Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 60
Right-only sections 60

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng Cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
Removed / left-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng Cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, gồm: khoản 4 Điều 50, khoản 1 Điều 55, khoản 5 Điều 131, khoản 7 Điều 135, khoản 10...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai về điều tra cơ bản đất đai
  • đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, gồm: khoản 4 Điều 50, khoản 1 Điều 55, khoản 5 Điều 131, khoản 7 Điề...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ, dự án về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà có hạng mục công việc đã thực hiện và sản phẩm đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo đối với nội dung công việc đã được nghi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất theo quy định của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất theo quy định của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các nhiệm vụ, dự án về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà có hạng mục công việc đã thực hiện và sản phẩm đã được n...
  • dự toán, phương án nhiệm vụ đã được phê duyệt mà không phải điều chỉnh lại theo quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2026

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính phải đảm bảo các nguyên tắc sau: a) Đảm bảo thống nhất trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; b) Phản ánh trung thực, khách quan hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng quản lý đất và ghi nhận tình trạng pháp lý của thửa đất tại thời điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • a) Đảm bảo thống nhất trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2026
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT X ây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Nội dung chính của bản đồ địa chính gồm: a) Thửa đất: Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất; b) Các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính bao gồm: Khung bản đồ; điểm khống chế tọa độ, độ cao; mốc địa giới và đường địa giới đơn vị h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Nội dung chính của bản đồ địa chính gồm:
  • a) Thửa đất: Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan...
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho việc xây dựng các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây: 1. CSDL địa chính; 2. CSDL thống kê, kiểm kê đất đai; 3. CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; 4. CSDL giá đất; 5. CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai; b) Xác định mục tiêu, nội dung, khối lượng điều tra, đánh giá đất đai; c) Xây dựng dự toán kinh phí theo nội dung khối lượng cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai
  • 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai
  • a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho việc xây dựng các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây:
  • 1. CSDL địa chính;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng CSDL đất đai theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai sử dụng nguồn ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; b) Xác định mục tiêu, nội dung, khối lượng của việc bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Xây dựng dự toán kinh phí theo n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Định mức kinh tế
  • kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Luật Đất đai ngày 18/01/2024; 2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024; 3. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính phải đảm bảo các nguyên tắc sau: a) Đảm bảo thống nhất trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; b) Phản ánh trung thực, khách quan hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng quản lý đất và ghi nhận tình trạng pháp lý của thửa đất tại thời điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • a) Đảm bảo thống nhất trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
  • 2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/...
Rewritten clauses
  • Left: đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai Right: a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai gồm các định mức thành phần sau: 1. Định mức lao động Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời g...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đai 1. Hồ sơ lấy ý kiến a) Văn bản đề nghị góp ý; b) Báo cáo tổng hợp và bản đồ kết quả điều tra, đánh giá đất đai; c) Dữ liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai. 2. Hồ sơ trình thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai a) Tờ trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đai
  • 1. Hồ sơ lấy ý kiến
  • a) Văn bản đề nghị góp ý;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai gồm các định mức thành phần sau:
  • 1. Định mức lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Định mức kinh tế - kỹ thuật Định mức KT-KT Định mức ĐM Định mức lao động ĐMLĐ Đơn vị tính ĐVT Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. GCN Cơ s...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính Đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính mà phải lập thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ thì thực hiện như sau: 1. Rà soát, xác định khu vực cần lập bản đồ địa chính: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh tổ chức rà soát sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính
  • Đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính mà phải lập thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ thì thực hiện như sau:
  • Rà soát, xác định khu vực cần lập bản đồ địa chính:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định viết tắt
  • Nội dung viết tắt
  • Định mức KT-KT
Rewritten clauses
  • Left: Định mức kinh tế - kỹ thuật Right: 3. Thẩm định thiết kế kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
left-only unmatched

Mục 1. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH

Mục 1. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận 1. Định mức lao động a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính) Bảng 01 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/thửa) 1 Công tác...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Bản đồ địa chính được chỉnh lý khi thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này có thay đổi. 2. Bản đồ địa chính được chỉnh lý dựa trên một trong các căn cứ sau: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chỉnh lý bản đồ địa chính
  • 1. Bản đồ địa chính được chỉnh lý khi thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này có thay đổi.
  • 2. Bản đồ địa chính được chỉnh lý dựa trên một trong các căn cứ sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
  • 1. Định mức lao động
  • a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0010 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001 Điện năng KW 0,0052 4.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0054

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0054 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0005 Điện năng KW 0,0270 4.1.3 Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0100

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0100 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0008 Điện năng KW 0,0467 4.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0012

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0012 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001 Máy chủ Cái 1 0,0003 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0003 Điện năng KW 0,0080 4.3 Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất, tài sản gắn liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động. Máy tính để bàn Cái 0,4 0,001

