Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung, số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung; phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung, số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung; phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, UBND các xã, phường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung cho các cơ quan, đơn vị Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ chung cho các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm, phòng chống cháy rừng, phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp, điều tra cơ bản địa chất và khoáng sả...

Open section

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng: 1- Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng Hàng hóa, dịch vụ dưới đây không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng: 1. Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thàn...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung cho các cơ quan, đơn vị
  • Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ chung cho các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm, phòng chống cháy rừng, phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp, điều...
Added / right-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng:
  • 1- Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung cho các cơ quan, đơn vị
  • Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ chung cho các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm, phòng chống cháy rừng, phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp, điều...
Target excerpt

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng: 1- Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng Hàng hóa, dịch vụ dưới đây không thuộc diện...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị Giao cho từng cơ quan, tổ chức, đơn vị; UBND các xã, phường có tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị. Đối với các đơn vị dự toán cấp 1 cấp tỉnh có đơn vị th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị Các cơ quan, tổ chức, đơn vị (đơn vị dự toán cấp 1), UBND các xã, phường quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại Khoản 7 Điều 21 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị (đơn vị dự toán cấp 1), UBND các xã, phường quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại Khoản 7 Điều 21 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP (đư...
Added / right-side focus
  • Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị (đơn vị dự toán cấp 1), UBND các xã, phường quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại Khoản 7 Điều 21 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP (đư...
Target excerpt

Điều 2 : Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, UBND các xã, phường a) Thực hiện quản lý, sử dụng xe ô tô theo đúng định mức sử dụng xe ô tô quy định tại Quyết định này và theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công. b) Thực hiện cập nhật đầy đủ, chính xác số liệu xe ô tô sau khi rà soát, xử lý vào Cơ sở dữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Uy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi qu...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2003.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Uy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành quy định về tiêu chuẩn, định...
  • 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung ban hành tại quyết định này được ổn định trong 05 năm
Added / right-side focus
  • Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.
  • Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2003.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Uy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành quy định về tiêu chuẩn, định...
  • 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung ban hành tại quyết định này được ổn định trong 05 năm
Target excerpt

Điều 3 : Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2003.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng