Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế
04/2026/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
72/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế Right: Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 66/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Điều khoản thi hành
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế quản lý rừng... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về p...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế ( Ban hành kèm theo Quyết định số 04...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan có liên quan
- Phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Left: Quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế Right: quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
- Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /202 6 /QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao cho các nhóm hộ gia đình và cộng đồng dân cư quản lý và sử dụng trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cộng đồng dân cư và nhóm hộ gia đình đượ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế. Các nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định một số nội dung về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
- Các nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao cho các nhóm hộ gia đình và cộng đồng dân cư quản lý và sử dụng trên địa bà...
- 2. Đối tượng áp dụng:
- a) Các cộng đồng dân cư và nhóm hộ gia đình được nhà nước giao rừng để quản lý và sử dụng;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cộng đồng bao gồm cộng đồng dân cư và nhóm hộ gia đình. 2. Rừng cộng đồng là rừng tự nhiên do Nhà nước giao cho cộng đồng quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển. 3. Ban quản lý rừng cộng đồng là tổ chức do cộng đồng tự thành lập để điều hành các hoạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn
- các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cộng đồng bao gồm cộng đồng dân cư và nhóm hộ gia đình.
- 2. Rừng cộng đồng là rừng tự nhiên do Nhà nước giao cho cộng đồng quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ. Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG VÀ KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG CỘNG ĐỒNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ VÀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
- NHIỆM VỤ VÀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
- PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG VÀ KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG CỘNG ĐỒNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững 1. Khuyến khích chủ rừng là Cộng đồng tự xây dựng và phê duyệt thực hiện Phương án quản lý rừng bền vững (sau đây gọi tắt là Phương án) theo hướng dẫn tại Mẫu số 02 Phụ lục III, ban hành kèm theo Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Xây dựng. 2. Ban Quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quy hoạch đô thị và nông thôn
- Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công n...
- Điều 3. Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững
- Khuyến khích chủ rừng là Cộng đồng tự xây dựng và phê duyệt thực hiện Phương án quản lý rừng bền vững (sau đây gọi tắt là Phương án) theo hướng dẫn tại Mẫu số 02 Phụ lục III, ban hành kèm theo Thôn...
- Trường hợp cộng đồng có tổ chức hoạt động du lịch sinh thái thì Phương án quản lý rừng bền vững được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng Kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát triển rừng hằng năm 1. Cộng đồng xây dựng và phê duyệt Kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát triển rừng hằng năm theo mẫu hướng dẫn tại Phụ lục I đính kèm Quyết định này để làm cơ sở tổ chức triển khai việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng. 2. Kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát tri...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn Thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và tại khoản 5 Điều 11 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
- Thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và tại khoản 5 Điều 11 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm...
- Điều 4. Xây dựng Kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát triển rừng hằng năm
- Cộng đồng xây dựng và phê duyệt Kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát triển rừng hằng năm theo mẫu hướng dẫn tại Phụ lục I đính kèm Quyết định này để làm cơ sở tổ chức triển khai việc quản lý, bảo vệ và...
- 2. Kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát triển rừng hằng năm được thông qua khi có trên 50% số thành viên đại diện hộ gia đình trong cộng đồng tán thành.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG QUY ƯỚC QUẢN LÝ, BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG CỘNG ĐỒNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
- XÂY DỰNG QUY ƯỚC QUẢN LÝ, BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG CỘNG ĐỒNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng Quy ước quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng 1. Cộng đồng xây dựng Quy ước để quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao theo mẫu hướng dẫn tại Phụ lục II đính kèm Quyết định này. 2. Nội dung của Quy ước quản lý, bảo vệ và phát triển rừng do cộng đồng quyết định, bao gồm một hoặc một số lĩn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng: a) Tổ chức lập nhiệm vụ và Quy hoạch chung thành phố Huế. b) Tổ chức lập các quy hoạch khác do Uỷ ban nhân dân thành phố giao đảm bảo tính độc lập giữa việc lập và thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn. 2. Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng:
- a) Tổ chức lập nhiệm vụ và Quy hoạch chung thành phố Huế.
- Điều 5. Xây dựng Quy ước quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng
- 1. Cộng đồng xây dựng Quy ước để quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao theo mẫu hướng dẫn tại Phụ lục II đính kèm Quyết định này.
- 2. Nội dung của Quy ước quản lý, bảo vệ và phát triển rừng do cộng đồng quyết định, bao gồm một hoặc một số lĩnh vực của đời sống xã hội mà pháp luật chưa quy định
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Quy ước quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng 1. Quy ước đã được Ủy ban nhân dân cấp xã công nhận phải được Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố, Cộng đồng dân cư thông tin, phổ biến kịp thời, rộng rãi đến các hộ gia đình, công dân cư trú tại cộng đồng dân cư để biết, thực hiện. Việc thông tin, phổ biế...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân thành phố. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân thành phố.
- Tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã tham mưu Uỷ ban nhân dân cấp xã thành lập Hội đồng thẩm định thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp xã.
- Quy ước đã được Ủy ban nhân dân cấp xã công nhận phải được Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố, Cộng đồng dân cư thông tin, phổ biến kịp thời, rộng rãi đến các hộ gia đình, công dân cư trú tại cộ...
- Việc thông tin, phổ biến, đánh giá thực hiện quy ước của cộng được được thực hiện theo quy định tại Điều 15, Nghị định số 61/2023/NĐ-CP.
- Việc thống kê, báo cáo về xây dựng và thực hiện quy ước được thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 61/2023/NĐ-CP.
- Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện Quy ước quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng Right: Điều 6 . Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC QUẢN LÝ RỪNG CỦA CỘNG ĐỒNG
Open sectionRight
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ RỪNG CỦA CỘNG ĐỒNG
Left
Điều 7.
Điều 7. Ban quản lý rừng cộng đồng 1. Cộng đồng được thành lập Ban Quản lý rừng cộng đồng (Ban Quản lý) để điều hành mọi hoạt động của cộng đồng trong công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao quản lý. 2. Ban Quản lý do cộng đồng dân cư bầu ra khi có trên 50% đại diện hộ gia đình trong cộng đồng bỏ phiếu...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, bao gồm: a) Quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Lăng Cô – Cảnh Dương. b) Quy hoạch không gian ngầm, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thành phố trực thuộc trung ương. c) Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, bao gồm:
- a) Quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Lăng Cô – Cảnh Dương.
- Điều 7. Ban quản lý rừng cộng đồng
- 1. Cộng đồng được thành lập Ban Quản lý rừng cộng đồng (Ban Quản lý) để điều hành mọi hoạt động của cộng đồng trong công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao quản lý.
- 2. Ban Quản lý do cộng đồng dân cư bầu ra khi có trên 50% đại diện hộ gia đình trong cộng đồng bỏ phiếu hoặc biểu quyết tán thành.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ban giám sát rừng cộng đồng 1. Cộng đồng được thành lập Ban Giám sát rừng cộng đồng (Ban Giám sát) để giám sát, kiểm tra các hoạt động liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao quản lý. 2. Ban Quản lý rừng cộng đồng phối hợp với Ban công tác Mặt trận khu dân cư tổ chức cuộc họp bầu r...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng khu vực liên quan 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ quy hoạch thuộc khoản 2 Điều này). 2. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chấp thuận quy hoạch t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng khu vực liên quan 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ quy hoạch thuộc khoản 2 Điều này).
- Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng các dự án do Ban Quản lý được giao quản lý vốn và các dự án đầu tư do Ban Qu...
- Điều 8. Ban giám sát rừng cộng đồng
- 1. Cộng đồng được thành lập Ban Giám sát rừng cộng đồng (Ban Giám sát) để giám sát, kiểm tra các hoạt động liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao quả...
- 2. Ban Quản lý rừng cộng đồng phối hợp với Ban công tác Mặt trận khu dân cư tổ chức cuộc họp bầu ra Ban Giám sát rừng cộng đồng gồm 02 đến 03 thành viên.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ (Đội) bảo vệ rừng nòng cốt của cộng đồng 1. Cộng đồng được thành lập các Tổ (Đội) bảo vệ rừng nòng cốt để thực hiện tuần tra, bảo vệ rừng. 2. Ban Quản lý rừng cộng đồng tổ chức hội nghị để lựa chọn và thành lập các Tổ (Đội) bảo vệ rừng nòng cốt. Ưu tiên lựa chọn người có sức khỏe, am hiểu địa hình các khu rừng, có uy tín và...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này (trừ khoản 8) có trách nhiệm tổ chức rà soát, tổng hợp kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt trên phạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
- Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này (trừ khoản 8) có trách nhiệm tổ chức rà soát, tổng hợp kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt trên phạm vi địa giới hành c...
- Điều 9. Tổ (Đội) bảo vệ rừng nòng cốt của cộng đồng
- 1. Cộng đồng được thành lập các Tổ (Đội) bảo vệ rừng nòng cốt để thực hiện tuần tra, bảo vệ rừng.
- 2. Ban Quản lý rừng cộng đồng tổ chức hội nghị để lựa chọn và thành lập các Tổ (Đội) bảo vệ rừng nòng cốt. Ưu tiên lựa chọn người có sức khỏe, am hiểu địa hình các khu rừng, có uy tín và năng lực t...
Left
Chương V
Chương V TUẦN TRA, BẢO VỆ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chế độ tuần tra, bảo vệ rừng Cộng đồng tổ chức thực hiện công tác tuần tra, bảo vệ rừng theo định kỳ hoặc đột xuất như sau: 1. Tuần tra định kỳ: Căn cứ tình hình thực tế, Ban Quản lý rừng cộng đồng xây dựng kế hoạch tuần tra bảo vệ rừng định kỳ tối thiểu 02 lần trong 01 tháng. 2. Tuần tra đột xuất: Khi có thông tin, tin báo về...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và khoản 10 Điều 11 Nghị định 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn
- Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và khoản 10 Điều 11 Nghị định 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 202...
- 2. Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Điều 10. Chế độ tuần tra, bảo vệ rừng
- Cộng đồng tổ chức thực hiện công tác tuần tra, bảo vệ rừng theo định kỳ hoặc đột xuất như sau:
- 1. Tuần tra định kỳ: Căn cứ tình hình thực tế, Ban Quản lý rừng cộng đồng xây dựng kế hoạch tuần tra bảo vệ rừng định kỳ tối thiểu 02 lần trong 01 tháng.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm, quyền hạn của Tổ (Đội) tuần tra, bảo vệ rừng 1. Khi thực hiện tuần tra, bảo vệ rừng Tổ (Đội) bảo vệ rừng có trách nhiệm: a) Kịp thời ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng; các hành vi vi phạm Quy ước bảo vệ rừng của cộng đồng và hành vi khác xâm hại đến tài nguyên r...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại Điều 7 Quy định này quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch (trường hợp quy hoạch chung xã, quy hoạch chung thị trấn, đô thị mới loại V sau khi sắp xếp được tiếp tục thực hiện theo khoản 2,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
- Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại Điều 7 Quy định này quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch (trường hợp quy hoạch chung xã, quy hoạch chung thị t...
- 2. Đối với quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ mà do Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức lập (gồm Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương, Quy hoạch chung Khu kinh tế
- Điều 11. Trách nhiệm, quyền hạn của Tổ (Đội) tuần tra, bảo vệ rừng
- 1. Khi thực hiện tuần tra, bảo vệ rừng Tổ (Đội) bảo vệ rừng có trách nhiệm:
- a) Kịp thời ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng; các hành vi vi phạm Quy ước bảo vệ rừng của cộng đồng và hành vi khác xâm hại đến tài nguyên rừng;
Left
Chương VI
Chương VI QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền của cộng đồng Cộng đồng được nhà nước giao rừng để quản lý, bảo vệ và phát triển, có các quyền lợi sau đây: 1. Các quyền chung quy định tại Điều 73 của Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14; 2. Được hướng dẫn sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp, canh tác dưới tán rừng, chăn thả gia súc theo Quy chế quản lý rừng; được hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch quy định tại Điều 7 Quy định này ban hành sau khi quy hoạch được phê duyệt. 2. Dự thảo quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn phải kèm theo hồ sơ trình thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch quy định tại Điều 7 Quy định này ban hành sau khi quy hoạch được phê duyệt.
- 2. Dự thảo quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn phải kèm theo hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch.
- Điều 12. Quyền của cộng đồng
- Cộng đồng được nhà nước giao rừng để quản lý, bảo vệ và phát triển, có các quyền lợi sau đây:
- 1. Các quyền chung quy định tại Điều 73 của Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Left
Điều 13.
Điều 13. Nghĩa vụ của cộng đồng Cộng đồng có nghĩa vụ sau đây: 1. Các nghĩa vụ chung quy định tại Điều 74 của Luật Lâm nghiệp; 2. Xây dựng, hoàn thiện, thực hiện quy ước quản lý, bảo vệ và phát triển rừng phù hợp với quy định của Luật Lâm nghiệp và quy định khác của pháp luật có liên quan; 3. Bảo đảm diện tích rừng được giao; khuyến kh...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Lập hồ sơ cắm mốc: a) Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này có trách nhiệm lập hồ sơ cắm mốc (trừ khoản 1 Điều 5 Quy định này). b) Uỷ ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị thành phố lập hồ sơ cắm mốc theo Quy hoạch c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 . Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Lập hồ sơ cắm mốc:
- a) Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này có trách nhiệm lập hồ sơ cắm mốc (trừ khoản 1 Điều 5 Quy định này).
- Điều 13. Nghĩa vụ của cộng đồng
- Cộng đồng có nghĩa vụ sau đây:
- 1. Các nghĩa vụ chung quy định tại Điều 74 của Luật Lâm nghiệp;
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGUỒN KINH PHÍ TỪ ĐẦU TƯ, HỖ TRỢ QUẢN LÝ RỪNG CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguồn kinh phí đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng 1. Nguồn kinh phí phục vụ công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được hình thành từ các nguồn sau đây: a) Tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ nguồn kinh phí các loại dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Điều 61 Luật Lâm nghiệp; b) Ngân sách nhà nước h...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ phạm vi thuộc khoản 2 Điều này). 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố cung cấp thông tin về Quy hoạch chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Sở Xây dựng cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ phạm vi thuộc khoản 2 Điều này).
- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố cung cấp thông tin về Quy hoạch chung Khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô, Quy hoạch chung Khu Kinh tế cửa khẩu A Đớt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc...
- Điều 14. Nguồn kinh phí đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng
- 1. Nguồn kinh phí phục vụ công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được hình thành từ các nguồn sau đây:
- a) Tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ nguồn kinh phí các loại dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Điều 61 Luật Lâm nghiệp;
Left
Điều 15.
Điều 15. Sử dụng các nguồn kinh phí đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng 1. Cộng đồng tự chủ xây dựng và thông qua kế hoạch thu, chi, sử dụng nguồn tiền đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng đảm bảo nguyên tắc các khoản chi không vượt thu. 2. Nội dung sử dụng nguồn kinh phí a) Phục vụ chủ yếu cho công tác quản lý, bảo vệ và phát triển...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và các đơn vị liên quan từng bước xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn đáp ứng yêu cầu về tính kế thừa cơ sở dữ liệu hiện có, đảm bảo tính đầy đủ, cập nhậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn
- Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và các đơn vị liên quan từng bước xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn đáp ứng...
- 2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan chủ động tổ chức triển khai thực hiện
- Điều 15. Sử dụng các nguồn kinh phí đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng
- 1. Cộng đồng tự chủ xây dựng và thông qua kế hoạch thu, chi, sử dụng nguồn tiền đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng đảm bảo nguyên tắc các khoản chi không vượt thu.
- 2. Nội dung sử dụng nguồn kinh phí
Left
Điều 16.
Điều 16. Giám sát sử dụng nguồn kinh phí đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng 1. Quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng nguồn tiền, công tác thu, chi phải lập sổ theo dõi, ghi chép cụ thể, rõ ràng. 2. Việc thu, chi và sử dụng kinh phí phải phù hợp với kế hoạch đã được cộng đồng thông qua. Các khoản mua sắm phải có hóa đơn, chứng từ đầy...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 6 . Xử lý chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Điều 59 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Điều 13 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phần quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; Điều 25, Điều 26 Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 6 . Xử lý chuyển tiếp
- Thực hiện theo quy định tại Điều 59 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
- Điều 13 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phần quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị v...
- Điều 16. Giám sát sử dụng nguồn kinh phí đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng
- 1. Quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng nguồn tiền, công tác thu, chi phải lập sổ theo dõi, ghi chép cụ thể, rõ ràng.
- 2. Việc thu, chi và sử dụng kinh phí phải phù hợp với kế hoạch đã được cộng đồng thông qua. Các khoản mua sắm phải có hóa đơn, chứng từ đầy đủ theo quy định
Left
Chương VIII
Chương VIII THU HỒI VÀ QUẢN LÝ RỪNG CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thu hồi rừng đã giao cho cộng đồng 1. Nhà nước thu hồi rừng đã giao cho cộng đồng trong các trường hợp sau đây: a) Cộng đồng sử dụng rừng không đúng mục đích, cố ý không thực hiện nghĩa vụ với nhà nước hoặc vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật về Lâm nghiệp; b) Cộng đồng không tiến hành hoạt động quản lý, bảo vệ và phát...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Chế độ báo cáo 1. Việc quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố phải được thực hiện thường xuyên, liên tục thông qua việc giám sát và chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất. 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Uỷ ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố và các Ban Quản lý dự án Đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Chế độ báo cáo
- 1. Việc quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố phải được thực hiện thường xuyên, liên tục thông qua việc giám sát và chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất.
- Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Uỷ ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố và các Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng trực thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố lập báo cáo định k...
- Điều 17. Thu hồi rừng đã giao cho cộng đồng
- 1. Nhà nước thu hồi rừng đã giao cho cộng đồng trong các trường hợp sau đây:
- a) Cộng đồng sử dụng rừng không đúng mục đích, cố ý không thực hiện nghĩa vụ với nhà nước hoặc vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật về Lâm nghiệp;
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý rừng cộng đồng sau thu hồi Chủ tịch UBND cấp xã có thẩm quyền thu hồi rừng đã giao cho cộng đồng đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 17 Quy chế này; tổ chức quản lý rừng cộng đồng bị thu hồi để giao, cho thuê theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Giám đốc: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị, các Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng trực thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ vào quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Xây dựng
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã
- Chủ tịch UBND cấp xã có thẩm quyền thu hồi rừng đã giao cho cộng đồng đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 17 Quy chế này; tổ chức quản lý rừng cộng đồng bị thu hồi để giao, cho thuê theo q...
- Left: Điều 18. Quản lý rừng cộng đồng sau thu hồi Right: Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố
Left
Chương IX
Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm các sở, ban, ngành và cơ quan, đơn vị liên quan trong công tác quản lý rừng cộng đồng 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành và các đơn vị có liên quan tham mưu UBND thành phố đôn đốc, triển khai, giám sát việc thực hiện nội dung bản Quy chế; b) Chỉ đạo Chi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp chặt chẽ với các Sở, ban ngành liên quan thực hiện các nhiệm vụ, nội dung, hoạt động quản lý rừng cộng đồng được nêu trong bản Quy chế; 2. Chỉ đạo phòng chuyên môn trực thuộc thực hiện các nội dung trong Quy chế này; đẩy mạnh công tác tuyên truyền, vận động, phổ biến giáo dục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Hạt Kiểm lâm khu vực 1. Phối hợp UBND cấp xã theo dõi, giám sát, chỉ đạo công tác quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển rừng cộng đồng; chủ động phối hợp với các cơ quan, ban, ngành trên địa bàn xã/phường để hỗ trợ cho các cộng đồng thực thi quyền chủ rừng. 2. Chỉ đạo Kiểm lâm làm việc tại địa bàn giúp UBND cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nhà nước 01 thành viên Lâm nghiệp Chủ động phối hợp và hỗ trợ các Tổ (Đội) bảo vệ rừng nòng cốt của cộng đồng nhằm bảo vệ tốt các diện tích rừng được giao và những diện tích rừng liền kề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản thi hành Thủ trưởng các sở, ban, ngành, tổ chức liên quan trên địa bàn; Chủ tịch UBND cấp xã nơi có rừng cộng đồng có trách nhiệm: 1. Phổ biến, triển khai các quy định tại Quy chế này. 2. Căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức thực hiện các nội dung trong Quy chế này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ nhất
Phần thứ nhất THÔNG TIN CHUNG VÀ HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG I. THÔNG TIN CHUNG 1. Mục đích, thời gian xây dựng Kế hoạch q uản lý , bảo vệ và phát triển rừng hằng năm của cộng đồng (Sau đây gọi là Kế hoạch Quản lý rừng cộng đồng) : - Mục đích: Thiết lập được Kế hoạch quản lý rừng cộng đồng gắn với Phương án quản lý rừng bền vững nhằm đá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ hai
Phần thứ hai KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG I. XÁC ĐỊNH CÁC NGUỒN LỰC ĐẦU VÀO: 1. Về kinh phí: Mô tả, xác định các nguồn lực hỗ trợ về kinh phí cho các hoạt động quản lý rừng của cộng đồng, bao gồm: - Nguồn thu từ chi trả dịch vụ môi trường rừng; - Nguồn thu từ kinh doanh các loại lâm sản (khi có điều kiện gây trồng như: rừng trồng, lâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ ba
Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN Trách nhiệm của: - Ban quản lý rừng cộng đồng - Ban giám sát cộng đồng - Tổ (Đội) bảo vệ rừng nòng cốt - Các thành viên trong cộng đồng Phụ lục II QUY ƯỚC QUẢN LÝ, BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG CỘNG ĐỒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2025/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Quy định chung
Chương I: Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Quy định cụ thể
Chương II: Quy định cụ thể 1. Quy định đốt nương làm rẫy gần rừng 2. Quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng 3. Quy định về khai thác, mua bán, vận chuyển gỗ và lâm sản 4. Quy định về việc chăn thả gia súc 5. Săn bắt động vật rừng 6. Quy định về quản lý, sử dụng tiền đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Tổ chức thực hiện
Chương III: Tổ chức thực hiện 7. Trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi người dân trong thôn 8. Trách nhiệm và nghĩa vụ của Ban Quản lý rừng cộng đồng thôn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Xử lý vi phạm Quy ước và Khen thưởng
Chương IV: Xử lý vi phạm Quy ước và Khen thưởng 9. Quy định về xử lý vi phạm Quy ước: - Khai thác gỗ trái phép - Khai thác măng các loại - Khai thác củi - Các loại cây thuốc - Khai thác tre, trúc, giang, nứa - Lá dong, lá nón và các loại lá khác - Các loại củ - Mật ong - Thu hái các loại quả - Khai thác song mây - Săn bắt động vật hoan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.