Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2026. 2. Đối với nhiệm vụ về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau: a) Đối với khối lượng công việc đã thực hiện và nghiệm thu...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 155/2001/QĐ-UB ngày 05 tháng 10 năm 2001 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 155/2001/QĐ-UB ngày 05 tháng 10 năm 2001 của UBND thành phố Đà Nẵng.
  • Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Đối với nhiệm vụ về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊC...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giao Giám đốc các Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính-Vật giá, và các Sở , ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3 . Giao Giám đốc các Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính-Vật giá, và các Sở , ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
left-only unmatched

Phan Thái Bình

Phan Thái Bình QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức lao động, vật tư, thiết bị, năng lượng sử dụng trong thực hiện thống kê đất đai định kỳ hàng năm; kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 5 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) trên địa b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu 1. Tăng cường quản lý, sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí; đồng thời thực hiện việc cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực mua sắm, đầu tư và xây dựng. 2. Bảo đảm xây dựng theo quy hoạch; đáp ứng yêu cầu bền vững, mỹ quan, kiến trúc, bảo đảm môi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tăng cường quản lý, sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí; đồng thời thực hiện việc cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực mua sắm, đ...
  • 2. Bảo đảm xây dựng theo quy hoạch
  • đáp ứng yêu cầu bền vững, mỹ quan, kiến trúc, bảo đảm môi trường sinh thái
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định định mức lao động, vật tư, thiết bị, năng lượng sử dụng trong thực hiện thống kê đất đai định kỳ hàng năm
  • kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 5 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Mục đích, yêu cầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp; công chức địa chính ở xã, phường (sau đây gọi chung là công chức địa chính cấp xã) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với tất cả các trường hợp mua sắm, các dự án đầu tư và xây dựng thuộc nhóm B và C do UBND thành phố hoặc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, UBND các quận, huyện; tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức xã hội cấp thành phố (sau đây gọi tắt l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này được áp dụng đối với tất cả các trường hợp mua sắm, các dự án đầu tư và xây dựng thuộc nhóm B và C do UBND thành phố hoặc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, UBND các quận, huyện
  • tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức xã hội cấp thành phố (sau đây gọi tắt là cơ quan cấp thành phố), doanh nghiệp Nhà nước và Công ty Cổ phần có vốn Nhà nước, quản lý và qu...
  • vốn đóng góp của nhân dân (công trình Nhà nước và nhân dân cùng làm)
Removed / left-side focus
  • Định mức kinh tế
  • kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp
  • công chức địa chính ở xã, phường (sau đây gọi chung là công chức địa chính cấp xã) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi áp dụng 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất của thành phố,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích một số từ ngữ 1. " Đấu thầu " là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu; 2. " Dự án " là tập hợp những đề xuất để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc, mục tiêu hoặc yêu cầu nào đó. Dự án bao gồm dự án đầu tư và dự án không có tính chất đầu tư. Tổng mức đầu tư của dự án bao gồm cả chi ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích một số từ ngữ
  • 1. " Đấu thầu " là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu;
  • " Dự án " là tập hợp những đề xuất để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc, mục tiêu hoặc yêu cầu nào đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi áp dụng
  • 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất của thành phố, các xã, phường, đặc khu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức lao động: là chi phí lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động gồm: a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, quy định các thao tác cơ...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; người đứng đầu các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ MUA SẮM, QUẢN LÝ ĐẦU TƯ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  • 1. Định mức lao động: là chi phí lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động gồm:
  • a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, quy định các thao tác cơ bản, chủ yếu để thực hiện bước công việc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định về đơn vị tính trong định mức 1. “Bộ/xã, phường, đặc khu” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã, phường, đặc khu. 2. “Khoanh/xã” tính cho xã, phường, đặc khu có số lượng khoanh biến động trung bình về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định và phê duyệt giá 1. Gói thầu có giá trị từ 100 triệu đồng trở xuống: Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan cấp thành phố phê duyệt giá; 2. Gói thầu có giá trị trên 100 triệu đồng đến dưới 03 tỷ đồng: Giao cho Sở Tài chính- Vật giá thẩm định giá hoặc kiểm tra kết quả thẩm định giá và Chủ tịch UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm định và phê duyệt giá
  • 1. Gói thầu có giá trị từ 100 triệu đồng trở xuống: Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan cấp thành phố phê duyệt giá;
  • 2. Gói thầu có giá trị trên 100 triệu đồng đến dưới 03 tỷ đồng: Giao cho Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về đơn vị tính trong định mức
  • 1. “Bộ/xã, phường, đặc khu” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã, phường, đặc khu.
  • 2. “Khoanh/xã” tính cho xã, phường, đặc khu có số lượng khoanh biến động trung bình về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất trong năm thống kê hoặc trong kỳ kiểm kê.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Từ ngữ viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Cơ sở dữ liệu CSDL Định mức kinh tế - kỹ thuật Định mức KTKT Đơn vị tính sản phẩm ĐVT Bản đồ địa chính BĐĐC Hiện trạng sử dụng đất HTSDĐ Biến động đất đai BĐĐĐ Thống kê đất đai TKĐĐ Kiểm kê đất đai KKĐĐ Kỹ sư bậc 1 KS1 Kỹ sư bậc 2 KS2 Kỹ sư bậc 3 KS3 Kỹ sư bậc 4 KS4 Kỹ sư bậc 5 KS5 Kỹ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lựa chọn nhà cung cấp 1. Gói thầu có giá trị 500 triệu đồng trở xuống: Chủ tịch UBND thành phố uỷ quyền cho người đứng đầu cơ quan cấp thành phố quyết định lựa chọn hình thức mua sắm cho phù hợp và chịu trách nhiệm về quyết định của mình; 2. Gói thầu có giá trị từ trên 500 triệu đồng đến dưới 01 tỷ đồng: a) Chủ tịch UBND thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lựa chọn nhà cung cấp
  • 1. Gói thầu có giá trị 500 triệu đồng trở xuống: Chủ tịch UBND thành phố uỷ quyền cho người đứng đầu cơ quan cấp thành phố quyết định lựa chọn hình thức mua sắm cho phù hợp và chịu trách nhiệm về q...
  • 2. Gói thầu có giá trị từ trên 500 triệu đồng đến dưới 01 tỷ đồng:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Từ ngữ viết tắt
  • Nội dung viết tắt
  • Cơ sở dữ liệu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ THỰC HIỆN VIỆC MUA SẮM HÀNG HÓA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ THỰC HIỆN VIỆC MUA SẮM HÀNG HÓA
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
left-only unmatched

Mục 1. THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI

Mục 1. THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thống kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã; tiếp nhận Da...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự các bước thực hiện công tác đầu tư và xây dựng 1. Lập, phê duyệt báo cáo quy mô đầu tư (bao gồm tổng mặt bằng); 2. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư; 3. Lập, thẩm định và phê duyệt giá, thiết kế - tổng dự toán; 4. Đăng ký, bố trí vốn đầu tư và xây dựng; 5. Giao đất và chuẩn bị mặt bằng xây dựng; 6. Đền bù thiệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự các bước thực hiện công tác đầu tư và xây dựng
  • 1. Lập, phê duyệt báo cáo quy mô đầu tư (bao gồm tổng mặt bằng);
  • 2. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thống kê đất đai cấp xã
  • 1. Công tác chuẩn bị
  • a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thống kê đất đai thành phố 1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp thành phố, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp thành phố, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp thành phố; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ của chủ đầu tư (hoặc doanh nghiệp Nhà nước, Công ty Cổ phần có vốn Nhà nước), cơ quan điều hành dự án đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước , vốn khai thác quỹ đất, vốn kiến thiết thị chính, vốn đóng góp của nhân dân (công trình Nhà nước và nhân dân cùng làm), vốn tín dụng được Nhà nước bảo lãnh, vốn các chương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhiệm vụ của chủ đầu tư (hoặc doanh nghiệp Nhà nước, Công ty Cổ phần có vốn Nhà nước), cơ quan điều hành dự án đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước , vốn khai thác quỹ đất, vốn kiến thiết t...
  • 1. Đối với dự án có chủ trương của UBND thành phố cho thực hiện với tổng mức đầu tư dưới 01 tỷ đồng:
  • a) Chủ đầu tư lập báo cáo quy mô đầu tư (chủ đầu tư tự lập hoặc thuê tổ chức tư vấn lập báo cáo quy mô đầu tư), kèm theo dự toán chi phí cho công tác quy hoạch, dự toán chi phí cho công tác chuẩn b...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thống kê đất đai thành phố
  • 1. Công tác chuẩn bị
  • a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp thành phố, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp thành phố, hồ sơ địa giới đơn v...
left-only unmatched