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,001 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001 Máy chủ Cái 1 0,0003 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0003 Điện năng KW 0,0080 4.4 Xử lý việc chồng lấn diện tích của các thửa đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,001 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001 Máy chủ Cái 1 0,0003 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0003 Điện năng KW 0,0080 4.5 Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính 4.5.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính Máy tính để bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0200 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0017 Máy chủ Cái 1 0,0050 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0050 Điện năng KW 0,1333 4.5.2 Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN- 2000 hoặc bản đồ g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0400 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0033 Máy chủ Cái 1 0,0100 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0100 Điện năng KW 0,2667 4.5.3 Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền đối với trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy Máy tính đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0200 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0017 Máy chủ Cái 1 0,0050 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0050 Điện năng KW 0,1333 5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính 5.1 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 4,00 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,33 Điện năng KW 18,67 1.2 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền Máy tính để bàn Cái 0,4 9,60

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9,60 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,80 Điện năng KW 44,80 1.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL Máy tính để bàn Cái 0,4 2,56

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 2,56 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,21 Điện năng KW 11,95 1.4 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Máy tính để bàn Cái 0,4 7,68

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 7,68 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,64 Điện năng KW 35,84 1.5 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 7,68 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,64 Điện năng KW 35,84 2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền 2.1 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề Máy tính để bàn Cái 0,4 9,60

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9,60 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,80 Điện năng KW 44,80 2.2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Máy tính để bàn Cái 0,4 4,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 4,00 Máy chủ Cái 1 1,00 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 1,00 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,33 Điện năng KW 26,67 c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính Bảng 06 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức ( Ca/trang; Ca/thửa đất) 1 Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành) 1. Định mức lao động a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) Bảng 17 STT Nội dung công việc Định biên Địn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này, hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này; b) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 02/ĐK ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất
  • 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này, hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
  • 1. Định mức lao động
  • a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 4,80 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,40 Điện năng KW 22,40 1.2 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông; M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 8,00 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,67 Điện năng KW 37,33 2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Máy tính để bàn Cái 0,4 2,00 Máy chủ Cái 1 0,50 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 2,00 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận 1. Định mức lao động Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Quản lý bản đồ địa chính như sau: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý bản đồ địa chính số; b) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý bản đồ địa chính số và giấy. Cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Quản lý bản đồ địa chính như sau:
  • a) Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý bản đồ địa chính số;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
  • 1. Định mức lao động
  • Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo quy định về đo đạc lập bả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã 1. Định mức lao động Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau: Bảng 33 STT Nội dung công việc Định mức 1 Cô...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nội dung sau: a) Thống nhất quản lý nhà nước đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính trên phạm vi cả nước; b) Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính; c) Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật về hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nội dung sau:
  • a) Thống nhất quản lý nhà nước đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính trên phạm vi cả nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
  • 1. Định mức lao động
  • Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau:
left-only unmatched

Mục 2. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Mục 2. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng 37 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/xã, phường, đặc khu) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội a) Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội trình Bộ Tài nguyê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai
  • 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội
  • a) Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
  • 1. Định mức lao động
  • a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 Điện năng KW 6,2933 1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,2000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000 Điện năng KW 9,4400 1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2400

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,2400 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0200 Điện năng KW 1,8880 1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) Máy t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 Điện năng KW 6,2933 2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,2400 Máy chủ Cái 1 0,0600 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0150 Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,2400 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0200 Điện năng KW 1,7920 2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000 Máy chủ Cái 1 0,1000 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0250 Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333 Điện năng KW 2,9867 3. Định mức dụng cụ a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng 44 STT Danh mục dụng cụ ĐVT T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp thành phố 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng 56 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/thành phố) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa nặng liên vùng, liên tỉnh. a) Cơ quan được giao nhiệm vụ trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định kết quả bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa nặng liên vùng, liên tỉnh.
  • a) Cơ quan được giao nhiệm vụ trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa nặng liên vùng, liên tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp thành phố
  • 1. Định mức lao động
  • a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333 Điện năng KW 31,4667 1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667 Điện năng KW 44,0533 1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 Điện năng KW 6,2933 1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) Máy t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667 Điện năng KW 44,0533 2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính Máy tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 Máy chủ Cái 1 0,4000 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 Điện năng KW 11,9467 3. Định mức dụng cụ a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng 62 STT Danh mục dụng cụ ĐVT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Mục 3. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng 74 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/xã, phường, đặc khu) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai. a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý của hồ sơ điều tra, đánh giá đất đai quy định tại khoản 1, 2 Điều 14của Nghị định này; b) Tính chính xác,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai.
  • a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý của hồ sơ điều tra, đánh giá đất đai quy định tại khoản 1, 2 Điều 14của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
  • 1. Định mức lao động
  • a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000 Máy chủ Cái 1 1,0000 Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 1,0000 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,2500 Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,0000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333 Điện năng KW 42,6667 5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 Máy chủ Cái 1 0,4000 Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,4000 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 Điện năng KW 17,0667 c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bảng 79 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,4000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000 Điện năng KW 18,8800 1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Máy tính để bàn Cái 0,4 8,0000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,0000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,6667 Điện năng KW 62,9333 1.1.3 Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Máy tính để bàn Cái 0,4 6,8000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 6,8000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5667 Điện năng KW 53,4933 1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất 1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000 Máy chủ Cái 1 0,5000 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1250 Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,0000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667 Điện năng KW 21,3333 1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 Máy chủ Cái 1 0,4000 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 Điện năng KW 17,0667 1.2.3 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 3,7600 Máy chủ Cái 1 0,9400 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,2350 Thiết bị mạng Bộ 0,1 3,7600 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3133 Điện năng KW 40,1067 2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667 Điện năng KW 15,7333 2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất Máy tính để bàn Cái 0,4 1,7000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,7000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1417 Điện năng KW 13,3733 2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính Máy tính để bàn Cái 0,4 0,5000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,5000 Máy chủ Cái 1 0,1250 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0313 Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,5000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0417 Điện năng KW 5,3333 3. Định mức dụng cụ a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng 80 STT Danh mục dụng cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp thành phố 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng 92 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/thành phố) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thờ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Hồ sơ trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: a) Tờ trình trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; b) Báo cáo tổng hợp kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất:
  • a) Tờ trình trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp thành phố
  • 1. Định mức lao động
  • a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,0000 Máy chủ Cái 1 2,0000 Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 2,0000 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,5000 Thiết bị mạng Bộ 0,1 8,0000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,6667 Điện năng KW 85,3333 5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000 Máy chủ Cái 1 1,0000 Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 1,0000 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,2500 Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,0000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333 Điện năng KW 42,6667 c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bảng 97 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0800 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3400 Điện năng KW 32,0960 1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Máy tính để bàn Cái 0,4 13,6000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 13,6000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,1333 Điện năng KW 106,9867 1.1.3 Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Máy tính để bàn Cái 0,4 11,5600

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 11,5600 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,9633 Điện năng KW 90,9387 1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính Máy tính để bàn Cái 0,4 3,4000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 3,4000 Máy chủ Cái 1 0,8500 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,2125 Thiết bị mạng Bộ 0,1 3,4000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2833 Điện năng KW 36,2667 1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 Máy chủ Cái 1 0,4000 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 Điện năng KW 17,0667 2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp Máy tính để bàn Cái 0,4 6,8000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 6,8000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5667 Điện năng KW 53,4933 2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất Máy tính để bàn Cái 0,4 5,7800

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,7800 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4817 Điện năng KW 45,4693 2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính Máy tính để bàn Cái 0,4 1,7000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,7000 Máy chủ Cái 1 0,4250 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1063 Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,7000 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1417 Điện năng KW 18,1333 3. Định mức dụng cụ a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng 98 STT Danh mục dụng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT

Mục 4. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng 110 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai 1. Tổ chức dịch vụ tư vấn được thực hiện điều tra, đánh giá đất đai khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng, nhiệm vụ thực hiện các hoạt động dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai; phải có ít nhất 01 chuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
  • 1. Tổ chức dịch vụ tư vấn được thực hiện điều tra, đánh giá đất đai khi có một trong các điều kiện sau đây:
  • a) Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng, nhiệm vụ thực hiện các hoạt động dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
  • 1. Định mức lao động
  • a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợ...
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Cái 1 0,0014 Điều hoà nhiệt độ Bộ 0,0005 Điện năng KW 0,0283 1.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0100

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Cái 1 0,0025 Điều hoà nhiệt độ Bộ 0,0008 Điện năng KW 0,0520 2 Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0012 Máy chủ Cái 1 0,0003

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ 0,0012 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0003 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001 Điện năng KW 0,0080 3. Định mức dụng cụ a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI

Mục 5. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống. Bảng 127 STT Nội dung công việc Định bi...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Nội dung đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu gồm: a) Thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được giao đất để quản lý gồm tên, giấy tờ nhân thân, pháp nhân, địa chỉ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Nội dung đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu gồm:
  • a) Thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được giao đất để quản lý gồm tên, giấy tờ nhân thân, pháp nhân, địa chỉ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn l...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Định mức lao động
  • a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ...
left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,820 3 Máy chủ Cái 1 8,820 4 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính Bộ 8,820 5 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 8,820 6 Thiết bị mạng Bộ 0,1 35,280 7 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2,940 8 Điện năng Kw 291,648 b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. Bảng 134 STT Danh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm biên tập bản đồ

Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 12,011 3 Máy chủ Cái 1 12,011 4 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính Bộ 12,011 5 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 12,011 6 Thiết bị mạng Bộ 0,1 48,044 7 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 4,804 8 Điện năng Kw 411,257 Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Mục 2 Mục 2 ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Chương III Chương III ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHI TIẾT VIỆC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 19. Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này chịu trách nhiệm: a) Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp...
Điều 20. Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức triển khai đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau đây: a) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện việc tuyên truyền và tổ chức thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...
Điều 21. Điều 21. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; b) Văn phòng đăng ký đấ...
Điều 22. Điều 22. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 20 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu là không qu...