Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 36
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp huy động lực lượng, phương tiện, thiết bị chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định Quy chế phối hợp huy động lực lượng, phương tiện, thiết bị chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 01 năm 2026. Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế phối hợp các lực lượng tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp huy động l ực lượng, phương tiện, thiết bị chữa cháy rừng trên địa bàn thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc phối hợp, nội dung phối hợp huy động lực lượng, phương tiện, thiết bị chữa cháy rừng và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia phối hợp chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng: Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Hoạt động phối hợp thực hiện nhiệm vụ chữa cháy rừng giữa các lực lượng đặt dưới sự lãnh đạo của cấp ủy Đảng và sự điều hành của Ủy ban nhân dân các cấp; phát huy sức mạnh của toàn dân và của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp có liên quan theo quy định của pháp luật. 2. Đảm bảo sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện, thiết bị chữa cháy rừng a) Các thiết bị, phương tiện cơ giới như xe chữa cháy, xe chữa cháy rừng, máy phun nước, máy thổi gió, cưa xăng, máy bơm chữa cháy xách tay, máy ủi, máy cày, máy phun đất, xe, máy chuyên dùng phun nước, hóa chất c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chữa cháy rừng 1. Chủ động, sẵn sàng về lực lượng, phương tiện, thiết bị cho hoạt động chữa cháy rừng, phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn dân và các lực lượng tham gia công tác chữa cháy rừng. 2. Thông tin về nguy cơ và cháy rừng phải được thông báo nhanh chóng, kịp thời cho chính quyền địa phương và cơ quan chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu trong chữa cháy rừng 1. Huy động tối đa lực lượng, phương tiện và thiết bị, dụng cụ để chữa cháy. 2. Dập tắt lửa phải khẩn trương, kịp thời và triệt để. 3. Hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại về mọi mặt do cháy rừng gây ra. 4. Đảm bảo an toàn tuyệt đối tính mạng, phương tiện, tài sản của nhân dân và người tham gia chữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ LỰC LƯỢNG CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Phân công, phối hợp của các lực lượng tham gia chữa cháy rừng 1. Lực lượng tham gia chữa cháy rừng thành phố Khi xảy ra cháy rừng lớn, có nguy cơ cháy lớn (vượt quá khả năng, kiểm soát và chữa cháy của Ủy ban nhân dân cấp xã) hoặc cháy rừng khu vực giáp ranh giữa các xã, phường; khu vực giáp ranh giữa thành phố Huế với thành p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Phân công, phối hợp c hỉ huy chữa cháy rừng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo, chỉ huy toàn diện hoạt động chữa cháy rừng theo thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 10 và khoản 8 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền huy động lực lượng, phương tiện, thiết bị trong chữa cháy rừng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền huy động, điều phối và phân công lực lượng, người, phương tiện, thiết bị, dụng cụ, tài sản của cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc phạm vi quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục huy động lực lượng, người, phương tiện, thiết bị, dụng cụ, tài sản để tham gia chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, người đứng đầu cơ quan, tổ chức huy động lực lượng, người, phương tiện, thiết bị, dụng cụ, tài sản thuộc phạm vi quản lý để tham gia chữa cháy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm chữa cháy, tham gia chữa cháy rừng 1. Người có mặt tại nơi xảy ra cháy rừng phải tìm mọi biện pháp để ngăn chặn cháy lan và dập tắt đám cháy; người tham gia chữa cháy phải chấp hành mệnh lệnh của người chỉ huy chữa cháy. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, người đứng đầu cơ quan, tổ chức, Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tiếp nhận và xử lý thông tin cháy rừng 1. Cơ quan, đơn vị tiếp nhận thông tin cháy rừng a) Cấp thành phố: Công an thành phố; Chi cục Kiểm lâm; Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố; Tổng đài 112 của Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự thành phố (đặt tại Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố). b) Cấp xã: Ủy ban nhân dân cấp xã; Công an cấp xã; Ban Chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các biện pháp chữa cháy rừng 1. Biện pháp chữa cháy a) Biện pháp chữa cháy rừng trực tiếp: Sử dụng tất cả các phương tiện, thiết bị từ thủ công đến cơ giới hiện đại, như: cành cây, rựa, bàn dập lửa, cào, bình tưới nước, máy bơm phun nước, máy thổi gió,… và hoá chất tác động trực tiếp vào đám cháy để dập tắt lửa; thường áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các nhiệm vụ liên quan trong chữa cháy rừng 1. Nhiệm vụ dẫn đường: Chủ rừng, chính quyền địa phương, Kiểm lâm có trách nhiệm dẫn đường tiếp cận đám cháy, đảm bảo các yêu cầu sau: a) Bố trí đủ người dẫn đường vào chữa cháy. b) Phải có biển hướng dẫn chỉ đường vào đám cháy. c) Phải có bản hướng dẫn lấy nước nếu khu vực xảy ra ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ NHIỆM VỤ SAU KHI CHỮA CHÁY RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Xử lý triệt để tàn lửa và bảo vệ hiện trường 1. Trách nhiệm chính: Sau khi khống chế và dập tắt hoàn toàn được đám cháy, chủ rừng có trách nhiệm chủ trì trong công tác phân công người xử lý triệt để tàn lửa, tránh để đám cháy bùng phát trở lại. 2. Trách nhiệm phối hợp: Lực lượng Kiểm lâm, chính quyền địa phương phân công ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xác định thiệt hại do cháy rừng và giải pháp phục hồi rừng sau khi cháy 1. Chủ rừng có trách nhiệm xác định mức độ thiệt hại do cháy rừng gây ra theo quy định tại khoản 1 Điều 52 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP, cụ thể: a) Xác định diện tích, loại rừng, trạng thái rừng bị cháy, đánh giá mức độ thiệt hại và xác định diện tích rừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xác định nguyên nhân gây cháy rừng 1. Tất cả các vụ cháy rừng đều phải được điều tra, xác định nguyên nhân gây cháy để làm căn cứ xử lý, rút kinh nghiệm và có biện pháp phòng ngừa. Việc xác định nguyên nhân gây cháy rừng được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 52, Nghị định số 156/2018/NĐ-CP. Căn cứ tính chất, mức độ, hậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Tổ chức họp rút kinh nghiệm chữa cháy 1. Sau khi vụ cháy được đập tắt, chủ rừng chủ động tổ chức họp rút kinh nghiệm về công tác phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn rừng do mình quản lý; trong thời hạn 03 ngày làm việc, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã và Hạt Kiểm lâm. 2. Tùy theo tình hình cụ thể, Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Sở Nông nghiệp và Môi trường 1. Hằng năm, lập dự toán kinh phí phục vụ công tác phòng cháy, chữa cháy rừng cho các đơn vị trực thuộc và phân bổ kinh phí đúng quy định. 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định về trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã và chủ rừng trong phòng cháy, chữa cháy rừng ở địa phương; việc ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Sở Tài chính Trên cơ sở căn cứ khả năng cân đối ngân sách thành phố để chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố bố trí nguồn lực thực hiện quy chế phù hợp với tình hình thực tiễn địa phương và các quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Sở Y tế Khi nhận được tin báo cháy rừng, Sở Y tế có trách nhiệm bố trí xe cấp cứu và lực lượng y tế phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc sơ cấp cứu người bị nạn tại địa điểm xảy ra cháy rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công an thành phố 1. Chỉ đạo Công an cấp xã phối hợp với lực lượng Kiểm lâm tham gia ý kiến đối với Phương án phòng cháy, chữa cháy rừng theo quy định; phối hợp, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy theo quy định. 2. Tiếp nhận điều tra, xử lý các vụ vi phạm pháp luật hình sự trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy rừng thuộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 02/2020/NĐ-CP Chính phủ quy định về hoạt động phối hợp của Dân quân tự vệ. 2. Giáo dục cán bộ, chiến sĩ nắm vững và chấp hành nghiêm pháp luật về phòng cháy, chữa cháy rừng. Các đơn vị đóng quân trong rừng, gần rừng phối hợp với lực lượng Kiểm lâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, theo thẩm quyền và phạm vi quản lý của mình có trách nhiệm: 1. Thành lập Ban Chỉ đạo cấp xã, chỉ đạo xây dựng quy chế phối hợp huy động lực lượng, phương tiện, thiết bị chữa cháy rừng trên địa bàn. 2. Xây dựng Phương án phòng cháy, chữa cháy rừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chi cục Kiểm lâm 1. Hằng năm, tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ban Chỉ đạo Chương trình phát triển Lâm nghiệp bền vững thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các văn bản chỉ đạo triển khai thực hiện Công tác phòng cháy, chữa cháy rừng phù hợp với diễn biến của thời tiết. Chỉ đạo các Hạt Kiểm lâm phối hợp Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Chủ rừng Chủ rừng theo quy định tại Điều 8 Luật Lâm nghiệp, trong phạm vi quản lý của mình có trách nhiệm: 1. Lập và thực hiện phương án Phòng cháy, chữa cháy rừng theo quy định; 2. Khi xảy ra cháy rừng, chủ rừng phải kịp thời tổ chức chữa cháy rừng, thông báo ngay cho lực lượng tham gia chữa cháy rừng cấp xã t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Các cơ quan thông tin đại chúng 1. Tổ chức tuyên truyền quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng; phổ biến kiến thức về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố. 2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền về phòng cháy, chữa cháy rừng; chủ động và phối hợp với Chi cục Kiểm lâm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ban ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn triển khai, tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế này. 2. Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tại Quy chế này, tổ chức triển khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 1. Bổ sung khoản 12, khoản 13 sau khoản 11 Điều 3 như sau: “12. Cây dược liệu trong rừng là những loài thực vật, nấm sinh trưởng, phát triển trong rừng, cung cấp nguyên...
Điều 32a. Điều 32a. Nguyên tắc nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng 1. Việc nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng phải bảo đảm duy trì diện tích rừng, chất lượng rừng, diễn thế tự nhiên và mục đích sử dụng của khu rừng; không làm mất quyền sở hữu của Nhà nước về rừng, tài nguyên thiên nhiên trên mặt đất...
Điều 32b. Điều 32b. Hình thức nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng 1. Đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: a) Chủ rừng là tổ chức được tự tổ chức hoặc hợp tác, liên kết hoặc cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu theo quy định tại Nghị định này và pháp luật khác có liên...
Điều 32c. Điều 32c. Phương thức nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng 1. Phương thức nuôi, trồng phát triển cây dược liệu trong rừng: a) Đối với rừng đặc dụng: trồng phân tán hoặc trồng theo đám bảo đảm phân bố đều trên lô rừng, tổng diện tích nuôi, trồng phát triển cây dược liệu không vượt quá một phần ba diện tích lô rừng;...
Điều 32d. Điều 32d. Nội dung phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng 1. Nội dung phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức. Nội dung phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo Mẫu số 02 tại Phụ lục IB kèm theo Nghị định này. Nội dun...
Điều 32 Điều 32đ. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức 1. Chủ rừng xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng theo quy định tại khoản 1 Điều 32d Nghị định này. 2. Hồ sơ phương án nuôi, trồng phát...
Điều 32e. Điều 32e. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 1. Chủ rừng xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu theo quy định tại khoản 2 Điều 32d Nghị định này. 2. Hồ sơ phương...