Mục 2. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Mục 2. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ của chủ đầu tư (doanh nghiệp Nhà nước hoặc Công ty Cổ phần có vốn Nhà nước), cơ quan điều hành dự án đối với dự án sử dụng vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà nước (Quỹ đầu tư phát triển, vốn khấu hao tài sản cố định, quỹ phúc lợi sử dụng cho đầu tư các công trình phúc lợi, các khoản thu của Nhà nước để lại cho doanh nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ của chủ đầu tư (doanh nghiệp Nhà nước hoặc Công ty Cổ phần có vốn Nhà nước), cơ quan điều hành dự án đối với dự án sử dụng vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà nước (Quỹ đầu tư phát tri...
  • vốn Nhà nước trong các Công ty Cổ phần:
  • 1. Đối với dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kiểm kê đất đai cấp xã
  • 1. Công tác chuẩn bị
  • a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kiểm kê đất đai thành phố 1. Công tác chuẩn bị a) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã và các sở, ban, ngành của thành phố có liên quan; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo quy mô đầu tư 1. Chủ đầu tư lập Tờ trình kèm hồ sơ (có ý kiến của người đứng đầu cơ quan cấp thành phố. Riêng việc sửa chữa lớn, đập phá làm mới các công trình thuộc diện công sản phải có ý kiến của cơ quan tài chính về hiện trạng và niên hạn sử dụng của công trình đó) gửi Sở Xây dựng kiểm tra, trình UBND thành phố phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Báo cáo quy mô đầu tư
  • Chủ đầu tư lập Tờ trình kèm hồ sơ (có ý kiến của người đứng đầu cơ quan cấp thành phố.
  • Riêng việc sửa chữa lớn, đập phá làm mới các công trình thuộc diện công sản phải có ý kiến của cơ quan tài chính về hiện trạng và niên hạn sử dụng của công trình đó) gửi Sở Xây dựng kiểm tra, trình...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kiểm kê đất đai thành phố
  • 1. Công tác chuẩn bị
  • a) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã và các sở, ban, ngành của thành phố có liên quan;
left-only unmatched

Mục 3. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Mục 3. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Dự án đầu tư 1. Đối với những dự án nhóm B, nếu xét thấy cần thiết phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì UBND thành phố sẽ có yêu cầu bằng văn bản; 2. Việc lập và trình duyệt dự án đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Dự án đầu tư
  • 1. Đối với những dự án nhóm B, nếu xét thấy cần thiết phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì UBND thành phố sẽ có yêu cầu bằng văn bản;
  • 2. Việc lập và trình duyệt dự án đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
  • 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
  • loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024) 1. Nội dung thực hiện: Kiểm kê toàn bộ diện tích đất sạt lở, bồi đắp trong 5 năm qua (2020-2024) được tính từ 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024, bao gồm: Diện tích bị sạt lở (khu vực bờ sông, khu vực đồi núi, khu vực bờ biển), diện tích bồi đắp (k...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định giá, dự toán đền bù giải toả, thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán 1. Sở Tài chính-Vật giá, Phòng Tài chính quận, huyện có trách nhiệm thẩm định giá hoặc kiểm tra kết quả thẩm định giá các hạng mục mua sắm hàng hoá, công nghệ thông tin, máy móc thiết bị dây chuyền công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp; thẩm định dự toán đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm định giá, dự toán đền bù giải toả, thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán
  • 1. Sở Tài chính-Vật giá, Phòng Tài chính quận, huyện có trách nhiệm thẩm định giá hoặc kiểm tra kết quả thẩm định giá các hạng mục mua sắm hàng hoá, công nghệ thông tin, máy móc thiết bị dây chuyền...
  • thẩm định dự toán đền bù giải toả các dự án đầu tư và xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
  • Nội dung thực hiện:
  • Kiểm kê toàn bộ diện tích đất sạt lở, bồi đắp trong 5 năm qua (2020-2024) được tính từ 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024, bao gồm:
left-only unmatched

