Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại
73/2025/TT-BNNMT
Right document
Quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản
40/2025/TT-BNNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản
- Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản (trừ khoáng sản trầm tích đáy biển, cát biển); mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản
- phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản (trừ khoáng sản trầm tích đáy biển, cát biển)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá địa chất môi trường khu vực có khoáng sản độc hại.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 02 năm 2026. 2. Văn bản được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản; tổ chức, cá nhân thực hiện đề án thăm dò khoáng sản; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thăm dò khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản
- tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
- Điều 2. Hiệu lực thi hành:
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
- 2. Văn bản được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp: Các nhiệm vụ đã được phê duyệt theo định mức quy định tại Thông tư số 11/2010/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật các công trình địa chất và Thông tư số 19/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài nguyên khoáng sản rắn là lượng khoáng sản rắn đã được điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản, đáp ứng yêu cầu tối thiểu để có thể khai thác, sử dụng toàn bộ hoặc một phần tại thời điểm hiện tại hoặc tương lai. 2. Tài nguyên khoáng s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Tài nguyên khoáng sản rắn là lượng khoáng sản rắn đã được điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản, đáp ứng yêu cầu tối thiểu để có thể khai thác, sử dụng toàn bộ hoặc một phần tại thời...
- Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp:
- Các nhiệm vụ đã được phê duyệt theo định mức quy định tại Thông tư số 11/2010/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế
- kỹ thuật các công trình địa chất và Thông tư số 19/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện: 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu về tính trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn 1. Trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn được tính riêng cho từng loại khoáng sản, theo sự có mặt của khoáng sản trong lòng đất, không kể đến tổn thất do khai thác, chế biến. Đối với mỏ khoáng sản tổng hợp, trữ lượng và tài nguyên khoáng sản được tính bao gồm khoáng sản ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Yêu cầu về tính trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn
- Trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn được tính riêng cho từng loại khoáng sản, theo sự có mặt của khoáng sản trong lòng đất, không kể đến tổn thất do khai thác, chế biến.
- Đối với mỏ khoáng sản tổng hợp, trữ lượng và tài nguyên khoáng sản được tính bao gồm khoáng sản chính và khoáng sản đi kèm.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện:
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông...
Unmatched right-side sections