Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản
35/2025/TT-BNNMT
Right document
Quy định kỹ thuật về cấu trúc, chuẩn dữ liệu quốc gia về tài nguyên nước
64/2025/TT-BNNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật về cấu trúc, chuẩn dữ liệu quốc gia về tài nguyên nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định kỹ thuật về cấu trúc, chuẩn dữ liệu quốc gia về tài nguyên nước
- Quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất để lập bản đồ địa chất quốc gia đến tỷ lệ 1:50.000 và lập bản đồ địa chất chuyên đề tỷ lệ lớn hơn 1:50.000; nội dung điều tra địa chất về khoáng sản.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật về cấu trúc, chuẩn dữ liệu đối với thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước, các yêu cầu đối với hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, phần mềm và việc cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên nước vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định kỹ thuật về cấu trúc, chuẩn dữ liệu đối với thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước, các yêu cầu đối với hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, phần mềm và việc cập nhật cơ sở dữ...
- Thông tư này quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất để lập bản đồ địa chất quốc gia đến tỷ lệ 1:50.000 và lập bản đồ địa chất chuyên đề tỷ lệ lớn hơn 1:50.000; nội dung điều tra địa chất về kho...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; tổ chức, cá nhân thực hiện đề án điều tra cơ bản địa chất và đề án điều tra địa chất về khoáng sản.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý, vận hành, duy trì và cập nhật dữ liệu về tài nguyên nước trong Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý, vận hành, duy trì và cập nhật dữ liệu về tài nguyên nước trong Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu...
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; tổ chức, cá nhân thực hiện đề án điều tra cơ bản địa chất và đề án điều tra địa chất về khoáng sản.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT ĐỂ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT QUỐC GIA VÀ NỘI DUNG LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ LỚN HƠN 1:50.000
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ CẤU TRÚC VÀ CHUẨN DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ CẤU TRÚC VÀ CHUẨN DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN NƯỚC
- NỘI DUNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT ĐỂ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT QUỐC GIA VÀ NỘI DUNG LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ LỚN HƠN 1:50.000
Left
Mục 1
Mục 1 LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT QUỐC GIA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:1.000.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1:500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và châu lục. 2. Tổng hợp, biên tập những đặc điểm chung về địa chất của một số nước, một số lục địa lớn mang tính khái quát; định kh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước quy định tại Điều 77 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (sau đây gọi là Nghị định số 53/2024/NĐ-CP), được biểu diễn dưới dạng số, bao gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước quy định tại Điều 77 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (sau đây...
- dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính và dữ liệu phi cấu trúc.
- Điều 3. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:1.000.000
- 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1:500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và châu lục.
- 2. Tổng hợp, biên tập những đặc điểm chung về địa chất của một số nước, một số lục địa lớn mang tính khái quát; định khung cấu trúc, kiến tạo cho lãnh thổ nghiên cứu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:500.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và lãnh thổ. 2. Tổng hợp, biên tập, biểu diễn các thành tạo trầm tích, biến chất, magma có tuổi và thành phần khác nhau; những khu vực...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia được tổ chức thành các cơ sở dữ liệu thành phần, bao gồm: a) Cơ sở dữ liệu về nguồn nước, lưu vực sông; b) Cơ sở dữ liệu quy hoạch về tài nguyên nước; c) Cơ sở dữ liệu về kiểm kê, điều tra, đánh giá tài nguyên nước; d) Cơ sở dữ liệu về quan trắc tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
- 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia được tổ chức thành các cơ sở dữ liệu thành phần, bao gồm:
- a) Cơ sở dữ liệu về nguồn nước, lưu vực sông;
- Điều 4. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:500.000
- 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và lãnh thổ.
- 2. Tổng hợp, biên tập, biểu diễn các thành tạo trầm tích, biến chất, magma có tuổi và thành phần khác nhau; những khu vực phân bố tài nguyên địa chất, khoáng sản.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:250.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/50.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản. 2. Tổng hợp, biên tập và thể hiện chi tiết các cấu tạo địa chất, sự phân bố và giới hạn các loại loại tài nguyên địa chất, khoáng sản từ kết quả đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở dữ liệu về nguồn nước, lưu vực sông 1. Cơ sở dữ liệu về nguồn nước, lưu vực sông gồm thông tin, dữ liệu về: lưu vực sông các cấp; các nguồn nước và các thông tin, dữ liệu tài nguyên nước khác. 2. Dữ liệu lưu vực sông bao gồm các dữ liệu về hệ thống lưu vực sông chính và các lưu vực sông được phân cấp theo quy định. 3. Dữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ sở dữ liệu về nguồn nước, lưu vực sông
- 1. Cơ sở dữ liệu về nguồn nước, lưu vực sông gồm thông tin, dữ liệu về: lưu vực sông các cấp; các nguồn nước và các thông tin, dữ liệu tài nguyên nước khác.
- 2. Dữ liệu lưu vực sông bao gồm các dữ liệu về hệ thống lưu vực sông chính và các lưu vực sông được phân cấp theo quy định.
- Điều 5. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:250.000
- 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/50.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản.
- 2. Tổng hợp, biên tập và thể hiện chi tiết các cấu tạo địa chất, sự phân bố và giới hạn các loại loại tài nguyên địa chất, khoáng sản từ kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoán...
Left
Điều 6.
Điều 6. Bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền 1. Việc lập bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 được thực hiện theo các chuyên đề gồm: đo vẽ các thành tạo địa tầng, biến chất, núi lửa không phân tầng, magma xâm nhập, cấu trúc - kiến tạo, khoáng sản, địa mạo, vỏ phong hoá, tai biến địa chất, địa chất môi trường,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở dữ liệu quy hoạch về tài nguyên nước 1. Cơ sở dữ liệu quy hoạch về tài nguyên nước bao gồm các thông tin, dữ liệu của: quy hoạch tài nguyên nước quốc gia; quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh; quy hoạch bảo vệ, khai thác sử dụng nguồn nước liên quốc gia; nội dung phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ sở dữ liệu quy hoạch về tài nguyên nước
- 1. Cơ sở dữ liệu quy hoạch về tài nguyên nước bao gồm các thông tin, dữ liệu của: quy hoạch tài nguyên nước quốc gia
- quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
- Điều 6. Bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền
- 1. Việc lập bản đồ địa chất, khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 được thực hiện theo các chuyên đề gồm: đo vẽ các thành tạo địa tầng, biến chất, núi lửa không phân tầng, magma xâm nhập, cấu trúc
- kiến tạo, khoáng sản, địa mạo, vỏ phong hoá, tai biến địa chất, địa chất môi trường, địa chất thủy văn, địa chất công trình, di chỉ địa chất, di sản địa chất.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bản đồ trường địa vật lý 1. Bản đồ các trường địa vật lý ở các tỷ lệ 1:1.000.000; 1:250.000; 1:50.000, bao gồm: trường trọng lực, trường từ, trường phóng xạ. 2. Bản đồ trường trọng lực a) Bản đồ đẳng trị giá trị trọng lực theo mạng lưới từ số liệu đo trọng lực mặt đất và trọng lực hàng không; xác định giá trị trọng lực cho từng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ sở dữ liệu về kiểm kê, điều tra, đánh giá tài nguyên nước 1. Cơ sở dữ liệu về kiểm kê, điều tra, đánh giá tài nguyên nước bao gồm các thông tin, dữ liệu về: kiểm kê tài nguyên nước; điều tra, đánh giá tài nguyên nước và điều tra cơ bản tài nguyên nước khác; báo cáo khai thác, sử dụng tài nguyên nước của các Bộ có liên quan v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cơ sở dữ liệu về kiểm kê, điều tra, đánh giá tài nguyên nước
- 1. Cơ sở dữ liệu về kiểm kê, điều tra, đánh giá tài nguyên nước bao gồm các thông tin, dữ liệu về: kiểm kê tài nguyên nước
- điều tra, đánh giá tài nguyên nước và điều tra cơ bản tài nguyên nước khác
- Điều 7. Bản đồ trường địa vật lý
- 1. Bản đồ các trường địa vật lý ở các tỷ lệ 1:1.000.000; 1:250.000; 1:50.000, bao gồm: trường trọng lực, trường từ, trường phóng xạ.
- 2. Bản đồ trường trọng lực
Left
Điều 8.
Điều 8. Bản đồ địa hóa tỷ lệ 1: 250.000 1. Xác định phông địa hóa, các dị thường địa hóa, tính tương phản của dị thường địa hóa, đặc điểm địa hóa các nguyên tố. 2. Khoanh định, dự báo các diện tích có tiềm năng khoáng sản ẩn, khu vực có thể bị ảnh hưởng môi trường và đặc điểm thổ nhưỡng trên cơ sở dữ liệu địa hóa. 3. Khoanh định, dự bá...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ sở dữ liệu về quan trắc tài nguyên nước 1. Cơ sở dữ liệu về quan trắc tài nguyên nước bao gồm thông tin, dữ liệu về quan trắc tài nguyên nước, quan trắc khí tượng thủy văn và quan trắc chất lượng môi trường nước. 2. Thông tin, dữ liệu về quan trắc tài nguyên nước, gồm: a) Lưu lượng, mực nước, chất lượng nước tại các trạm qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ sở dữ liệu về quan trắc tài nguyên nước
- 1. Cơ sở dữ liệu về quan trắc tài nguyên nước bao gồm thông tin, dữ liệu về quan trắc tài nguyên nước, quan trắc khí tượng thủy văn và quan trắc chất lượng môi trường nước.
- 2. Thông tin, dữ liệu về quan trắc tài nguyên nước, gồm:
- Điều 8. Bản đồ địa hóa tỷ lệ 1: 250.000
- 1. Xác định phông địa hóa, các dị thường địa hóa, tính tương phản của dị thường địa hóa, đặc điểm địa hóa các nguyên tố.
- 2. Khoanh định, dự báo các diện tích có tiềm năng khoáng sản ẩn, khu vực có thể bị ảnh hưởng môi trường và đặc điểm thổ nhưỡng trên cơ sở dữ liệu địa hóa.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bản đồ di chỉ địa chất, di sản địa chất tỷ lệ 1: 250.000 1. Thu thập tài liệu liên quan đến địa chất, kinh tế - xã hội. 2. Tổng hợp, phân tích dữ liệu về địa chất để khoanh định khu vực có tiền đề, dấu hiệu của di chỉ địa chất. 3. Tổng hợp, phân tích, đánh giá các khu vực đã khoanh định là di chỉ địa chất, có triển vọng trở thà...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cơ sở dữ liệu về giám sát tài nguyên nước 1. Cơ sở dữ liệu về giám sát tài nguyên nước là cơ sở dữ liệu để phục vụ việc kiểm soát hoạt động khai thác tài nguyên nước của các tổ chức, cá nhân bao gồm các thông tin, dữ liệu về: dữ liệu về công trình và kê khai, đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, hành n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cơ sở dữ liệu về giám sát tài nguyên nước
- 1. Cơ sở dữ liệu về giám sát tài nguyên nước là cơ sở dữ liệu để phục vụ việc kiểm soát hoạt động khai thác tài nguyên nước của các tổ chức, cá nhân bao gồm các thông tin, dữ liệu về: dữ liệu về cô...
- quan trắc về khai thác nước tại công trình phục vụ giám sát khai thác tài nguyên nước
- Điều 9. Bản đồ di chỉ địa chất, di sản địa chất tỷ lệ 1: 250.000
- 1. Thu thập tài liệu liên quan đến địa chất, kinh tế - xã hội.
- 2. Tổng hợp, phân tích dữ liệu về địa chất để khoanh định khu vực có tiền đề, dấu hiệu của di chỉ địa chất.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bản đồ địa mạo tỷ lệ 1: 50.000 1. Phân chia, mô tả các dạng địa hình theo nguồn gốc và tuổi, các yếu tố địa mạo (vách dốc, đường chia nước, đường thu nước, rãnh xói,...), các biểu hiện hoạt động tân kiến tạo, kiến tạo hiện đại và các đứt gãy hoạt động. 2. Xác định các điều kiện địa chất nội sinh và ngoại sinh là nguyên nhân hì...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu về quản lý, lưu trữ, trao đổi và chia sẻ dữ liệu 1. Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia phải bảo đảm tính chính xác, đầy đủ, kịp thời, thống nhất, toàn vẹn, có khả năng tích hợp, chia sẻ, truy xuất và phục hồi khi có sự cố. 2. Về quản lý và lưu trữ dữ liệu: a) Dữ liệu phải được tổ chức khoa học, có hệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Yêu cầu về quản lý, lưu trữ, trao đổi và chia sẻ dữ liệu
- 1. Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia phải bảo đảm tính chính xác, đầy đủ, kịp thời, thống nhất, toàn vẹn, có khả năng tích hợp, chia sẻ, truy xuất và phục hồi khi có sự cố.
- 2. Về quản lý và lưu trữ dữ liệu:
- Điều 10. Bản đồ địa mạo tỷ lệ 1: 50.000
- Phân chia, mô tả các dạng địa hình theo nguồn gốc và tuổi, các yếu tố địa mạo (vách dốc, đường chia nước, đường thu nước, rãnh xói,...), các biểu hiện hoạt động tân kiến tạo, kiến tạo hiện đại và c...
- 2. Xác định các điều kiện địa chất nội sinh và ngoại sinh là nguyên nhân hình thành các dạng địa hình, các yếu tố địa mạo.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bản đồ vỏ phong hóa tỷ lệ 1: 50.000 1. Phân chia các kiểu vỏ phong hóa trên cơ sở thạch học, địa hóa, khoáng vật, tuổi của vỏ phong hoá; làm rõ đặc điểm các đới từ trên xuống dưới theo đặc điểm thạch học, khoáng vật (thành phần, màu sắc, cấu tạo, kiến trúc…) có đặc trưng khác nhau và hàm lượng các oxyt. 2. Xác định điều kiện t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu đối với hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia 1. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia được triển khai trên hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của ngành nông nghiệp và môi trường, phải bảo đảm an toàn, bảo mật, hoạt động ổn định, liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Yêu cầu đối với hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
- Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia được triển khai trên hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của ngành nông nghiệp và môi trường, phải bảo đảm an toàn, bảo mật, hoạt động ổn...
- 2. Hạ tầng kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu về kết nối, thu nhận, xử lý, lưu trữ, quản lý và chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên nước từ trung ương đến địa phương.
- Điều 11. Bản đồ vỏ phong hóa tỷ lệ 1: 50.000
- 1. Phân chia các kiểu vỏ phong hóa trên cơ sở thạch học, địa hóa, khoáng vật, tuổi của vỏ phong hoá
- làm rõ đặc điểm các đới từ trên xuống dưới theo đặc điểm thạch học, khoáng vật (thành phần, màu sắc, cấu tạo, kiến trúc…) có đặc trưng khác nhau và hàm lượng các oxyt.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bản đồ tai biến địa chất tỷ lệ 1: 50.000 1. Tổng hợp, phân tích các hiện tượng, dấu hiệu, tiền đề, biểu hiện hoạt động của tai biến địa chất; điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội liên quan. 2. Phân tích đặc điểm địa hình, địa mạo; xác định đặc điểm địa chất, tính chất vật lý các thực thể địa chất và quá trình tiến hoá địa chất...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Yêu cầu đối với phần mềm của Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia 1. Phần mềm của Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia phải được xây dựng theo kiến trúc phần mềm tuân thủ Khung Kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, Kiến trúc Chính phủ số của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và theo các quy ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Yêu cầu đối với phần mềm của Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
- Phần mềm của Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia phải được xây dựng theo kiến trúc phần mềm tuân thủ Khung Kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, Kiến trúc Chính phủ số của Bộ Nông...
- 2. Giao diện phần mềm phải thân thiện, dễ sử dụng, tương thích với các thiết bị truy cập phổ biến như máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh
- Điều 12. Bản đồ tai biến địa chất tỷ lệ 1: 50.000
- 1. Tổng hợp, phân tích các hiện tượng, dấu hiệu, tiền đề, biểu hiện hoạt động của tai biến địa chất; điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội liên quan.
- 2. Phân tích đặc điểm địa hình, địa mạo; xác định đặc điểm địa chất, tính chất vật lý các thực thể địa chất và quá trình tiến hoá địa chất; nguyên nhân hoặc yếu tố kích hoạt các tai biến địa chất.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bản đồ địa chất môi trường tỷ lệ 1: 50.000 1. Thu thập, tổng hợp các tài liệu về địa chất, khoáng sản có tác động đến môi trường; điều kiện kinh tế - xã hội, dịch tễ học. 2. Xác định sự biến đổi của môi trường địa chất, phân vùng ô nhiễm môi trường địa chất; nguyên nhân, mức độ ảnh hưởng tới môi trường dân sinh. 3. Dự báo xu h...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu đối với việc xây dựng và phát triển phần mềm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Yêu cầu đối với việc xây dựng và phát triển phần mềm
- Điều 13. Bản đồ địa chất môi trường tỷ lệ 1: 50.000
- 1. Thu thập, tổng hợp các tài liệu về địa chất, khoáng sản có tác động đến môi trường; điều kiện kinh tế - xã hội, dịch tễ học.
- 2. Xác định sự biến đổi của môi trường địa chất, phân vùng ô nhiễm môi trường địa chất; nguyên nhân, mức độ ảnh hưởng tới môi trường dân sinh.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1: 50.000 1. Thu thập, tổng hợp, phân tích các dữ liệu về khí hậu, khí tượng, nước mặt, nước dưới đất, địa hình, địa mạo, các hiện tượng địa chất động lực. 2. Xác định tính chất cơ lý của các thực thể địa chất theo tuổi và theo nguồn gốc thành tạo; xác định đặc điểm thủy thạch động lực, mối qua...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu về chức năng phần mềm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Yêu cầu về chức năng phần mềm
- Điều 14. Bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1: 50.000
- 1. Thu thập, tổng hợp, phân tích các dữ liệu về khí hậu, khí tượng, nước mặt, nước dưới đất, địa hình, địa mạo, các hiện tượng địa chất động lực.
- 2. Xác định tính chất cơ lý của các thực thể địa chất theo tuổi và theo nguồn gốc thành tạo; xác định đặc điểm thủy thạch động lực, mối quan hệ giữa địa chất, thủy văn và công trình.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bản đồ địa chất đô thị tỷ lệ 1: 50.000 1. Đánh giá đặc tính lý hoá các thực thể địa chất, đặc điểm địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, tai biến địa chất; mối tương tác giữa hệ thống đô thị với môi trường địa chất. 2. Xác định tính tương thích giữa không gian địa chất với quá trình phát triển đô thị, qu...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Yêu cầu đối với việc cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia Việc cập nhật thông tin, dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia phải bảo đảm các yêu cầu sau: 1. Kiểm tra chất lượng và ràng buộc dữ liệu: a) Dữ liệu phải được kiểm tra về chất lượng, định dạng, kiểu dữ liệu và các điều kiện ràng buộc kỹ thuật trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Yêu cầu đối với việc cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
- Việc cập nhật thông tin, dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia phải bảo đảm các yêu cầu sau:
- 1. Kiểm tra chất lượng và ràng buộc dữ liệu:
- Điều 15. Bản đồ địa chất đô thị tỷ lệ 1: 50.000
- 1. Đánh giá đặc tính lý hoá các thực thể địa chất, đặc điểm địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, tai biến địa chất; mối tương tác giữa hệ thống đô thị với môi trường địa chất.
- 2. Xác định tính tương thích giữa không gian địa chất với quá trình phát triển đô thị, quy hoạch đô thị, tài nguyên địa chất.
Left
Mục 2
Mục 2 LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ LỚN HƠN 1:50.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bản đồ địa chất chuyên đề 1. Bản đồ địa chất chuyên đề lập để phục vụ quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản, nghiên cứu khoa học, bao gồm: viễn thám; địa chất; địa vật lý; địa hoá, trọng sa; phân tích mẫu; ứng dụng công nghệ GIS, mô hình hoá và cơ sở dữ liệu số. 2. Căn cứ vào mục tiêu nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn, bản đ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy định chuyển tiếp 1. Về việc giám sát khai thác tài nguyên nước: a) Trường hợp công trình khai thác tài nguyên nước đã thực hiện việc cập nhật, kết nối, truyền số liệu vào hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện và khuyến khích nâng cấp để truyền dữ liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Về việc giám sát khai thác tài nguyên nước:
- a) Trường hợp công trình khai thác tài nguyên nước đã thực hiện việc cập nhật, kết nối, truyền số liệu vào hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước trước ngày Thông tư này có hiệu lực t...
- b) Trường hợp công trình khai thác tài nguyên nước thực hiện việc cập nhật, kết nối, truyền số liệu để phục vụ giám sát khai thác tài nguyên nước kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thì truyền dữ l...
- 1. Bản đồ địa chất chuyên đề lập để phục vụ quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản, nghiên cứu khoa học, bao gồm: viễn thám
- địa hoá, trọng sa
- phân tích mẫu
- Left: Điều 16. Bản đồ địa chất chuyên đề Right: Điều 16. Quy định chuyển tiếp
Left
Điều 17.
Điều 17. Bản đồ tổng hợp tài nguyên địa chất, khoáng sản 1. Tổng hợp, phân tích kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò, khai thác khoáng sản phục vụ công tác quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản theo ngành và địa phương. 2. Theo yêu cầu nhiệm vụ quản lý, bản đồ tổng hợp tài nguyên địa chất, khoán...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2025. 2. Thông tư số 17/2021/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2025.
- Thông tư số 17/2021/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư nà...
- Điều 17. Bản đồ tổng hợp tài nguyên địa chất, khoáng sản
- 1. Tổng hợp, phân tích kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò, khai thác khoáng sản phục vụ công tác quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản theo ngành và địa p...
- 2. Theo yêu cầu nhiệm vụ quản lý, bản đồ tổng hợp tài nguyên địa chất, khoáng sản được phân chia thành các loại sau:
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, PHẦN MỀM CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA VÀ VIỆC CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, PHẦN
- MỀM CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN
- NƯỚC QUỐC GIA VÀ VIỆC CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN
- NỘI DUNG ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều tra các cấu trúc địa chất có tiền đề, dấu hiệu thuận lợi về khoáng sản 1. Xác định các yếu tố địa chất, kiến tạo thuận lợi hình thành, tích tụ khoáng sản. 2. Đánh giá các thực thể địa chất có tiềm năng sinh khoáng. 3. Khoanh định khu vực và đánh giá khả năng tồn tại khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm và dự báo các thân k...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Cục Quản lý tài nguyên nước, Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm giúp Bộ trưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
- 2. Cục Quản lý tài nguyên nước, Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này./.
- Điều 18. Điều tra các cấu trúc địa chất có tiền đề, dấu hiệu thuận lợi về khoáng sản
- 1. Xác định các yếu tố địa chất, kiến tạo thuận lợi hình thành, tích tụ khoáng sản.
- 2. Đánh giá các thực thể địa chất có tiềm năng sinh khoáng.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đánh giá tiềm năng khoáng sản 1. Thu thập, tổng hợp các tài liệu địa chất, địa vật lý, địa hóa để lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:10.000 đến 1:5.000 hoặc lớn hơn tùy theo mức độ phức tạp và kích thước các đối tượng địa chất, khoáng sản. Thu thập, tổng hợp các tài liệu địa chất, địa vật lý, địa hóa để lập bản đồ địa chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections