắc thực hiện dự án phát triển ngành nghề nông thôn, theo điểm a, b, c, khoản 1, Điều 12, Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ. b) Mức hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn: T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ kinh phí khi công nhận mới nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Đối tượng: Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cấp bằng công nhận “Nghề truyền thống”, “Làng nghề”, “Làng nghề truyền thống”. 2. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí trực tiếp nghề truyền t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn sự nghiệp kinh tế, ngân sách tỉnh đảm bảo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, cơ quan, đơn vị có liên quan, hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định; b) Chủ trì, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chính sách, bảo vệ môi trường làng nghề, ngành nghề nông thôn và định hướng bảo tồn, phát triển làng nghề, ngành ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026 và bãi bỏ các Quyết định sau: Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về Phát triển ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.