Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 2

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ

Open section

Tiêu đề

Quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản
Removed / left-side focus
  • Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung kỹ thuật của công tác điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi trong lòng sông, lòng hồ phục vụ điều tra địa chất về khoáng sản. Thông tư này không áp dụng đối với việc điều tra, đánh giá tài nguyên khoáng sản cát biển từ ranh giới cửa sông ra phía biển.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất để lập bản đồ địa chất quốc gia đến tỷ lệ 1:50.000 và lập bản đồ địa chất chuyên đề tỷ lệ lớn hơn 1:50.000; nội dung điều tra địa chất về khoáng sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất để lập bản đồ địa chất quốc gia đến tỷ lệ 1:50.000 và lập bản đồ địa chất chuyên đề tỷ lệ lớn hơn 1:50.000; nội dung điều tra địa chất về kho...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định nội dung kỹ thuật của công tác điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi trong lòng sông, lòng hồ phục vụ điều tra địa chất về khoáng sản.
  • Thông tư này không áp dụng đối với việc điều tra, đánh giá tài nguyên khoáng sản cát biển từ ranh giới cửa sông ra phía biển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; tổ chức, cá nhân thực hiện đề án điều tra cơ bản địa chất và đề án điều tra địa chất về khoáng sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ. Right: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; tổ chức, cá nhân thực hiện đề án điều tra cơ bản địa chất và đề án điều tra địa chất về khoáng sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cát, sỏi lòng sông, lòng hồ là sản phẩm tích tụ trong lòng sông, bãi bồi, thềm sông, cửa sông và lòng hồ, bao gồm: cuội, sỏi, sạn, cát làm vật liệu xây dựng. 2. Ranh giới cửa sông là nơi tiếp giáp giữa sông và biển được xác định bởi đường thẳng nối...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:1.000.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1:500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và châu lục. 2. Tổng hợp, biên tập những đặc điểm chung về địa chất của một số nước, một số lục địa lớn mang tính khái quát; định kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:1.000.000
  • 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1:500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và châu lục.
  • 2. Tổng hợp, biên tập những đặc điểm chung về địa chất của một số nước, một số lục địa lớn mang tính khái quát; định khung cấu trúc, kiến tạo cho lãnh thổ nghiên cứu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cát, sỏi lòng sông, lòng hồ là sản phẩm tích tụ trong lòng sông, bãi bồi, thềm sông, cửa sông và lòng hồ, bao gồm: cuội, sỏi, sạn, cát làm vật liệu xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, tỷ lệ điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Việc điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ được chia thành hai giai đoạn: a) Điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ sơ bộ khoanh định phạm vi phân bố và chất lượng khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ; dự báo tài nguyên c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:500.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và lãnh thổ. 2. Tổng hợp, biên tập, biểu diễn các thành tạo trầm tích, biến chất, magma có tuổi và thành phần khác nhau; những khu vực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:500.000
  • 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và lãnh thổ.
  • 2. Tổng hợp, biên tập, biểu diễn các thành tạo trầm tích, biến chất, magma có tuổi và thành phần khác nhau; những khu vực phân bố tài nguyên địa chất, khoáng sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, tỷ lệ điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
  • 1. Việc điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ được chia thành hai giai đoạn:
  • a) Điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ sơ bộ khoanh định phạm vi phân bố và chất lượng khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mạng lưới điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Các tuyến điều tra, đánh giá được thiết kế cơ bản vuông góc với chiều dài diện phân bố khoáng sản cát, sỏi hoặc vuông góc với phương lòng sông (dòng chảy), đường bờ của hồ. 2. Mạng lưới điều tra, đánh giá thiết kế phù hợp với đặc điểm phân bố, hình thái cấu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:250.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/50.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản. 2. Tổng hợp, biên tập và thể hiện chi tiết các cấu tạo địa chất, sự phân bố và giới hạn các loại loại tài nguyên địa chất, khoáng sản từ kết quả đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:250.000
  • 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/50.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản.
  • 2. Tổng hợp, biên tập và thể hiện chi tiết các cấu tạo địa chất, sự phân bố và giới hạn các loại loại tài nguyên địa chất, khoáng sản từ kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoán...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mạng lưới điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
  • 1. Các tuyến điều tra, đánh giá được thiết kế cơ bản vuông góc với chiều dài diện phân bố khoáng sản cát, sỏi hoặc vuông góc với phương lòng sông (dòng chảy), đường bờ của hồ.
  • 2. Mạng lưới điều tra, đánh giá thiết kế phù hợp với đặc điểm phân bố, hình thái cấu trúc, kích thước của thân cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, đặc điểm địa hình, quy luật và mức độ biến đổi về chiều d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập tài liệu nguyên thủy và chuyển đổi số 1. Tài liệu nguyên thủy của công tác điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ được thành lập dưới dạng số, thể hiện đầy đủ thông tin theo quy định tại Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền 1. Việc lập bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 được thực hiện theo các chuyên đề gồm: đo vẽ các thành tạo địa tầng, biến chất, núi lửa không phân tầng, magma xâm nhập, cấu trúc - kiến tạo, khoáng sản, địa mạo, vỏ phong hoá, tai biến địa chất, địa chất môi trường,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền
  • 1. Việc lập bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 được thực hiện theo các chuyên đề gồm: đo vẽ các thành tạo địa tầng, biến chất, núi lửa không phân tầng, magma xâm nhập, cấu trúc
  • kiến tạo, khoáng sản, địa mạo, vỏ phong hoá, tai biến địa chất, địa chất môi trường, địa chất thủy văn, địa chất công trình, di chỉ địa chất, di sản địa chất.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập tài liệu nguyên thủy và chuyển đổi số
  • Tài liệu nguyên thủy của công tác điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ được thành lập dưới dạng số, thể hiện đầy đủ thông tin theo quy định tại Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngà...
  • 2. Công cụ, phần mềm, ứng dụng sử dụng trong công tác điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ cần bảo đảm tính an toàn, bảo mật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân loại mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất, phân loại mức độ khó khăn về điều kiện tự nhiên 1. Phân loại mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất được áp dụng để lựa chọn mạng lưới các công tác điều tra, đánh giá, mạng lưới các công trình điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ. Phân loại mức độ phức tạp về cấ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bản đồ trường địa vật lý 1. Bản đồ các trường địa vật lý ở các tỷ lệ 1:1.000.000; 1:250.000; 1:50.000, bao gồm: trường trọng lực, trường từ, trường phóng xạ. 2. Bản đồ trường trọng lực a) Bản đồ đẳng trị giá trị trọng lực theo mạng lưới từ số liệu đo trọng lực mặt đất và trọng lực hàng không; xác định giá trị trọng lực cho từng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Bản đồ trường địa vật lý
  • 1. Bản đồ các trường địa vật lý ở các tỷ lệ 1:1.000.000; 1:250.000; 1:50.000, bao gồm: trường trọng lực, trường từ, trường phóng xạ.
  • 2. Bản đồ trường trọng lực
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân loại mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất, phân loại mức độ khó khăn về điều kiện tự nhiên
  • Phân loại mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất được áp dụng để lựa chọn mạng lưới các công tác điều tra, đánh giá, mạng lưới các công trình điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ.
  • Phân loại mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất thực hiện theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập đề án điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Nội dung công việc lập đề án a) Thu thập, tổng hợp các tài liệu nghiên cứu, điều tra địa chất, khoáng sản, môi trường khu vực điều tra, đánh giá; b) Thu thập các tài liệu về đặc điểm địa hình, địa mạo, độ sâu đáy sông; hiện trạng sạt lở lòng, bờ, bãi sông; đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bản đồ địa hóa tỷ lệ 1: 250.000 1. Xác định phông địa hóa, các dị thường địa hóa, tính tương phản của dị thường địa hóa, đặc điểm địa hóa các nguyên tố. 2. Khoanh định, dự báo các diện tích có tiềm năng khoáng sản ẩn, khu vực có thể bị ảnh hưởng môi trường và đặc điểm thổ nhưỡng trên cơ sở dữ liệu địa hóa. 3. Khoanh định, dự bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bản đồ địa hóa tỷ lệ 1: 250.000
  • 1. Xác định phông địa hóa, các dị thường địa hóa, tính tương phản của dị thường địa hóa, đặc điểm địa hóa các nguyên tố.
  • 2. Khoanh định, dự báo các diện tích có tiềm năng khoáng sản ẩn, khu vực có thể bị ảnh hưởng môi trường và đặc điểm thổ nhưỡng trên cơ sở dữ liệu địa hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập đề án điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
  • 1. Nội dung công việc lập đề án
  • a) Thu thập, tổng hợp các tài liệu nghiên cứu, điều tra địa chất, khoáng sản, môi trường khu vực điều tra, đánh giá;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Báo cáo kết quả điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Nội dung công việc lập báo cáo kết quả điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ a) Xử lý, tổng hợp tài liệu tất cả các dạng công việc của đề án đã thực hiện; b) Thành lập các bản vẽ, thuyết minh kèm theo bảo đảm phản ánh đúng thực tế địa chất kh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bản đồ di chỉ địa chất, di sản địa chất tỷ lệ 1: 250.000 1. Thu thập tài liệu liên quan đến địa chất, kinh tế - xã hội. 2. Tổng hợp, phân tích dữ liệu về địa chất để khoanh định khu vực có tiền đề, dấu hiệu của di chỉ địa chất. 3. Tổng hợp, phân tích, đánh giá các khu vực đã khoanh định là di chỉ địa chất, có triển vọng trở thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bản đồ di chỉ địa chất, di sản địa chất tỷ lệ 1: 250.000
  • 1. Thu thập tài liệu liên quan đến địa chất, kinh tế - xã hội.
  • 2. Tổng hợp, phân tích dữ liệu về địa chất để khoanh định khu vực có tiền đề, dấu hiệu của di chỉ địa chất.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Báo cáo kết quả điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
  • 1. Nội dung công việc lập báo cáo kết quả điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
  • a) Xử lý, tổng hợp tài liệu tất cả các dạng công việc của đề án đã thực hiện;
Rewritten clauses
  • Left: d) Khoanh định các khu vực có triển vọng, đề xuất chuyển sang giai đoạn đánh giá; Right: các di chỉ địa chất đã được xác định, các khu vực có triển vọng trở thành di sản địa chất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU TRA KHOÁNG SẢN CÁT, SỎI LÒNG SÔNG, LÒNG HỒ

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT ĐỂ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT QUỐC GIA VÀ NỘI DUNG LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ LỚN HƠN 1:50.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT ĐỂ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT QUỐC GIA VÀ NỘI DUNG LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ LỚN HƠN 1:50.000
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU TRA KHOÁNG SẢN CÁT, SỎI LÒNG SÔNG, LÒNG HỒ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu. 2. Giải đoán tư liệu viễn thám. 3. Công tác trắc địa. 4. Công tác địa vật lý. 5. Điều tra lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:50.000. 6. Điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000. 7. Nghiê...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bản đồ địa mạo tỷ lệ 1: 50.000 1. Phân chia, mô tả các dạng địa hình theo nguồn gốc và tuổi, các yếu tố địa mạo (vách dốc, đường chia nước, đường thu nước, rãnh xói,...), các biểu hiện hoạt động tân kiến tạo, kiến tạo hiện đại và các đứt gãy hoạt động. 2. Xác định các điều kiện địa chất nội sinh và ngoại sinh là nguyên nhân hì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phân chia, mô tả các dạng địa hình theo nguồn gốc và tuổi, các yếu tố địa mạo (vách dốc, đường chia nước, đường thu nước, rãnh xói,...), các biểu hiện hoạt động tân kiến tạo, kiến tạo hiện đại và c...
  • 2. Xác định các điều kiện địa chất nội sinh và ngoại sinh là nguyên nhân hình thành các dạng địa hình, các yếu tố địa mạo.
  • 3. Xác định các dạng địa hình có khả năng tích tụ và phá hủy khoáng sản; các dạng địa hình có khả năng xảy ra các tai biến địa chất.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nội dung điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
  • 1. Thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu.
  • 2. Giải đoán tư liệu viễn thám.
Rewritten clauses
  • Left: 5. Điều tra lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:50.000. Right: Điều 10. Bản đồ địa mạo tỷ lệ 1: 50.000
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu 1. Thu thập tổng hợp tài liệu liên quan hoạt động khoáng sản: thăm dò, khai thác khoáng sản, báo cáo hoạt động khoáng sản, quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản, các khu vực cấm, tạm cấm hoạt động khoáng sản. 2. Thu thập tổng hợp tài liệu điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Bản đồ vỏ phong hóa tỷ lệ 1: 50.000 1. Phân chia các kiểu vỏ phong hóa trên cơ sở thạch học, địa hóa, khoáng vật, tuổi của vỏ phong hoá; làm rõ đặc điểm các đới từ trên xuống dưới theo đặc điểm thạch học, khoáng vật (thành phần, màu sắc, cấu tạo, kiến trúc…) có đặc trưng khác nhau và hàm lượng các oxyt. 2. Xác định điều kiện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Bản đồ vỏ phong hóa tỷ lệ 1: 50.000
  • 1. Phân chia các kiểu vỏ phong hóa trên cơ sở thạch học, địa hóa, khoáng vật, tuổi của vỏ phong hoá
  • làm rõ đặc điểm các đới từ trên xuống dưới theo đặc điểm thạch học, khoáng vật (thành phần, màu sắc, cấu tạo, kiến trúc…) có đặc trưng khác nhau và hàm lượng các oxyt.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nội dung thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu
  • 1. Thu thập tổng hợp tài liệu liên quan hoạt động khoáng sản: thăm dò, khai thác khoáng sản, báo cáo hoạt động khoáng sản, quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản, các khu vực cấm, tạm cấm hoạt độn...
  • 2. Thu thập tổng hợp tài liệu điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giải đoán tư liệu viễn thám 1. Giải đoán tư liệu viễn thám và các bản đồ qua các thời kỳ khác nhau, làm rõ hiện trạng, xu thế xói lở - bồi tụ dọc tuyến sông. 2. Làm rõ cấu trúc địa chất, đặc điểm địa mạo, cấu trúc kiến tạo, khoanh định các dấu hiệu lòng sông cổ, bar cát cổ, hành lang uốn khúc và quá trình đổi dòng trên sông ch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bản đồ tai biến địa chất tỷ lệ 1: 50.000 1. Tổng hợp, phân tích các hiện tượng, dấu hiệu, tiền đề, biểu hiện hoạt động của tai biến địa chất; điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội liên quan. 2. Phân tích đặc điểm địa hình, địa mạo; xác định đặc điểm địa chất, tính chất vật lý các thực thể địa chất và quá trình tiến hoá địa chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Bản đồ tai biến địa chất tỷ lệ 1: 50.000
  • 1. Tổng hợp, phân tích các hiện tượng, dấu hiệu, tiền đề, biểu hiện hoạt động của tai biến địa chất; điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội liên quan.
  • 2. Phân tích đặc điểm địa hình, địa mạo; xác định đặc điểm địa chất, tính chất vật lý các thực thể địa chất và quá trình tiến hoá địa chất; nguyên nhân hoặc yếu tố kích hoạt các tai biến địa chất.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giải đoán tư liệu viễn thám
  • 1. Giải đoán tư liệu viễn thám và các bản đồ qua các thời kỳ khác nhau, làm rõ hiện trạng, xu thế xói lở - bồi tụ dọc tuyến sông.
  • 2. Làm rõ cấu trúc địa chất, đặc điểm địa mạo, cấu trúc kiến tạo, khoanh định các dấu hiệu lòng sông cổ, bar cát cổ, hành lang uốn khúc và quá trình đổi dòng trên sông chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Công tác trắc địa 1. Nội dung thực hiện a) Thu thập tổng hợp bản đồ địa hình khu vực điều tra có liên quan; b) Trắc địa định vị dẫn tuyến: định vị, dẫn đường phục vụ công tác địa vật lý (đo địa chấn nông phân giải cao và đo sonar quét sườn), thành lập sơ đồ tuyến khảo sát địa vật lý, xác định tọa độ và độ cao điểm quan trắc; c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Bản đồ địa chất môi trường tỷ lệ 1: 50.000 1. Thu thập, tổng hợp các tài liệu về địa chất, khoáng sản có tác động đến môi trường; điều kiện kinh tế - xã hội, dịch tễ học. 2. Xác định sự biến đổi của môi trường địa chất, phân vùng ô nhiễm môi trường địa chất; nguyên nhân, mức độ ảnh hưởng tới môi trường dân sinh. 3. Dự báo xu h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Bản đồ địa chất môi trường tỷ lệ 1: 50.000
  • 1. Thu thập, tổng hợp các tài liệu về địa chất, khoáng sản có tác động đến môi trường; điều kiện kinh tế - xã hội, dịch tễ học.
  • 2. Xác định sự biến đổi của môi trường địa chất, phân vùng ô nhiễm môi trường địa chất; nguyên nhân, mức độ ảnh hưởng tới môi trường dân sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công tác trắc địa
  • 1. Nội dung thực hiện
  • a) Thu thập tổng hợp bản đồ địa hình khu vực điều tra có liên quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Công tác địa vật lý 1. Đo địa chấn nông phân giải cao a) Nội dung thực hiện - Đo địa chấn nông phân giải cao theo tuyến thiết kế; - Xác định, dự đoán đặc điểm phân bố, chiều dày, hình thái ranh giới các thành tạo địa chất và phân chia các lớp trầm tích theo thành phần thạch học khác nhau đến độ sâu điều tra; - Thành lập sơ đồ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1: 50.000 1. Thu thập, tổng hợp, phân tích các dữ liệu về khí hậu, khí tượng, nước mặt, nước dưới đất, địa hình, địa mạo, các hiện tượng địa chất động lực. 2. Xác định tính chất cơ lý của các thực thể địa chất theo tuổi và theo nguồn gốc thành tạo; xác định đặc điểm thủy thạch động lực, mối qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1: 50.000
  • 1. Thu thập, tổng hợp, phân tích các dữ liệu về khí hậu, khí tượng, nước mặt, nước dưới đất, địa hình, địa mạo, các hiện tượng địa chất động lực.
  • 2. Xác định tính chất cơ lý của các thực thể địa chất theo tuổi và theo nguồn gốc thành tạo; xác định đặc điểm thủy thạch động lực, mối quan hệ giữa địa chất, thủy văn và công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Công tác địa vật lý
  • 1. Đo địa chấn nông phân giải cao
  • a) Nội dung thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều tra lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:50.000 1. Điều tra, thu thập các thông tin về thành phần vật chất, cấu tạo của các thành tạo địa chất. 2. Kết hợp xử lý, tổng hợp tài liệu địa vật lý, tài liệu thi công công trình điều tra, xác định đặc điểm địa chất, khoáng sản, cấu trúc địa chất. 3....

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bản đồ địa chất đô thị tỷ lệ 1: 50.000 1. Đánh giá đặc tính lý hoá các thực thể địa chất, đặc điểm địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, tai biến địa chất; mối tương tác giữa hệ thống đô thị với môi trường địa chất. 2. Xác định tính tương thích giữa không gian địa chất với quá trình phát triển đô thị, qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đánh giá đặc tính lý hoá các thực thể địa chất, đặc điểm địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, tai biến địa chất; mối tương tác giữa hệ thống đô thị với môi trường địa chất.
  • 2. Xác định tính tương thích giữa không gian địa chất với quá trình phát triển đô thị, quy hoạch đô thị, tài nguyên địa chất.
  • 3. Khoanh vùng định hướng phát triển không gian địa chất đô thị, dự báo các tác động nhân sinh đối với môi trường địa chất đô thị.
Removed / left-side focus
  • 1. Điều tra, thu thập các thông tin về thành phần vật chất, cấu tạo của các thành tạo địa chất.
  • 2. Kết hợp xử lý, tổng hợp tài liệu địa vật lý, tài liệu thi công công trình điều tra, xác định đặc điểm địa chất, khoáng sản, cấu trúc địa chất.
  • 3. Khoanh định diện phân bố khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, các khu vực đã thăm dò, khai thác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Điều tra lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:50.000 Right: Điều 15. Bản đồ địa chất đô thị tỷ lệ 1: 50.000
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 1. Điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 làm rõ các nguy cơ về địa chất - môi trường như khả năng sạt lở bờ sông, xói lở đáy sông, biến động lòng dẫn, bồi lắng, thay đổi dòng chảy. 2. Phạm vi điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 được xác...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Bản đồ địa chất chuyên đề 1. Bản đồ địa chất chuyên đề lập để phục vụ quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản, nghiên cứu khoa học, bao gồm: viễn thám; địa chất; địa vật lý; địa hoá, trọng sa; phân tích mẫu; ứng dụng công nghệ GIS, mô hình hoá và cơ sở dữ liệu số. 2. Căn cứ vào mục tiêu nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn, bản đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bản đồ địa chất chuyên đề lập để phục vụ quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản, nghiên cứu khoa học, bao gồm: viễn thám
  • địa hoá, trọng sa
  • phân tích mẫu
Removed / left-side focus
  • 1. Điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 làm rõ các nguy cơ về địa chất - môi trường như khả năng sạt lở bờ sông, xói lở đáy sông, biến động lòng dẫn, bồi lắng, thay đổi dòng chảy.
  • 2. Phạm vi điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 được xác định theo từng đề án cụ thể.
  • 3. Nội dung thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 Right: Điều 16. Bản đồ địa chất chuyên đề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nghiên cứu địa mạo, tai biến địa chất sụt lún, sạt lở bờ sông 1. Phân tích tư liệu ảnh viễn thám đa thời kỳ kết hợp GIS và tài liệu cổ địa hình để theo dõi quy luật biến động đường bờ của sông, xác định các dấu hiệu dịch chuyển lòng sông theo không gian và thời gian. 2. Xác định các đối tượng địa chất, địa mạo ảnh, cấu trúc ki...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Bản đồ tổng hợp tài nguyên địa chất, khoáng sản 1. Tổng hợp, phân tích kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò, khai thác khoáng sản phục vụ công tác quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản theo ngành và địa phương. 2. Theo yêu cầu nhiệm vụ quản lý, bản đồ tổng hợp tài nguyên địa chất, khoán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổng hợp, phân tích kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò, khai thác khoáng sản phục vụ công tác quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản theo ngành và địa p...
  • 2. Theo yêu cầu nhiệm vụ quản lý, bản đồ tổng hợp tài nguyên địa chất, khoáng sản được phân chia thành các loại sau:
  • a) Bản đồ mức độ điều tra, đánh giá tài nguyên địa chất, khoáng sản, thăm dò và khai thác khoáng sản tỷ lệ 1:25.000;
Removed / left-side focus
  • 1. Phân tích tư liệu ảnh viễn thám đa thời kỳ kết hợp GIS và tài liệu cổ địa hình để theo dõi quy luật biến động đường bờ của sông, xác định các dấu hiệu dịch chuyển lòng sông theo không gian và th...
  • 2. Xác định các đối tượng địa chất, địa mạo ảnh, cấu trúc kiến tạo, các dấu hiệu lòng sông cổ, bar cát cổ làm cơ sở cho việc điều tra, khảo sát, phân tích, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông.
  • 3. Nghiên cứu đặc điểm địa mạo - tân kiến tạo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Nghiên cứu địa mạo, tai biến địa chất sụt lún, sạt lở bờ sông Right: Điều 17. Bản đồ tổng hợp tài nguyên địa chất, khoáng sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thi công các công trình 1. Công trình điều tra được thiết kế trên cơ sở tổng hợp đầy đủ tài liệu địa mạo, địa chất, địa vật lý và các tài liệu liên quan khác. Mạng lưới công trình điều tra tham khảo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này . 2. Căn cứ độ sâu mực nước, điều kiện thi công, năng lực thiết bị để lựa chọn dạng côn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều tra các cấu trúc địa chất có tiền đề, dấu hiệu thuận lợi về khoáng sản 1. Xác định các yếu tố địa chất, kiến tạo thuận lợi hình thành, tích tụ khoáng sản. 2. Đánh giá các thực thể địa chất có tiềm năng sinh khoáng. 3. Khoanh định khu vực và đánh giá khả năng tồn tại khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm và dự báo các thân k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều tra các cấu trúc địa chất có tiền đề, dấu hiệu thuận lợi về khoáng sản
  • 1. Xác định các yếu tố địa chất, kiến tạo thuận lợi hình thành, tích tụ khoáng sản.
  • 2. Đánh giá các thực thể địa chất có tiềm năng sinh khoáng.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thi công các công trình
  • 1. Công trình điều tra được thiết kế trên cơ sở tổng hợp đầy đủ tài liệu địa mạo, địa chất, địa vật lý và các tài liệu liên quan khác. Mạng lưới công trình điều tra tham khảo Phụ lục II ban hành kè...
  • 2. Căn cứ độ sâu mực nước, điều kiện thi công, năng lực thiết bị để lựa chọn dạng công trình phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Lấy, gia công và phân tích mẫu 1. Mẫu phân tích thành phần hạt a) Lấy mẫu tại các công trình lỗ khoan đã xác định đối tượng cát, sỏi lòng sông, lòng hồ. Mẫu được lấy với chiều dài từ 2m đến 4m tùy thuộc chiều dày và tính đồng nhất của đối tượng khoáng sản. Mẫu lấy bằng cách chia đôi lõi khoan, một nửa lưu tại khay, nửa còn lại...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đánh giá tiềm năng khoáng sản 1. Thu thập, tổng hợp các tài liệu địa chất, địa vật lý, địa hóa để lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:10.000 đến 1:5.000 hoặc lớn hơn tùy theo mức độ phức tạp và kích thước các đối tượng địa chất, khoáng sản. Thu thập, tổng hợp các tài liệu địa chất, địa vật lý, địa hóa để lập bản đồ địa chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thu thập, tổng hợp các tài liệu địa chất, địa vật lý, địa hóa để lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:10.000 đến 1:5.000 hoặc lớn hơn tùy theo mức độ phức tạp và kích thước các đối tượng địa c...
  • Thu thập, tổng hợp các tài liệu địa chất, địa vật lý, địa hóa để lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:10.000 đến 1:5.000 hoặc lớn hơn tùy theo mức độ phức tạp và kích thước các đối tượng địa chất...
  • 2. Xác định các yếu tố địa chất ảnh hưởng đến việc hình thành, tích tụ và sự biến đổi các thân khoáng sản; xác định quy luật phân bố khoáng sản; dự báo các thân khoáng sản ẩn hoặc bị che phủ.
Removed / left-side focus
  • 1. Mẫu phân tích thành phần hạt
  • a) Lấy mẫu tại các công trình lỗ khoan đã xác định đối tượng cát, sỏi lòng sông, lòng hồ.
  • Mẫu được lấy với chiều dài từ 2m đến 4m tùy thuộc chiều dày và tính đồng nhất của đối tượng khoáng sản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Lấy, gia công và phân tích mẫu Right: Điều 19. Đánh giá tiềm năng khoáng sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổng hợp tài liệu, tính tài nguyên, khoanh định, đề xuất các khu vực có triển vọng 1. Tính tài nguyên dự báo cấp 334a a) Các tài liệu được sử dụng để tính tài nguyên khoáng sản cát, sỏi gồm: kết quả khảo sát tầng mặt đáy sông, kết quả đo địa vật lý khoanh vẽ các tầng cát, sỏi đã được kiểm tra bởi các công trình; các kết quả ph...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổng hợp tài liệu, tính tài nguyên, khoanh định, đề xuất các khu vực có triển vọng
  • 1. Tính tài nguyên dự báo cấp 334a
  • a) Các tài liệu được sử dụng để tính tài nguyên khoáng sản cát, sỏi gồm: kết quả khảo sát tầng mặt đáy sông, kết quả đo địa vật lý khoanh vẽ các tầng cát, sỏi đã được kiểm tra bởi các công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Sản phẩm điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Báo cáo kết quả điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ phản ánh đầy đủ, trung thực và khoa học các kết quả đạt được; làm rõ hiện trạng địa chất, khoáng sản, hiện trạng thăm dò, khai thác khoáng sản trên diện tích điều tra, đánh giá; khoanh vùng nguy cơ tai bi...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Sản phẩm điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
  • 1. Báo cáo kết quả điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ phản ánh đầy đủ, trung thực và khoa học các kết quả đạt được
  • làm rõ hiện trạng địa chất, khoáng sản, hiện trạng thăm dò, khai thác khoáng sản trên diện tích điều tra, đánh giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐÁNH GIÁ KHOÁNG SẢN CÁT, SỎI LÒNG SÔNG, LÒNG HỒ

Open section

Chương III

Chương III NỘI DUNG ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ KHOÁNG SẢN CÁT, SỎI LÒNG SÔNG, LÒNG HỒ
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nội dung đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu có trước. 2. Công tác trắc địa. 3. Công tác địa vật lý. 4. Lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:10.000. 5. Thi công công trình đánh giá. 6. Lấy, gia công, phân tích mẫu. 7. Quan trắc, đo đạc xác định lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Công tác trắc địa 1. Nội dung công việc a) Các công việc trắc địa định vị dẫn tuyến, đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm, xác định tọa độ và độ sâu công trình, quan trắc mực nước sông thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư này ; b) Lập lưới khống chế tọa độ và độ cao; c) Đo vẽ bản đồ độ sâu đáy sông tỷ lệ 1:10.000 p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Công tác địa vật lý Công tác địa vật lý thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư này .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:10.000 1. Nội dung công việc a) Thực hiện thi công theo mạng lưới quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này ; b) Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu địa chất, địa hình, địa vật lý để thiết kế công trình đánh giá; c) Tổng hợp các kết quả đo địa vật lý, địa hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thi công công trình đánh giá Nội dung thi công công trình đánh giá, lấy mẫu trong công trình đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Thông tư này .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Lấy, gia công và phân tích mẫu Nội dung lấy, gia công và phân tích mẫu thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư này .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quan trắc hiện trạng và đánh giá sơ bộ tình trạng xói, bồi lòng sông 1. Công tác quan trắc hiện trạng và đánh giá sơ bộ tình trạng xói, bồi lòng sông được áp dụng trong phạm vi từng đoạn sông hoặc các khu vực sông trọng điểm có biến động mạnh; công tác quan trắc thực hiện theo các tuyến cố định, tùy theo sự thay đổi lòng sông,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xác định khả năng sử dụng cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Thí nghiệm mẫu kỹ thuật, xác định các loại hình vật liệu xây dựng phù hợp có thể sử dụng từ cát, sỏi lòng sông, lòng hồ (cốt liệu cho vữa xây trát, cốt liệu hạt nhỏ cho bê tông, vật liệu san lấp). Chất lượng cát, sỏi lòng sông, lòng hồ sử dụng trong ngành xây dựng và gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Dự báo sơ bộ tác động của hoạt động khai thác khoáng sản cát, sỏi lòng sông đến môi trường 1. Thu thập, tổng hợp các thông số về dòng chảy đáy, dòng chảy mặt, thủy triều, sóng và các yếu tố vật lý của sông; xu hướng di chuyển trầm tích (vùng bào mòn đáy, tích tụ và cân bằng). 2. Khảo sát thu thập thông tin về trầm tích tầng mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Yêu cầu về mức độ đánh giá và khoanh nối ranh giới tính tài nguyên cấp 333 1. Yêu cầu về mức độ đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ a) Xác định được những đặc điểm cơ bản về hình dạng, sự phân bố các thân khoáng; b) Xác định được chiều dày, cấu tạo và mức độ ổn định của thân khoáng; c) Chất lượng khoáng sản được xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tổng hợp tài liệu, tính tài nguyên cấp 333, khoanh định, đề xuất khu vực triển vọng khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ để chuyển giao thăm dò, khai thác 1. Tính tài nguyên cấp 333 a) Chỉ tiêu tính tài nguyên khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ được xác định theo đề án; b) Phương pháp tính tài nguyên: sử dụng phương pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sản phẩm đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Báo cáo kết quả đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ thể hiện toàn bộ kết quả thực hiện của các hạng mục công việc; dự báo tác động, ảnh hưởng của khai thác khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ đến môi trường; khoanh định các khu vực đủ điều kiện để chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT QUỐC GIA
Mục 2 Mục 2 LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ LỚN HƠN 1:50.000