Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 19

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, nhiệm vụ, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và công bố kết quả điều tra cơ bản địa chất

Open section

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định kỹ thuật điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
Removed / left-side focus
  • Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, nhiệm vụ, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và công bố kết quả điều tra cơ bản địa chất
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, nhiệm vụ (sau đây gọi chung là đề án), báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản (sau đây gọi chung là báo cáo) và công bố kết quả điều tra cơ bản địa chất.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và quy định kỹ thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng hiểm họa do sạt lở đất ở tỷ lệ 1:2.000.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định kỹ thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và quy định kỹ thuật công tác điều...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, nhiệm vụ (sau đây gọi chung là đề án), báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản (sau đây gọi c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đề án điều tra cơ bản địa chất và đề án điều tra địa chất về khoáng sản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đề án điều tra cơ bản địa chất và đề án điều tra địa chất về khoáng sản. Right: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đơn vị chủ trì, thực hiện đề án/dự án/nhiệm là đơn vị được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao chủ trì lập, thực hiện đề án/dự án/nhiệm vụ. 2. Đơn vị phối hợp, thực hiện đề án/dự án/nhiệm vụ là đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao, thực hiện một phần khối lượng của đề án/dự án/nhiệm vụ tạ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sạt lở đất (còn gọi là trượt lở đất đá) là hiện tượng tai biến địa chất (TBĐC) liên quan đến sự dịch chuyển của vật liệu đất, đá, mảnh vụn từ trên sườn dốc xuống phía dưới và ra phía ngoài dưới tác động của trọng lực; sạt lở đất cũng bao gồm dòng bù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sạt lở đất (còn gọi là trượt lở đất đá) là hiện tượng tai biến địa chất (TBĐC) liên quan đến sự dịch chuyển của vật liệu đất, đá, mảnh vụn từ trên sườn dốc xuống phía dưới và ra phía ngoài dưới...
  • sạt lở đất cũng bao gồm dòng bùn, trượt bùn, dòng mảnh vụn, đá đổ, đá rơi, mảnh vụn đổ, dòng đất.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị chủ trì, thực hiện đề án/dự án/nhiệm là đơn vị được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao chủ trì lập, thực hiện đề án/dự án/nhiệm vụ.
  • Đơn vị phối hợp, thực hiện đề án/dự án/nhiệm vụ là đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao, thực hiện một phần khối lượng của đề án/dự án/nhiệm vụ tại Quyết định phê duyệt hoặc Quyết định g...
  • 3. Tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đề án là đơn vị, đội, tổ, nhóm được đơn vị thực hiện giao thực hiện một số hạng mục hoặc toàn bộ hạng mục khối lượng của đề án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VÀ ĐỀ ÁN ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN

Open section

Chương II.

Chương II. ĐIỀU TRA THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG, BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG NGUY CƠ, PHÂN VÙNG RỦI RO DO SẠT LỞ ĐẤT, LŨ QUÉT TỶ LỆ 1:10.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU TRA THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG, BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG NGUY CƠ, PHÂN VÙNG RỦI RO DO SẠT LỞ ĐẤT, LŨ QUÉT TỶ LỆ 1:10.000
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VÀ ĐỀ ÁN ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung cho công tác lập đề án 1. Đề án điều tra cơ bản địa chất và đề án điều tra địa chất về khoáng sản được lập trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch thực hiện điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản đã được phê duyệt; yêu cầu quản lý nhà nước và nhiệm vụ chuyên môn được cấp thẩm quyền giao. 2. Thuyết minh đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân vùng khu vực điều tra 1. Mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất bao gồm: mức độ phức tạp của các loại đá gốc, đặc điểm phân bố các loại vỏ phong hóa; mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất đối với điều tra khu vực điều tra được phân chia thành các vùng mức độ đơn giản, trung bình, phức tạp và rất phức tạp theo quy định tại Phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất bao gồm: mức độ phức tạp của các loại đá gốc, đặc điểm phân bố các loại vỏ phong hóa
  • mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất đối với điều tra khu vực điều tra được phân chia thành các vùng mức độ đơn giản, trung bình, phức tạp và rất phức tạp theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông...
  • 2. Mức độ khó khăn về giao thông đi lại được xác định dựa trên đặc điểm, mức độ phân cắt địa hình, mạng sông suối và đặc điểm giao thông, dân cư
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chung cho công tác lập đề án
  • 1. Đề án điều tra cơ bản địa chất và đề án điều tra địa chất về khoáng sản được lập trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch thực hiện điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản đã được phê duyệt
  • yêu cầu quản lý nhà nước và nhiệm vụ chuyên môn được cấp thẩm quyền giao.
Rewritten clauses
  • Left: c) Đặc điểm địa lý tự nhiên, kinh tế - xã hội khu vực điều tra; Right: Điều 4. Phân vùng khu vực điều tra
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ trình thẩm định đề án 1. Thành phần hồ sơ đề nghị thẩm định đề án, bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định đề án của cơ quan, đơn vị chủ trì được giao thực hiện đề án; b) Thuyết minh đề án; c) Các phụ lục, bản vẽ và tài liệu thu thập có liên quan (nếu có); d) Biên bản họp; văn bản nhận xét của tổ chức, cá nhân liên quan; gi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc, trình tự điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 1. Công tác điều tra được thực hiện tuần tự từ sơ bộ đến chi tiết, từ bề mặt đến dưới sâu. 2. Việc thiết kế và thực hiện các phương pháp điều tra tuân thủ các quy định kỹ thuật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc, trình tự điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
  • 1. Công tác điều tra được thực hiện tuần tự từ sơ bộ đến chi tiết, từ bề mặt đến dưới sâu.
  • 2. Việc thiết kế và thực hiện các phương pháp điều tra tuân thủ các quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn đang có hiệu lực tại thời điểm áp dụng và tính tuần tự theo thứ tự.
Removed / left-side focus
  • 1. Thành phần hồ sơ đề nghị thẩm định đề án, bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị thẩm định đề án của cơ quan, đơn vị chủ trì được giao thực hiện đề án;
  • b) Thuyết minh đề án;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hồ sơ trình thẩm định đề án Right: b) Triển khai thi công đề án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung thẩm định đề án 1. Đề án được thẩm định theo các nội dung sau: a) Tính phù hợp, đầy đủ về cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của thông tin địa chất, khoáng sản để lập đề án; b) Sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch thực hiện điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản; thực tiễn quản...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 1. Nội dung công tác điều tra sơ bộ a) Khảo sát sơ bộ khu vực lập đề án; b) Thu thập thông tin sơ bộ về sạt lở đất, lũ quét thông qua địa phương và hiện trạng, đặc biệt tại các k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
  • 1. Nội dung công tác điều tra sơ bộ
  • a) Khảo sát sơ bộ khu vực lập đề án;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung thẩm định đề án
  • 1. Đề án được thẩm định theo các nội dung sau:
  • a) Tính phù hợp, đầy đủ về cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của thông tin địa chất, khoáng sản để lập đề án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định đề án 1. Sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này, cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định đề án được quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này có trách nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định đề án. 2. Thành phần Hội đồng thẩm định từ 7 đến 15 thành viên, gồm có: Ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mạng lưới điều tra 1. Yêu cầu a) Điều tra hiện trạng, thành lập các bản đồ, sơ đồ thành phần phục vụ cho công tác phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét đảm bảo tính toàn diện trên khu vực điều tra; b) Đảm bảo không bỏ sót điểm sạt lở đất, lũ quét đã xảy ra hoặc có nguy cơ sạt lở đất, lũ quét; c) Thu thập đủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Điều tra hiện trạng, thành lập các bản đồ, sơ đồ thành phần phục vụ cho công tác phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét đảm bảo tính toàn diện trên khu vực điều tra;
  • b) Đảm bảo không bỏ sót điểm sạt lở đất, lũ quét đã xảy ra hoặc có nguy cơ sạt lở đất, lũ quét;
  • c) Thu thập đủ và toàn diện các thông tin chuyên đề kèm theo;
Removed / left-side focus
  • Sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này, cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định đề án được quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này có trách nhiệm thành lập H...
  • 2. Thành phần Hội đồng thẩm định từ 7 đến 15 thành viên, gồm có: Chủ tịch Hội đồng, Phó chủ tịch Hội đồng (nếu cần thiết)
  • 02 ủy viên phản biện, 01 uỷ viên thư ký và các uỷ viên Hội đồng phải có chuyên môn phù hợp với nội dung đề án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thẩm định đề án Right: Điều 7. Mạng lưới điều tra
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt đề án 1. Hồ sơ trình phê duyệt đề án, bao gồm: a) Văn bản đề nghị phê duyệt đề án của cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ lập đề án. b) Hồ sơ họp Hội đồng thẩm định quy định tại khoản 4 Điều 7 Thông tư này, bao gồm: quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, Biên bản họp Hội đồng thẩm định; c) Văn bản giải trình...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công tác chuyển đổi số tài liệu nguyên thủy 1. Tài liệu nguyên thủy của công tác điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 được thành lập dưới dạng số, thể hiện đầy đủ thông tin theo quy định tại Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Công tác chuyển đổi số tài liệu nguyên thủy
  • Tài liệu nguyên thủy của công tác điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 được thành lập dưới dạng số, thể...
  • 2. Công cụ, phần mềm, ứng dụng sử dụng đảm bảo thu thập đầy đủ thông tin, đảm bảo độ tin cậy của số liệu và phù hợp với cấu trúc cơ sở dữ liệu của ngành Nông nghiệp và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phê duyệt đề án
  • 1. Hồ sơ trình phê duyệt đề án, bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị phê duyệt đề án của cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ lập đề án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VÀ BÁO CÁO ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN

Open section

Chương III.

Chương III. ĐIỀU TRA CHI TIẾT, THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG, PHÂN VÙNG HIỂM HỌA DO SẠT LỞ ĐẤT TỶ LỆ 1:2000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU TRA CHI TIẾT, THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG, PHÂN VÙNG HIỂM HỌA DO SẠT LỞ ĐẤT TỶ LỆ 1:2000
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VÀ BÁO CÁO ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định 1. Thành phần hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo kết quả điều tra địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định báo cáo của cơ quan, đơn vị chủ trì được giao thực hiện báo cáo; b) Thuyết minh báo cáo; c) Các phụ lục, bản vẽ và tài liệu thu thập có liên quan (nếu có); d) Biên...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ứng dụng công nghệ 1. Công tác điều tra bằng tàu bay không người lái a) Áp dụng cho các khu vực khó khăn, khó tiếp cận hoặc cho các điểm sạt có quy mô từ lớn trở lên; b) Từ kết quả chụp ảnh, mô tả khái quát các thông tin hiện trạng tai biến địa chất, hình thái địa hình, đặc điểm dòng chảy, thảm phủ thực vật, phạm vi ảnh hưởng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Ứng dụng công nghệ
  • 1. Công tác điều tra bằng tàu bay không người lái
  • a) Áp dụng cho các khu vực khó khăn, khó tiếp cận hoặc cho các điểm sạt có quy mô từ lớn trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định
  • 1. Thành phần hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo kết quả điều tra địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị thẩm định báo cáo của cơ quan, đơn vị chủ trì được giao thực hiện báo cáo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung của báo cáo 1. Báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản bao gồm các nội dung chính sau đây: a) Cơ sở pháp lý lập báo cáo; b) Mức độ thực hiện các nhiệm vụ theo đề án được phê duyệt; c) Phương pháp kỹ thuật chủ yếu đã tiến hành và tính hiệu quả; khối lượng công việc đã thực hiện, những...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt đề án 1. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt đề án được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 33/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về lập, thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, nhiệm vụ, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt đề án
  • Công tác lập, thẩm định, phê duyệt đề án được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 33/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về lập,...
  • 2. Thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu trong lập đề án
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nội dung của báo cáo
  • 1. Báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản bao gồm các nội dung chính sau đây:
  • a) Cơ sở pháp lý lập báo cáo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thẩm định 1. Nội dung thẩm định báo cáo bao gồm: a) Cơ sở, độ tin cậy của tài liệu thu thập, xử lý, tổng hợp để lập báo cáo; b) Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế - kỹ thuật của các phương pháp kỹ thuật – công nghệ đã áp dụng; c) Độ tin cậy, tính chính xác của các kết quả điều tra; các kết luận được nêu trong báo cáo; d)...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo 1. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 33/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về lập, thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, nhiệm vụ, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công tác lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 33/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về lậ...
  • 2. Báo cáo tổng kết đề án thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 thể hiện đầy đủ các nội dung theo quy định tại Điề...
  • 3. Sản phẩm của đề án điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư...
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung thẩm định báo cáo bao gồm:
  • a) Cơ sở, độ tin cậy của tài liệu thu thập, xử lý, tổng hợp để lập báo cáo;
  • b) Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế - kỹ thuật của các phương pháp kỹ thuật – công nghệ đã áp dụng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nội dung thẩm định Right: Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định báo cáo 1. Sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này, cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo được quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư này có trách nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định báo cáo. 2. Thành phần Hội đồng thẩm định từ 7 đến 15 thành viên, gồm...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Công tác tuyên truyền, phổ biến các kiến thức về sạt lở đất, lũ quét và hướng dẫn sử dụng tài liệu chuyển giao cho địa phương 1. Nội dung a) Công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng về tai biến địa chất nói chung và sạt lở đất, lũ quét nói riêng tại địa phương; b) Chuyển giao tài liệu là sản phẩm của đề án; c) Hướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Công tác tuyên truyền, phổ biến các kiến thức về sạt lở đất, lũ quét và hướng dẫn sử dụng tài liệu chuyển giao cho địa phương
  • a) Công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng về tai biến địa chất nói chung và sạt lở đất, lũ quét nói riêng tại địa phương;
  • b) Chuyển giao tài liệu là sản phẩm của đề án;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm định báo cáo
  • Sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này, cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo được quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư này có trách nhiệm thành lập...
  • 2. Thành phần Hội đồng thẩm định từ 7 đến 15 thành viên, gồm có: Chủ tịch Hội đồng, Phó chủ tịch Hội đồng (nếu cần thiết)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phê duyệt báo cáo 1. Hồ sơ trình phê duyệt báo cáo, bao gồm: a) Văn bản đề nghị phê duyệt báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ lập đề án; b) Hồ sơ họp Hội đồng thẩm định quy định tại khoản 3 Điều 12 Thông tư này, bao gồm: quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, biên bản họp Hội đồng thẩm định; c) Văn bản gi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công tác văn phòng trước thực địa ở tỷ lệ 1:10.000 1. Thu thập, tổng hợp tài liệu a) Thu thập, tổng hợp tài liệu liên quan đến tai biến sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa chất khác trên vùng nghiên cứu, tư liệu viễn thám, hiện trạng sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa chất khác; cập nhật các tài liệu, báo cáo định kỳ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công tác văn phòng trước thực địa ở tỷ lệ 1:10.000
  • 1. Thu thập, tổng hợp tài liệu
  • a) Thu thập, tổng hợp tài liệu liên quan đến tai biến sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa chất khác trên vùng nghiên cứu, tư liệu viễn thám, hiện trạng sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa c...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phê duyệt báo cáo
  • 1. Hồ sơ trình phê duyệt báo cáo, bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị phê duyệt báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ lập đề án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT

Open section

Chương IV.

Chương IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nội dung công bố 1. Phạm vi đề án đã thực hiện. 2. Mức độ hoàn thành so với mục tiêu đề án đặt ra; 3. Các loại tài nguyên địa chất đã phát hiện và khoanh định trong quá trình thực hiện đề án điều tra cơ bản địa chất; định hướng quản lý tài nguyên địa chất. 4. Đối với tài nguyên khoáng sản công bố địa danh hành chính khu vực ph...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thu thập thông tin về tai biến địa chất tại địa phương 1. Liên hệ công tác và thu thập thông tin về tình hình sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa chất khác trên khu vực điều tra theo trình tự từ tỉnh đến xã, thôn, bản. 2. Tổ chức tập huấn có sự tham gia của các cấp chính quyền địa phương, người có kinh nghiệm trong khu vực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thu thập thông tin về tai biến địa chất tại địa phương
  • 1. Liên hệ công tác và thu thập thông tin về tình hình sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa chất khác trên khu vực điều tra theo trình tự từ tỉnh đến xã, thôn, bản.
  • Tổ chức tập huấn có sự tham gia của các cấp chính quyền địa phương, người có kinh nghiệm trong khu vực điều tra nhằm phổ biến các dấu hiệu nhận biết về sạt lở đất, lũ quét, các tai biến địa chất kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nội dung công bố
  • 1. Phạm vi đề án đã thực hiện.
  • 2. Mức độ hoàn thành so với mục tiêu đề án đặt ra;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hình thức công bố 1. Đối với đề án thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Trang thông tin điện tử của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam và các ấn phẩm khoa học hoặc báo cáo chuyên ngành, tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà n...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều tra hiện trạng sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 1. Mạng lưới điều tra thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư này. 2. Tiến hành lộ trình khảo sát trên khu vực điều tra. 3. Trên tuyến lộ trình được mô tả liên tục và thu thập đầy đủ các nội dung về vị trí; đặc điểm địa hình - địa mạo; thực vật; địa chất thủy văn - đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều tra hiện trạng sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000
  • 1. Mạng lưới điều tra thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.
  • 2. Tiến hành lộ trình khảo sát trên khu vực điều tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hình thức công bố
  • Đối với đề án thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Trang thông tin điện tử của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt...
  • Đối với đề án thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp tỉnh công bố trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh và trang thông tin điện tử của sở và các ấn phẩm khoa học hoặc báo cáo chuyên ngành, tuân thủ...
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Bãi bỏ Điều 1 , Điều 2 , Điều 3 Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết. , Điều 4 , Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 và Điều 28 của Thông tư số 26/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 củ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Công tác khai đào công trình 1. Khai đào công trình tiến hành trong giai đoạn điều tra gồm dọn sạch vết lộ, hào, hố, giếng nhằm làm rõ ranh giới địa chất, đới phá hủy kiến tạo, vỏ phong hóa, mặt trượt, sạt lở đất, quan trắc và lấy mẫu. 2. Công tác khai đào công trình thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2020/TT-BTNMT ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khai đào công trình tiến hành trong giai đoạn điều tra gồm dọn sạch vết lộ, hào, hố, giếng nhằm làm rõ ranh giới địa chất, đới phá hủy kiến tạo, vỏ phong hóa, mặt trượt, sạt lở đất, quan trắc và...
  • Công tác khai đào công trình thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2020/TT-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về công tác khai đào công...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Bãi bỏ Điều 1 , Điều 2 , Điều 3
  • Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Hiệu lực thi hành Right: Điều 16. Công tác khai đào công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan thuộc bộ, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này,...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lấy, gia công và phân tích mẫu 1. Mẫu cục a) Lấy để quan sát đối với các điểm khảo sát trên mặt hoặc các điểm lộ đá gốc; b) Kỹ thuật về công tác lấy mẫu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2020/TT-BTNMT . 2. Mẫu rãnh trong vỏ phong hóa a) Vị trí: mẫu rãnh được lấy tại các vách sạt lở, dọn vết lộ, hào, hố đào, giếng tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Lấy, gia công và phân tích mẫu
  • a) Lấy để quan sát đối với các điểm khảo sát trên mặt hoặc các điểm lộ đá gốc;
  • b) Kỹ thuật về công tác lấy mẫu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2020/TT-BTNMT .
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan thuộc bộ, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các tổ chức, cá n...
  • 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.

Only in the right document

Điều 18. Điều 18. Báo cáo nhanh trong quá trình điều tra thực địa 1. Báo cáo nhanh trong quá trình điều tra thực địa mô tả chi tiết về hiện trạng, cơ chế phát sinh sạt lở đất, lũ quét, mức độ nguy cơ và rủi ro có thể xảy ra trong thời gian trước mắt, kiến nghị phương án xử lý. 2. Đơn vị Chủ trì nhiệm vụ ký, đóng dấu và gửi báo cáo cho địa phươn...
Điều 19. Điều 19. Bản đồ hiện trạng sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và bộ dữ liệu nền 1. Tổng hợp, xử lý các tài liệu khảo sát thực địa về hiện trạng sạt lở đất, lũ quét, và các tai biến địa chất khác, địa chất, cấu trúc, kiến tạo, địa mạo, vỏ phong hóa, thảm phủ, địa chất thủy văn - địa chất công trình, cơ sở hạ tầng dân sinh, kết quả lấy...
Điều 20. Điều 20. Xây dựng mô hình ổn định sườn dốc đất, đá ở tỷ lệ 1:10.000 1. Mô hình mang tính đại diện cho các đối tượng đặc trưng có nguy cơ sạt lở đất cao; đại diện của các yếu tố khống chế chính như loại hình vỏ phong hóa, độ dốc, các yếu tố kích hoạt hoặc các điểm sạt lở đất có nguy cơ, rủi ro cao. 2. Lựa chọn kịch bản Các kịch bản xây...
Điều 21. Điều 21. Thành lập bản đồ phân vùng nguy cơ sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 1. Thành lập bản đồ phân vùng nguy cơ sạt lở đất tỷ lệ 1:10.000 a) Yêu cầu trong công tác phân vùng: số liệu đầu vào đầy đủ, chính xác và đồng bộ hóa để đảm bảo độ tin cậy của mô hình phân tích; kết quả phân vùng được kiểm chứng độ chính xác và được phân loạ...
Điều 22. Điều 22. Thành lập bản đồ phân vùng hiểm họa do sạt lở đất tỷ lệ 1:10.000 1. Yêu cầu trong công tác phân vùng a) Số liệu đầu vào kết quả phân vùng thực hiện theo điểm a và điểm b khoản 1 Điều 21 của Thông tư này; b) Sản phẩm bản đồ phân vùng hiểm họa do sạt lở đất thể hiện các yếu tố nguy cơ như tần suất và phạm vi sạt lở đất, giúp nhậ...
Điều 23. Điều 23. Thành lập bản đồ phân vùng hiểm họa do lũ quét tỷ lệ 1:10.000 1. Yêu cầu trong công tác phân vùng hiểm họa do lũ quét a) Số liệu đầu vào kết quả phân vùng thực hiện theo điểm a và điểm b khoản 1 Điều 21 của Thông tư này; b) Sản phẩm bản đồ phân vùng hiểm họa do lũ quét thể hiện các yếu tố giúp nhận diện rõ ràng các khu vực có...
Điều 24. Điều 24. Thành lập bản đồ phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 1. Yêu cầu trong công tác phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 a) Số liệu đầu vào kết quả phân vùng thực hiện theo điểm a và điểm b khoản 1 Điều 21 của Thông tư này; b) Bản đồ phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 thể hiệ...
Điều 25. Điều 25. Công tác văn phòng trước thực địa ở tỷ lệ 1:2.000 Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư này, điều chỉnh phù hợp với tỷ lệ 1:2.000;