Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi
66/2025/TT-BNNMT
Right document
Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
18/2025/TT-BNNMT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết Luật Chăn nuôi về quản lý chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến chăn nuôi; truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi tại Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi bao gồm giun quế (Perionyx excavatus), ruồi lính đen (Hermetia illucens), dế (Acheta domesticus), bò cạp (Arachnida), vịt trời (Anas poecilorhyncha haringtoni), dông (Leiolepis belliana), tằm (Bombyx Mori)....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐỘNG VẬT KHÁC TRONG DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định quản lý chăn nuôi giun quế, ruồi lính đen, dế, bò cạp 1. Yêu cầu đối với cơ sở chăn nuôi giun quế, ruồi lính đen, dế, bò cạp Cơ sở chăn nuôi giun quế, ruồi lính đen, dế, bò cạp phải đáp ứng các yêu cầu như sau: a) Cơ sở chăn nuôi phải có diện tích nuôi phù hợp, bảo đảm không gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người, vật nu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định quản lý chăn nuôi vịt trời, dông Căn cứ quy mô chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi vịt trời, dông phải đáp ứng quy định tại Điều 54 và các khoản 1, 2 Điều 55 hoặc Điều 56 Luật Chăn nuôi và các yêu cầu sau: 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được nuôi vịt trời, dông có nguồn gốc hợp pháp và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn gốc của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định quản lý chăn nuôi tằm 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, mua bán giống tằm thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 22; các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 22; khoản 3 Điều 22; khoản 6 Điều 23; Điều 24 và Điều 25 Luật Chăn nuôi . 2. Khảo nghiệm, kiểm định giống tằm mới thực hiện theo quy định tại các Điều 26, 27, 28, 29, 30 và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRUY XUẤT NGUỒN GỐC SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý mã số cơ sở chăn nuôi 1. Chủ cơ sở chăn nuôi thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi theo mẫu kê khai hoạt động chăn nuôi quy định tại Phụ lục III Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi (đ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 7. Quản lý mã số cơ sở chăn nuôi
- Chủ cơ sở chăn nuôi thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi theo mẫu kê khai hoạt động chăn nuôi quy định tại Phụ lục III Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nôn...
- 2. Lập tài khoản để đăng nhập Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi và thực hiện kê khai như sau:
- Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
- Điều 7. Quản lý mã số cơ sở chăn nuôi
- Chủ cơ sở chăn nuôi thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi theo mẫu kê khai hoạt động chăn nuôi quy định tại Phụ lục III Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nôn...
- 2. Lập tài khoản để đăng nhập Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi và thực hiện kê khai như sau:
Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý mã số sản phẩm chăn nuôi 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi thiết lập hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc và kê khai trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi để được cấp mã số sản phẩm chăn nuôi. 2. Tổ chức, cá nhân đã được cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi có nhu cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi. 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13274:2020 Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Cục Chăn nuôi và Thú y 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố kiểm tra việc thực hiện Thông tư này, kịp thời phát hiện các tồn tại, bất cập trong quá trình quản lý để đề xuất với Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh các biện pháp xử lý. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức triển khai các nội dung được quy định tại Thông tư này. 2. Tổ chức, hướng dẫn triển khai, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này tại địa phương. 3. Chủ trì, phối hợp với Cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra, giám sát việc thực hiện phương án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chăn nuôi; tổ chức, cá nhân thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi và tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ, giải pháp truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chăn nuôi a) Tuân thủ quy định quản lý chăn nuôi động vật khác trong Danh mục động vật khác đượ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chăn nuôi; tổ chức, cá nhân thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi và tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ, giải pháp truy xuất nguồn gốc sản phẩm c...
- 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chăn nuôi
- a) Tuân thủ quy định quản lý chăn nuôi động vật khác trong Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi tại các Điều 4, 5 và 6 Thông tư này và quy định của pháp luật chăn nuôi;
- Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
- Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chăn nuôi; tổ chức, cá nhân thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi và tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ, giải pháp truy xuất nguồn gốc sản phẩm c...
- 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chăn nuôi
- a) Tuân thủ quy định quản lý chăn nuôi động vật khác trong Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi tại các Điều 4, 5 và 6 Thông tư này và quy định của pháp luật chăn nuôi;
Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ sở chăn nuôi động vật khác vì mục đích thương mại đã xây dựng và hoạt động trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa đáp ứng yêu cầu quy định tại các Điều 4, 5 và 6 Thông tư này thì trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành phải hoàn thiện yêu cầu quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.