Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 0
Right-only sections 47

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 123/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng và Nghị định số 282/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng, chống bạo lực gia đình (Nghị định số 162/2018/NĐ-CP) về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính.

17/2026/NĐ-CP

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 123/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi p...

Open section

Tiêu đề

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng được sửa đổi, bổ sung bởi...
  • giao thông đường bộ, đường sắt
  • hàng không dân dụng và Nghị định số 282/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội
Added / right-side focus
  • Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng được sửa đổi, bổ sung bởi...
  • giao thông đường bộ, đường sắt
  • hàng không dân dụng và Nghị định số 282/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội
Target excerpt

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 31 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP “ Điều 31. Thẩm quyền của Thanh tra 1. Thanh tra viên Thanh tra Bộ Công an, Thanh tra Hàng không Việt Nam trong thời hạn thanh tra có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 10.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra 1. Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại điểm b khoản này; d) Áp dụ...

Open section

This section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 31 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
  • “ Điều 31. Thẩm quyền của Thanh tra
  • 1. Thanh tra viên Thanh tra Bộ Công an, Thanh tra Hàng không Việt Nam trong thời hạn thanh tra có quyền:
Added / right-side focus
  • 1. Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành đang thi hành công vụ có quyền:
  • d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm c, đ khoản 3 Điều 4 Nghị định này.
  • c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 31 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
  • 2. Trưởng đoàn thanh tra của Thanh tra Hàng không Việt Nam, Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, Công an cấp tỉnh trong thời hạn thanh tra có quyền:
  • 3. Chánh Thanh tra Hàng không Việt Nam; Chánh Thanh tra Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; Chánh Thanh tra Công an cấp tỉnh có quyền:
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 31. Thẩm quyền của Thanh tra Right: Điều 31. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra
  • Left: 1. Thanh tra viên Thanh tra Bộ Công an, Thanh tra Hàng không Việt Nam trong thời hạn thanh tra có quyền: Right: 2. Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Hàng không Việt Nam có quyền:
  • Left: b) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng; Right: b) Phạt tiền đến 500.000 đồng;
Target excerpt

Điều 31. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra 1. Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung Điều 31a vào sau Điều 31 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP “Điều 31a. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước 1. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; d...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra 1. Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại điểm b khoản này; d) Áp dụ...

Open section

This section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bổ sung Điều 31a vào sau Điều 31 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
  • “Điều 31a. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước
  • 1. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam có quyền:
Added / right-side focus
  • Điều 31. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra
  • 1. Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành đang thi hành công vụ có quyền:
  • c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại điểm b khoản này;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung Điều 31a vào sau Điều 31 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
  • “Điều 31a. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước
  • 2. Trưởng đoàn kiểm tra do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam thành lập trong thời hạn kiểm tra có quyền:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam có quyền: Right: 2. Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Hàng không Việt Nam có quyền:
  • Left: c) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; Right: c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;
  • Left: d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; Right: d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại điểm b khoản này;
Target excerpt

Điều 31. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra 1. Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang...

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP “ Điều 32. Thẩm quyền Cảng vụ hàng không 1. Trưởng đại diện Cảng vụ hàng không có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chí...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thẩm quyền xử phạt của Cảng vụ hàng không 1. Trưởng đại diện Cảng vụ hàng không có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 10.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại điểm b khoản này. 2. Giám đốc Cảng vụ hàng không có quyền: a) Phạt cảnh cáo...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
  • “ Điều 32. Thẩm quyền Cảng vụ hàng không
  • 1. Trưởng đại diện Cảng vụ hàng không có quyền:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 32. Thẩm quyền Cảng vụ hàng không Right: Điều 32. Thẩm quyền xử phạt của Cảng vụ hàng không
  • Left: c) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; Right: c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;
  • Left: đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định này. Right: đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm c, d, đ, e, g, h, n khoản 3 Điều 4 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 32. Thẩm quyền xử phạt của Cảng vụ hàng không 1. Trưởng đại diện Cảng vụ hàng không có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 10.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị kh...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 33 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP “ Điều 33. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm h...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại điểm b khoản này; d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các...

Open section

This section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 33 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
  • “ Điều 33. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền:
Added / right-side focus
  • c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại điểm b khoản này;
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền:
  • đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm c, d, đ, e, g, h, n khoản 3 Điều 4 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 33 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 33. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Right: Điều 33. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  • Left: c) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; Right: c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;
  • Left: d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; Right: d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại điểm b khoản này;
Target excerpt

Điều 33. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 34 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP “ Điều 34. Thẩm quyền của Công an nhân dân 1. Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 10.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy định tạ...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân 1. Lực lượng Công an nhân dân có quyền xử phạt đối với các vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trong các trường hợp sau đây: a) Hành vi vi phạm hành chính được phát hiện trong quá trình triển khai thực hiện phương án khẩn nguy; b) Các hành vi vi phạm hành chính trong...

Open section

This section appears to amend `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 34 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
  • “ Điều 34. Thẩm quyền của Công an nhân dân
  • 1. Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền:
Added / right-side focus
  • 1. Lực lượng Công an nhân dân có quyền xử phạt đối với các vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hành vi vi phạm hành chính được phát hiện trong quá trình triển khai thực hiện phương án khẩn nguy;
  • b) Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng về an ninh, trật tự và an toàn xã hội tại các khu vực công cộng ở cảng hàng không, sân bay hoặc do các cơ quan trong ngành hàng...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 34 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
  • 1. Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 34. Thẩm quyền của Công an nhân dân Right: Điều 34. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân
Target excerpt

Điều 34. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân 1. Lực lượng Công an nhân dân có quyền xử phạt đối với các vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trong các trường hợp sau đây: a) Hành vi vi phạm hành...

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 36 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP “Điều 36. Áp dụng Nghị định xử phạt khác 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính; áp dụng hình thức xử phạt chính, hình thức xử phạt bổ sung; áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng Lực lượng thanh tra chuyên ngành hàng không và Cảng vụ hàng không được xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này và các hành vi vi phạm hành chính xảy ra trong lĩnh vực hàng không dân dụng quy định tại các văn bản sau...

Open section

This section appears to amend `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 36 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
  • “Điều 36. Áp dụng Nghị định xử phạt khác
  • 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Added / right-side focus
  • 1. Khoản 3, 5 Điều 12 Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn.
  • 2. Khoản 1 Điều 38, Điều 19, khoản 2, 3 Điều 31, điểm b khoản 4 Điều 32, điểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định số 139/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chí...
  • khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 36 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
  • “Điều 36. Áp dụng Nghị định xử phạt khác
  • áp dụng hình thức xử phạt chính, hình thức xử phạt bổ sung
Rewritten clauses
  • Left: 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính Right: Điều 36. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng
  • Left: áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này và các hành vi vi phạm hành chính xảy ra trong lĩnh vực hàng không dân dụng được quy định trong... Right: Lực lượng thanh tra chuyên ngành hàng không và Cảng vụ hàng không được xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này và các hành vi vi phạm hành chính xảy ra trong lĩnh vực...
Target excerpt

Điều 36. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng Lực lượng thanh tra chuyên ngành hàng không và Cảng vụ hàng không được xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tạ...

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 37 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP “Điều 37. Lập biên bản vi phạm hành chính 1. Những người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng bao gồm: a) Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Lập biên bản vi phạm hành chính 1. Những người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng bao gồm: a) Những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng; b) Công chức thuộc Thanh tra Bộ Giao thông vận tải, Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam khi thực hiện...

Open section

This section appears to amend `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 37 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
  • “Điều 37. Lập biên bản vi phạm hành chính
  • 1. Những người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng bao gồm:
Added / right-side focus
  • a) Những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng;
  • b) Công chức thuộc Thanh tra Bộ Giao thông vận tải, Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm;
  • c) Công chức, viên chức thuộc các Cảng vụ hàng không đang thi hành công vụ, nhiệm vụ theo văn bản quy phạm pháp luật hoặc văn bản hành chính do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 37 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
  • c) Người thuộc lực lượng Công an nhân dân đang thi hành công vụ, nhiệm vụ;
  • d) Công chức, viên chức thuộc cơ quan mà người đứng đầu có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm hoặc thi hành nhiệm vụ công vụ;
Rewritten clauses
  • Left: a) Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực quản lý, phạm vi... Right: Trường hợp người chỉ huy tàu bay chuyển vụ việc cho Cảng vụ hàng không lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính xảy ra trên tàu bay đang bay thì đại diện của hãng hàng khô...
  • Left: b) Thành viên đoàn kiểm tra khi tiến hành thanh tra có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính thuộc phạm vi và nội dung cuộc kiểm tra; Right: d) Người chỉ huy tàu bay, thành viên tổ bay được người chỉ huy tàu bay giao lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính xảy ra trên tàu bay khi tàu bay đang bay.
  • Left: đ) Người chỉ huy tàu bay, thành viên tổ bay được người chỉ huy tàu bay giao lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính xảy ra trên tàu bay mang quốc tịch Việt Nam khi tàu ba... Right: Người chỉ huy tàu bay trên tàu bay mang quốc tịch Việt Nam có trách nhiệm tổ chức lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính xảy ra trên tàu bay đang bay hoặc chuyển vụ việc...
Target excerpt

Điều 37. Lập biên bản vi phạm hành chính 1. Những người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng bao gồm: a) Những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực...

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2026, bãi bỏ các quy định sau: a) Bãi bỏ Điều 35 Nghị định số 162/2018/NĐ-CP; b) Bãi bỏ khoản 20, 21, 22, 23, 24 Điều 3 Nghị định số 123/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt v...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Lực lượng thanh tra chuyên ngành khác Lực lượng thanh tra chuyên ngành khác được quyền xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực hàng không dân dụng theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính, Nghị định này đối với các hành vi vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực, ngành mình quản lý.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2026, bãi bỏ các quy định sau:
  • a) Bãi bỏ Điều 35 Nghị định số 162/2018/NĐ-CP;
Added / right-side focus
  • Điều 35. Lực lượng thanh tra chuyên ngành khác
  • Lực lượng thanh tra chuyên ngành khác được quyền xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực hàng không dân dụng theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính, Nghị định này đối với các hành vi vi phạm h...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2026, bãi bỏ các quy định sau:
  • a) Bãi bỏ Điều 35 Nghị định số 162/2018/NĐ-CP;
Target excerpt

Điều 35. Lực lượng thanh tra chuyên ngành khác Lực lượng thanh tra chuyên ngành khác được quyền xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực hàng không dân dụng theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính, Nghị định này đố...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính; hình thức, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với từng hành vi vi phạm hành chính; thẩm quyền xử phạt, mức phạt tiền cụ thể theo từng chức danh và thẩm quyền lập biên bản đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam và cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trong lãnh thổ Việt Nam, trên tàu bay đăng ký quốc tịch Việt Nam. 2. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm: Các tổ chức kinh tế được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Mức phạt tiền quy định tại Chương II Nghị định này là mức phạt tiền áp dụng đối với các tổ chức, trừ mức phạt tiền quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 6; điểm i, k khoản 1 Điều 7; khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 8; khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 9; khoản 1, 2 và điểm a, b khoản 5 Điều 10; khoản 1, 2, 3, 4 và điểm g khoả...
Điều 4. Điều 4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng, cá nhân, tổ chức phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm còn có thể bị áp dụng các hì...
Chương II Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Mục 1: VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ TÀU BAY Mục 1: VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ TÀU BAY
Điều 5. Điều 5. Vi phạm quy định về quốc tịch tàu bay 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) đến 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Đưa tàu bay vào hoạt động mà dấu hiệu quốc tịch hoặc dấu hiệu đăng ký tàu bay được sơn, gắn trên tàu bay không đúng quy định; b) Đưa tàu bay mang...