Mục 4. LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

Mục 4. LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Bảng 06 STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định biên Định mức (theo tỷ lệ bản đồ) Công nhóm/ĐVT 1/5.000 1/10.000 1/25.000 1 Tổng hợp, khái quát hóa từ bản đồ kiểm kê đất đai Bộ/xã, phường, đặc khu 1KS3 8,00 10,00 12,00 2 Biên tập, trình bày bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, chuẩn bị...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phê duyệt giá, dự toán đền bù giải toả, thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán 1. Chủ tịch UBND thành phố uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Sở Thuỷ sản - Nông Lâm, Giám đốc Sở Công nghiệp phê duyệt thiết kế - tổng dự toán các hạng mục có mức đầu tư từ trên 300 triệu đồng đến dưới 03 tỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phê duyệt giá, dự toán đền bù giải toả, thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán
  • 1. Chủ tịch UBND thành phố uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông
  • Công chính, Giám đốc Sở Thuỷ sản
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
  • Nội dung công việc
  • Định mức (theo tỷ lệ bản đồ) Công nhóm/ĐVT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố Bảng 07 STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định biên Định mức Công nhóm/ĐVT (Tỷ lệ 1/100.000) 1 Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bộ/thành phố 1KS5 7,1 2 Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố từ bản đồ hiện trạng sử dụn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký, bố trí vốn đầu tư và xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn khai thác quỹ đất, vốn kiến thiết thị chính, vốn đóng góp của nhân dân (công trình Nhà nước và nhân dân cùng làm), vốn tín dụng được Nhà nước bảo lãnh, vốn các chương trình mục tiệu, vốn sự nghiệp. 1. Trên cơ sở thiết kế kỹ thuật và tổng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đăng ký, bố trí vốn đầu tư và xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn khai thác quỹ đất, vốn kiến thiết thị chính, vốn đóng góp của nhân dân (công trình Nhà nước và nhân dân cùng...
  • Trên cơ sở thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, chi phí đền bù giải tỏa được duyệt, người đứng đầu cơ quan, đơn vị gửi 02 bản đăng ký cho UBND thành phố và Sở Kế hoạch và Đầu tư về kế hoạch vốn đầu t...
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Văn phòng HĐND và UBND thành phố tổng hợp và cân đối vốn đầu tư phát triển hằng năm để UBND thành phố trình Hội đồng Nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố
  • Nội dung công việc
  • Định mức Công nhóm/ĐVT (Tỷ lệ 1/100.000)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG TÁC ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG TÁC ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
left-only unmatched

Mục 1. THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI

Mục 1. THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thống kê đất đai cấp xã 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 08 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã, phường, đặc khu) 1 Bàn làm việc Cái 60 21,90 2 Ghế văn phòng Cái 60 21,90 3 Tủ đựng tài liệu Cái 96 21,90 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 5,48 5 Lưu điện Cái 60 21,90 6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 5,4...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giao đất và chuẩn bị mặt bằng xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án có nhu cầu sử dụng đất lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật; đồng thời phối hợp với UBND quận, huyện và các cơ quan liên quan để thống nhất kế hoạch giải phóng mặt bằng, phương án đền bù, phương án tái định cư (nếu có)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Giao đất và chuẩn bị mặt bằng xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án có nhu cầu sử dụng đất lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật
  • đồng thời phối hợp với UBND quận, huyện và các cơ quan liên quan để thống nhất kế hoạch giải phóng mặt bằng, phương án đền bù, phương án tái định cư (nếu có), kinh phí, tiến độ thực hiện trình cấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thống kê đất đai cấp xã
  • 1. Định mức dụng cụ lao động
  • Danh mục dụng cụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thống kê đất đai thành phố 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 13 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 73,35 2 Ghế văn phòng Cái 60 73,35 3 Tủ đựng tài liệu Cái 96 73,35 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 18,34 5 Lưu điện Cái 60 73,35 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 7,34 7 Máy hút bụ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Giải phóng mặt bằng, chọn đơn vị thi công Những dự án được ghi kế hoạch vốn mới được tổ chức giải phóng mặt bằng và chọn đơn vị thi công. Trường hợp đặc biệt phải có ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch UBND thành phố; 1. Đền bù giải tỏa a) Đối với dự án có tính chất sản xuất, kinh doanh: Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Giải phóng mặt bằng, chọn đơn vị thi công
  • Những dự án được ghi kế hoạch vốn mới được tổ chức giải phóng mặt bằng và chọn đơn vị thi công. Trường hợp đặc biệt phải có ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch UBND thành phố;
  • 1. Đền bù giải tỏa
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thống kê đất đai thành phố
  • 1. Định mức dụng cụ lao động
  • Danh mục dụng cụ
left-only unmatched

Mục 2. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Mục 2. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Kiểm kê đất đai cấp xã (không bao gồm công việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã). 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 17 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã, phường, đặc khu) 1 Bàn làm việc Cái 60 88,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 88,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 88,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chi phí và lệ phí đấu 1. Giá bán hồ sơ mời thầu của từng gói thầu được quy định như sau: a) Gói thầu mua sắm cho 01 bộ hồ sơ: - Gói thầu dưới 200 triệu đồng là 100.000 đồng; - Gói thầu từ 200 triệu đồng đến dưới 02 tỷ đồng là 200.000 đồng; - Gói thầu từ 02 tỷ đồng đến dưới 05 tỷ đồng là 300.000 đồng; - Gói thầu từ 05 tỷ đồng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chi phí và lệ phí đấu
  • 1. Giá bán hồ sơ mời thầu của từng gói thầu được quy định như sau:
  • a) Gói thầu mua sắm cho 01 bộ hồ sơ:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Kiểm kê đất đai cấp xã (không bao gồm công việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã).
  • 1. Định mức dụng cụ lao động
  • Danh mục dụng cụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Kiểm kê đất đai thành phố (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố). 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 22 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 263,04 2 Ghế văn phòng Cái 60 263,04 3 Tủ đựng tài liệu Cái 96 263,04 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thi công, giám sát, quản lý chất lượng trong thi công 1. Trên cơ sở Quyết định công nhận đơn vị thi công hoặc Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án ký hợp đồng với đơn vị thi công và tổ chức giám sát chất lượng công trình; 2. Việc giám sát và nghiệm thu chất lượng công trình thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức thi công, giám sát, quản lý chất lượng trong thi công
  • 1. Trên cơ sở Quyết định công nhận đơn vị thi công hoặc Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án ký hợp đồng với đơn vị thi công và tổ chức giám sát chất lượng...
  • 2. Việc giám sát và nghiệm thu chất lượng công trình thực hiện theo đúng Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 8 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy định quản lý chất lượng công tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Kiểm kê đất đai thành phố (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố).
  • 1. Định mức dụng cụ lao động
  • Danh mục dụng cụ
left-only unmatched

Mục 3. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Mục 3. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 26 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã, phường, đặc khu) (Ca/thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 24,00 45,20 2 Ghế văn phòng Cái 60 24,00 45,20 3 Tủ đựng tài liệu Cái 96 6,00 11,30 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 6,00 11,30...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Cấp phát vốn mua sắm, đầu tư và xây dựng đối với vốn ngân sách Nhà nước , vốn khai thác quỹ đất, vốn kiến thiết thị chính, vốn tín dụng được nhà nước bảo lãnh, vốn các chương trình mục tiêu, vốn sự nghiệp Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng thực hiện việc cấp phát vốn khi có Quyết định cấp phát vốn đầu tư và xây dựng của Chủ tịch UBND th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Cấp phát vốn mua sắm, đầu tư và xây dựng đối với vốn ngân sách Nhà nước , vốn khai thác quỹ đất, vốn kiến thiết thị chính, vốn tín dụng được nhà nước bảo lãnh, vốn các chương trình mục tiê...
  • Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng thực hiện việc cấp phát vốn khi có Quyết định cấp phát vốn đầu tư và xây dựng của Chủ tịch UBND thành phố đối với các dự án có tổng mức đầu tư từ 01 tỷ đồng trở lên
  • riêng các dự án có tổng mức đầu tư dưới 01 tỷ đồng được ghi trong kế hoạch hằng năm, Chủ tịch UBND thành phố uỷ quyền cho người đứng đầu các cơ quan cấp thành phố ra Quyết định cấp phát vốn đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
  • 1. Định mức dụng cụ lao động
  • Danh mục dụng cụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024) 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 30 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã, phường, đặc khu) (Ca/thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 24,00 53,20 2 Ghế văn phòng Cái 60 24,00 53,20 3 Tủ đựng tài liệu Cái 96 6,00 13,30 4 Ổn áp dùng chung 10A...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng 1. Trên cơ sở các biên bản nghiệm thu từng phần, chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án tổ chức nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp trước khi mời nghiệm thu đưa công trình đã hoàn thành vào sử dụng; 2. Thành phần nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp gồm: Chủ đầu tư, cơ quan điều hành dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
  • 1. Trên cơ sở các biên bản nghiệm thu từng phần, chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án tổ chức nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp trước khi mời nghiệm thu đưa công trình đã hoàn thành vào sử dụng;
  • 2. Thành phần nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp gồm: Chủ đầu tư, cơ quan điều hành dự án (nếu có), đơn vị tư vấn giám sát (nếu có), đơn vị thi công, cơ quan thiết kế, cơ quan thẩm định thiết kế
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
  • 1. Định mức dụng cụ lao động
  • Danh mục dụng cụ
left-only unmatched

Mục 4. LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

Mục 4. LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 34 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã, phường, đặc khu) 1/5.000 1/10.000 1/25.000 1 Bàn làm việc Cái 60 21,0 24,0 27,0 2 Ghế văn phòng Cái 60 21,0 24,0 27,0 3 Tủ đựng tài liệu Cái 96 21,0 24,0 27,0 4 Ổn áp dùng chung 10A C...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quyết toán vốn đầu tư 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án lập hồ sơ quyết toán vốn đầu tư theo Thông tư số 70/2000/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2000 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư, gửi cơ quan tài chính cấp thành phố và cấp quận, huyện thẩm tra (riêng đối với vốn vay tín dụng của doanh nghiệp Nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quyết toán vốn đầu tư
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án lập hồ sơ quyết toán vốn đầu tư theo Thông tư số 70/2000/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2000 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư, gửi cơ qua...
  • Cơ quan tài chính (hoặc tổ chức cho vay) có trách nhiệm thẩm tra và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
  • 1. Định mức dụng cụ lao động
  • Danh mục dụng cụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 38 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 155,17 2 Ghế văn phòng Cái 60 155,17 3 Giá để tài liệu Cái 60 155,17 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 38,79 5 Lưu điện Cái 60 155,17 6 Máy hút ẩm 2 kW Cái...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc nội dung Quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc kịp thời báo cáo về UBND thành phố (thông qua Văn phòng HĐND và UBND thành phố) xem xét sửa đổi, bổ sung./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Tổ chức thực hiện
  • Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc nội dung Quy định này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc kịp thời báo cáo về UBND thành phố (thông qua Văn phòng HĐND và UBND thành phố) xem xét sửa đổi, bổ sung./.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố
  • 1. Định mức dụng cụ lao động
  • Danh mục dụng cụ

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trình tự thực hiện việc mua sắm hàng hoá 1. Lập và phê duyệt chủ trương: Chủ đầu tư lập kế hoạch danh mục mua sắm, tổng mức đầu tư và nguồn vốn mua sắm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; 2. Lập, thẩm định, phê duyệt giá và lựa chọn nhà cung cấp: Trên cơ sở kế hoạch hoặc hồ sơ được phê duyệt, chủ đầu tư lập Tờ trình nêu rõ số lư...
Chương IV Chương IV CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Chương V Chương V THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Chương VI Chương VI KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
Chương VII Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH