Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản và danh mục, quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng địa chất
34/2025/TT-BNNMT
Right document
Quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo
15/2025/TT-BNNMT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản và danh mục, quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng địa chất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết khoản 4 Điều 89 và khoản 5 Điều 90 của Luật Địa chất và khoáng sản về mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản và mẫu tài liệu, báo cáo; danh mục, quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, hoạt động khoáng sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản là các mẫu, bảng quy định nội dung thông tin, dữ liệu trong lĩnh vực điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và hoạt động khoáng sản. 2. Mẫu vật địa chất, khoáng sản là những mẫu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MẪU BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Các dạng thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 2 Điều 118 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản được thành lập theo đúng các mẫu biểu quy định tại các quy định kỹ thuật cho từng đối tượng điều tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng, cập nhật thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường xây dựng Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản quốc gia theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 118 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản về điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản 1. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu điều tra cơ bản địa chất được lập theo Mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu điều tra địa chất về khoáng sản được lập theo Mẫu số 02 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản về hoạt động khoáng sản 1. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 04 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu giấy phép khai thác khoáng sản được lập theo Mẫu số 05 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III DANH MỤC, QUY CÁCH MẪU VẬT ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN VÀ DANH MỤC, QUY CÁCH MẪU VẬT BẢO TÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Danh mục mẫu vật địa chất, khoáng sản 1. Danh mục mẫu vật địa chất, khoáng sản, bao gồm: mẫu cục (mẫu đo mật độ, mẫu tham số từ, mẫu tham số điện, mẫu tham số phóng xạ, mẫu hóa phóng xạ, …); mẫu rãnh; mẫu điểm, mẫu rãnh điểm, mẫu lưới điểm; mẫu bóc tầng; mẫu khối; mẫu lõi khoan; mẫu hoá thạch, mẫu cổ sinh vật hóa thạch. 2. Bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản 1. Mẫu cục a) Mẫu cục được sử dụng để quan sát, mô tả đặc điểm thạch học hoặc quặng hóa. Mẫu có hình dạng hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương, được sắp xếp theo trình tự địa tầng hoặc theo chiều sâu. Mẫu có kích thước (3×6×9) cm và được mô tả đầy đủ các đặc điểm thạch học và khoáng hoá t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Danh mục mẫu vật bảo tàng 1. Danh mục mẫu vật bảo tàng, bao gồm: mẫu đá, khoáng sản ở dạng cục, mẫu đơn khoáng, sinh cổ sinh, mẫu hoá thạch, mẫu đá dạng khoáng vật, mẫu tinh thể đơn; mẫu đá bán quý, đá bán quý, mẫu đá ốp lát, mẫu lõi khoan. 2. Hàng năm, mẫu vật địa chất, khoáng sản do các tổ chức, cá nhân giao nộp theo khoản 1...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 10. Danh mục mẫu vật bảo tàng
- 1. Danh mục mẫu vật bảo tàng, bao gồm: mẫu đá, khoáng sản ở dạng cục, mẫu đơn khoáng, sinh cổ sinh, mẫu hoá thạch, mẫu đá dạng khoáng vật, mẫu tinh thể đơn; mẫu đá bán quý, đá bán quý, mẫu đá ốp lá...
- Hàng năm, mẫu vật địa chất, khoáng sản do các tổ chức, cá nhân giao nộp theo khoản 1 Điều 8 của Thông tư này, cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản có trách nhiệm rà soát lựa chọn...
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch...
- 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 18
- cụm từ “Tổng cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 18.
- Điều 10. Danh mục mẫu vật bảo tàng
- 1. Danh mục mẫu vật bảo tàng, bao gồm: mẫu đá, khoáng sản ở dạng cục, mẫu đơn khoáng, sinh cổ sinh, mẫu hoá thạch, mẫu đá dạng khoáng vật, mẫu tinh thể đơn; mẫu đá bán quý, đá bán quý, mẫu đá ốp lá...
- Hàng năm, mẫu vật địa chất, khoáng sản do các tổ chức, cá nhân giao nộp theo khoản 1 Điều 8 của Thông tư này, cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản có trách nhiệm rà soát lựa chọn...
Điều 8. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch tổng thể kh...
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy cách mẫu vật bảo tàng 1. Mẫu ở dạng cục rắn chắc phải có kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều dày của mẫu cục tối thiểu phải đạt (20x10x5) cm. 2. Mẫu ở dạng bở rời được bảo quản trong túi dẻo, bền chắc, màu trắng trong, khối lượng lượng tối thiểu là 2kg. 3. Mẫu đơn khoáng hoặc mẫu đã qua tuyển chọn phải có khối lượng tố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đề án, dự án, nhiệm vụ điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản đã phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tại thời điểm phê duyệt. 2. Các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản đang hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections