Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu
80/2025/TT-BNNMT
Right document
Về thực hiện thí điểm Cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp để khuyến khích phát triển sản xuất, tăng thu ngân sách
2864/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định: 1. Trình tự, thủ tục thực hiện thẩm định, đánh giá điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm (ATTP) đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản (sau đây gọi là Cơ sở) theo quy định của quốc gia, vùng lãnh thổ nhập khẩu có yêu cầu Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam để lập, đă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: a) Cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm ATTP, còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn thực phẩm, các văn bản hướng dẫn thi hành (Nghị định của Chính phủ, Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm thủy sản độc lập: là Cơ sở có đầy đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị để thực hiện hoàn chỉnh quy trình sản xuất riêng biệt từ công đoạn tiếp nhận nguyên liệu cho đến công đoạn bao gói hoàn chỉnh và bảo quản thành phẩm; có đội ngũ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ thẩm định để lập Danh sách xuất khẩu, chứng nhận lô hàng xuất khẩu Căn cứ thẩm định để lập Danh sách xuất khẩu, cấp chứng thư cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu, kiểm tra, giám sát việc duy trì điều kiện bảo đảm ATTP đối với các cơ sở trong Danh sách xuất khẩu theo quy định tại Điều 41, 42 của Luật An toàn thực phẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan thẩm định, chứng nhận 1. Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và các Chi cục trực thuộc (sau đây gọi là Cơ quan thẩm quyền) được phân công theo khu vực phụ trách (Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Trung Bộ, Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Nam Bộ) thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đối với kiểm tra viên, thành viên Đoàn thẩm định, kiểm tra việc duy trì điều kiện đảm bảo ATTP 1. Yêu cầu đối với kiểm tra viên a) Trung thực, khách quan, không có xung đột lợi ích với cơ sở được kiểm tra, giám sát, thẩm định; b) Nắm vững hệ thống các quy định pháp luật về chất lượng, ATTP của Việt Nam và các thị trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm tra, thẩm định tại hiện trường 1. Chuyên dụng, có ghi nhãn để nhận diện mục đích sử dụng; 2. Trong tình trạng hoạt động và bảo trì tốt; được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định; bảo đảm không là nguồn lây nhiễm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu đối với cơ sở kiểm nghiệm Các cơ sở kiểm nghiệm tham gia hoạt động phân tích, kiểm nghiệm, thử nghiệm các chỉ tiêu về chất lượng, ATTP theo quy định tại Thông tư này phải được chỉ định phục vụ quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phí và lệ phí Việc thu phí, lệ phí thẩm định việc đáp ứng điều kiện ATTP đối với cơ sở để lập, bổ sung Danh sách xuất khẩu; thẩm định và cấp Chứng thư cho lô hàng thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu thực hiện theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH CHỨNG NHẬN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU
CHƯƠNG TRÌNH CHỨNG NHẬN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chương trình chứng nhận thuỷ sản xuất khẩu 1. Chương trình chứng nhận thuỷ sản xuất khẩu bao gồm: hoạt động thẩm định để lập, đăng ký, bổ sung Cơ sở vào Danh sách xuất khẩu và thẩm định, cấp Chứng thư cho thực phẩm thủy sản xuất khẩu vào các quốc gia, vùng lãnh thổ theo yêu cầu thị trường nhập khẩu. Danh mục quốc gia, vùng lãn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. ĐĂNG KÝ, THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ATTP
Mục 1. ĐĂNG KÝ, THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ATTP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối tượng đăng ký, bổ sung Danh sách xuất khẩu 1. Cơ sở nêu tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này có nhu cầu đăng ký xuất khẩu vào thị trường có yêu cầu tương đương. 2. Cơ sở điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này đăng ký xuất khẩu vào ít nhất một trong số các thị trường có yêu cầu đặc thù. 3. Cơ sở nêu tại điểm b khoản 1 Điều 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục đăng ký, bổ sung Danh sách xuất khẩu 1. Tổ chức, cá nhân nộp 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị đăng ký bổ sung Danh sách xuất khẩu tới Cơ quan thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ gồm: Đơn đăng ký theo mẫu số 01.ĐK P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. QUẢN LÝ DANH SÁCH XUẤT KHẨU VÀ KIỂM TRA DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ATTP CƠ SỞ TRONG DANH SÁCH
Mục 2. QUẢN LÝ DANH SÁCH XUẤT KHẨU VÀ KIỂM TRA DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ATTP CƠ SỞ TRONG DANH SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lập, cập nhật và quản lý Danh sách xuất khẩu 1. Hàng tháng hoặc theo thời hạn yêu cầu của nước nhập khẩu, Cơ quan thẩm quyền nêu tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này thực hiện đăng ký, giới thiệu, xác nhận, chứng nhận điều kiện bảo đảm ATTP và lập, cập nhật (bổ sung mới, sửa đổi thông tin, xoá tên) đối với Danh sách xuất khẩu theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP của cơ sở trong Danh sách xuất khẩu 1. Cơ quan thực hiện là Cơ quan thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này . Hoạt động kiểm tra được thực hiện bởi Đoàn kiểm tra do Cơ quan thẩm quyền này thành lập, có trách nhiệm, quyền hạn theo quy định tại Điều 70 Luật An toàn thực phẩm và có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH, CẤP CHỨNG THƯ CHO THỰC PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Yêu cầu đối với sản phẩm xuất khẩu 1. Được sản xuất, bảo quản tại Cơ sở có tên trong Danh sách xuất khẩu theo từng thị trường nhập khẩu tương ứng. 2. Đáp ứng các quy định an toàn thực phẩm, ghi nhãn các thông tin bắt buộc theo quy định của thị trường nhập khẩu, không làm sai lệch bản chất của hàng hoá và không vi phạm pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phương thức thẩm định lô hàng thuỷ sản xuất khẩu 1. Việc thẩm định lô hàng thuỷ sản của cơ sở đăng ký xuất khẩu được thực hiện theo một trong 03 (ba) phương thức kiểm tra sau: a) Kiểm tra chặt; b) Kiểm tra thông thường; c) Kiểm tra giảm. 2. Kiểm tra chặt: thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra cảm quan, ngoại quan tại hiện trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định đối với Chứng thư 1. Lô hàng xuất khẩu được cấp Chứng thư theo mẫu quy định của thị trường nhập khẩu tương ứng và chứng thư theo mẫu của quốc gia lô hàng quá cảnh, tạm nhập, tái xuất (nếu có yêu cầu) có nội dung phù hợp, thống nhất với chứng thư của thị trường nhập khẩu và/hoặc giấy chứng nhận, xác nhận khác có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ sở không được cấp Chứng thư 1. Cơ quan cấp chứng thư không cấp Chứng thư cho lô hàng xuất khẩu được sản xuất tại các Cơ sở vào thị trường tương ứng trong các trường hợp sau: a) Cơ sở bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu thông báo tạm dừng nhập khẩu hoặc bị áp dụng biện pháp dừng cấp chứng thư, tạm dừng xuất khẩu theo các qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hình thức, nội dung thẩm định, cấp chứng thư Căn cứ vào cơ sở dữ liệu quản lý về số lượng lô hàng xuất khẩu của Cơ sở tính đến thời điểm đăng ký thẩm định; phương thức kiểm tra áp dụng đối với cơ sở; tỷ lệ lấy mẫu kiểm nghiệm quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này, Cơ quan cấp chứng thư xác định nội dung thẩm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ, TRÌNH TỰ, NỘI DUNG THẨM ĐỊNH VÀ CẤP CHỨNG THƯ CHO LÔ HÀNG XUẤT KHẨU
Mục 2. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ, TRÌNH TỰ, NỘI DUNG THẨM ĐỊNH VÀ CẤP CHỨNG THƯ CHO LÔ HÀNG XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đăng ký thẩm định 1. Chủ hàng nộp 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị đăng ký thẩm định cấp chứng thư tới Cơ quan cấp chứng thư quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử hoặc nộp hồ sơ, khai báo các thông tin trong chứng thư theo mẫu của thị trường nhập khẩu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm định, cấp chứng thư 1. Trường hợp, lô hàng thuộc đối tượng chỉ kiểm tra hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư này , Cơ quan cấp chứng thư thực hiện cấp chứng thư cho lô hàng trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ, hợp lệ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 20 Thông tư này , đồng thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý kết quả thẩm định, kiểm nghiệm không đáp ứng quy định bảo đảm ATTP 1. Trường hợp kết quả thẩm định lô hàng không đáp ứng quy định về hồ sơ sản xuất, nguồn gốc xuất xứ nguyên liệu, chỉ tiêu cảm quan, ngoại quan: Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ khi kết thúc thẩm định tại hiện trường, Cơ quan cấp chứng thư gửi T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. XỬ LÝ SAU CẤP CHỨNG THƯ
Mục 3. XỬ LÝ SAU CẤP CHỨNG THƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cấp lại Chứng thư 1. Khi Chứng thư đã cấp bị thất lạc, hư hỏng hoặc sai lỗi hành chính trong khi phát hành hoặc có thay đổi thông tin (trừ các thay đổi về định danh sản phẩm, khối lượng, quy cách sản phẩm, truy xuất nguồn gốc của lô hàng, nội dung đã thẩm định, chứng nhận về chất lượng, an toàn thực phẩm/an toàn bệnh thủy sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cấp chuyển tiếp Chứng thư Trường hợp Chủ hàng có yêu cầu được cấp chuyển tiếp Chứng thư cho lô hàng, Cơ quan cấp chứng thư cấp chuyển tiếp bảo đảm các yêu cầu sau: 1. Được thực hiện ngay trong ngày nhận được Chứng thư ban đầu; 2. Chứng thư cấp chuyển tiếp có nội dung chính xác với nội dung trong Chứng thư ban đầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giám sát sau thẩm định, chứng nhận 1. Cơ quan thực hiện là Cơ quan cấp chứng thư quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này ; 2. Hoạt động giám sát do kiểm tra viên đáp ứng yêu cầu nêu tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này thực hiện; 3. Phạm vi: hoạt động giám sát kết hợp hoạt động thẩm định, chứng nhận lô hàng xuất khẩu và/hoặc thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử lý trường hợp lô hàng bị cảnh báo, sản phẩm không bảo đảm ATTP 1. Đối với lô hàng bị cảnh báo bởi Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi có thông tin cảnh báo chính thức của Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu, Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường có văn bản yêu cầu Cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Cơ sở trong Danh sách xuất khẩu 1. Trách nhiệm: a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của tất cả các tài liệu trong hồ sơ đăng ký; b) Đăng ký với Cơ quan thẩm quyền để được thẩm định và lập Danh sách xuất khẩu và chấp hành chế độ kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP của Cơ quan thẩm quyền; c) Bố trí n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chủ hàng hoặc cơ sở sản xuất lô hàng xuất khẩu 1. Trách nhiệm: a) Đăng ký với Cơ quan cấp chứng thư theo quy định tại Thông tư này để được thẩm định, cấp Chứng thư cho lô hàng và chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của các thông tin, hồ sơ, tài liệu cung cấp phục vụ cho hoạt động thẩm định, chứng nhận cho lô hàng xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Kiểm tra viên và thành viên đoàn thẩm định, kiểm tra điều kiện đảm bảo ATTP 1. Trách nhiệm: a) Tuân thủ đúng trình tự, thủ tục, nội dung, phương pháp, căn cứ thẩm định điều kiện bảo đảm ATTP đối với Cơ sở theo quy định tại Thông tư này; b) Bảo mật các thông tin liên quan đến sản xuất, kinh doanh của Cơ sở đảm bảo tính chính xá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Kiểm tra viên thẩm định, chứng nhận chất lượng, ATTP 1. Trách nhiệm: a) Tuân thủ đúng trình tự, thủ tục, nội dung, phương pháp thẩm định, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng xuất khẩu theo quy định tại Thông tư này; b) Bảo mật các thông tin liên quan đến sản xuất, kinh doanh của Cơ sở đảm bảo tính chính xác, công khai, minh bạch, trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trưởng đoàn thẩm định, kiểm tra 1. Khi thực hiện nhiệm vụ được giao, trưởng đoàn thẩm định, kiểm tra có các trách nhiệm như một kiểm tra viên nêu tại khoản 1 Điều 29 Thông tư này và các trách nhiệm khác như sau: a) Điều hành, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong đoàn thẩm định, kiểm tra để thực hiện đầy đủ các nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và các Chi cục trực thuộc 1. Trách nhiệm: a) Tổ chức thẩm tra hồ sơ đăng ký, thẩm định việc đáp ứng điều kiện ATTP theo quy định thị trường đăng ký và lập Danh sách xuất khẩu theo khu vực phân công quản lý; kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP đối với cơ sở trong danh sách theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Các Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1.Trách nhiệm: a) Tổ chức thẩm xét hồ sơ, thẩm định, cấp, thu hồi, cấp lại Chứng thư cho lô hàng thủy sản xuất khẩu theo địa bàn được phân công; b) Tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ cho lực lượng kiểm tra viên về thẩm xét hồ sơ, thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở An toàn thực phẩm, Ban Quản lý An toàn thực phẩm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Tổ chức, chỉ đạo việc thẩm định cấp Giấy chứng nhận ATTP của cơ sở xuất khẩu thuỷ sản trên địa bàn tỉnh, xây dựng kế hoạch và thực hiện kiểm tra an toàn thực phẩm đối với các cơ sở theo quy định, ngoại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Cơ sở kiểm nghiệm 1. Trách nhiệm: a) Tuân thủ đúng quy trình kiểm nghiệm, đảm bảo năng lực thiết bị kiểm nghiệm, bảo mật thông tin của Chủ hàng và kết quả kiểm nghiệm theo quy định của pháp luật; b) Đảm bảo kết quả kiểm nghiệm chính xác, khách quan, trung thực; c) Chỉ thông báo kết quả kiểm nghiệm cho Cơ quan cấp chứng thư và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2026. 2. Các Thông tư, Quyết định dưới đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kiểm tra, chứng nhận ATTP thủy sản xu...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thực hiện thí điểm Cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp để khuyến khích phát triển sản xuất, tăng thu ngân sách
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 36. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2026.
- 2. Các Thông tư, Quyết định dưới đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
- Về thực hiện thí điểm Cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp để khuyến khích phát triển sản xuất, tăng thu ngân sách
- Điều 36. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2026.
- 2. Các Thông tư, Quyết định dưới đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
Về thực hiện thí điểm Cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp để khuyến khích phát triển sản xuất, tăng thu ngân sách
Left
Điều 37.
Điều 37. Quy định chuyển tiếp 1. Các cơ sở được lập Danh sách xuất khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì vẫn tiếp tục duy trì trong Danh sách xuất khẩu và áp dụng các quy định tại Thông tư này. 2. Sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, các cơ sở đang trong Danh sách ưu tiên hạng 1, hạng 2 theo quy định của Thông tư 48/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này. 2. Các Thủ trưởng cơ quan thuộc Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.