Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư về hệ thống chỉ tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16 /2020/TT- BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê n gành nông nghiệp và phát triển nông thôn. 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau: “1. Trách nhiệm của Vụ Kế hoạch - Tài chính a) Tổ chức thu t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau: “a) Đối với di sản thiên nhiên nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: hồ sơ được gửi đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định. Trường hợp di sản thiên nhiên do các bộ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16 /2020/TT
  • BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê n gành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:
  • “a) Đối với di sản thiên nhiên nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: hồ sơ được gửi đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định.
  • Trường hợp di sản thiên nhiên do các bộ, ngành trung ương quản lý hoặc nằm trên vùng biển chưa xác định được trách nhiệm quản lý hành chính của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý hoặc tổ chức đư...
Removed / left-side focus
  • BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê n gành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
  • “1. Trách nhiệm của Vụ Kế hoạch - Tài chính
  • a) Tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin thống kê về các chỉ tiêu thống kê được phân công;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16 /2020/TT Right: Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau: Right: 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
Target excerpt

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau: “a) Đối với di sản thiên nhiên nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: hồ sơ được gửi đến Ủy ban n...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17 /2020/TT- BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Sửa đổi, bổ sung khái niệm “Địa bàn bố trí dân cư” tại điểm a, nội dung giải thích và hướng dẫn cách ghi b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 19 “b) Đối với di sản thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định này: Cơ quan, đơn vị được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia trên địa bàn quản lý trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Chủ tịch Ủy ban nhân...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17 /2020/TT
  • BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khái niệm “Địa bàn bố trí dân cư” tại điểm a, nội dung giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu số 15/KTHT/N thuộc mục III Phần XI Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư như sau:
Added / right-side focus
  • “b) Đối với di sản thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định này:
  • Cơ quan, đơn vị được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia trên địa bàn quản lý trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cơ quan thẩm định và xem xét, quyết định công nhận di sản thiên nhiên;
Removed / left-side focus
  • BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khái niệm “Địa bàn bố trí dân cư” tại điểm a, nội dung giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu số 15/KTHT/N thuộc mục III Phần XI Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư như sau:
  • “- Địa bàn bố trí dân cư: Được phân loại theo các hình thức trong tỉnh, ngoài tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17 /2020/TT Right: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 19
Target excerpt

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 19 “b) Đối với di sản thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định này: Cơ quan, đơn vị được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao xây dựng...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22 /202 3 /TT- B TNMT ngày 15 tháng 12 năm 202 3 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường 1. Bãi bỏ một số từ, cụm từ, cột, chỉ tiêu thống kê, biểu mẫu tại các phụ lục ban hành kèm theo sau đây: a)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết khoản 4 Điều 9; khoản 5 Điều 13; khoản 4 Điều 14; khoản 4 Điều 15; khoản 3 Điều 20; khoản 4 Điều 21; khoản 4 Điều 23; khoản 2 Điều 24; khoản 3 Điều 25; khoản 7 Điều 28; khoản 2 Điều 31; khoản 7 Điều 33; khoản 4 Điều 35; khoản 7 Điều 37; điểm a...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22 /202 3 /TT
  • B TNMT ngày 15 tháng 12 năm 202 3 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
  • 1. Bãi bỏ một số từ, cụm từ, cột, chỉ tiêu thống kê, biểu mẫu tại các phụ lục ban hành kèm theo sau đây:
Added / right-side focus
  • “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết khoản 4 Điều 9
  • khoản 5 Điều 13
Removed / left-side focus
  • B TNMT ngày 15 tháng 12 năm 202 3 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
  • 1. Bãi bỏ một số từ, cụm từ, cột, chỉ tiêu thống kê, biểu mẫu tại các phụ lục ban hành kèm theo sau đây:
  • a) Bỏ tiết 1.2 “cấp huyện” tại điểm 1 mục II biểu số 1101-N/BTNMT thuộc mục II Phần I của Phụ lục II;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22 /202 3 /TT Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết khoản 4 Điều 9; khoản 5 Điều 13; khoản 4 Điều 14; khoản 4 Điều 15; khoản 3 Điều 20; khoản 4 Điều 21; khoản 4 Điều 23; khoản...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 “1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường; việc thực hiện kế hoạch phải được nêu rõ trong báo cáo công tác bảo vệ mô...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 25 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Quy mô diện tích sử dụng đất, đất có mặt nước của dự án được phân loại thành 03 loại: lớn là từ 300 ha trở lên; trung bình là từ 50 ha đến dưới 300 ha và nhỏ là dưới 50 ha;”. 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 4 như sau: a) Sử...
Điều 6. Điều 6. Bổ sung điểm l vào sau điểm k khoản 4 Điều 26 “l) Chủ dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công chỉ thực hiện tham vấn thông qua đăng tải trên trang thông tin điện tử theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.”.
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 26a “1. Phân cấp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường (nếu thuộc đối tượng cấp giấy phép môi trường) đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định t...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 27 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 như sau: “a) Làm tăng tổng lưu lượng nước thải hoặc tổng lưu lượng bụi, khí thải xả ra môi trường khi dự án đi vào vận hành chính thức. Tổng lưu lượng nước thải hoặc tổng lưu lượng bụi, khí thải xả ra môi trường hiện hữu của dự án được xác định t...
Điều 9. Điều 9. Bổ sung Điều 27a và Điều 27b vào sau Điều 27 1. Bổ sung Điều 27a vào sau Điều 27 như sau: “ Điều 27a. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án có phân kỳ đầu tư hoặc phân chia thành các dự án thành phần 1. Trường hợp dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền cho phép phân chia thành các dự án thành phần thì báo cáo đánh...
Điều 10. Điều 10. Sửa đổi, b ổ sung tên điều và một số điểm, khoản của Điều 30 1. Sửa đổi tên Điều 30 như sau: “ Điều 30. Điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường ”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 như sau: “2. Chủ dự án đầu tư, cơ sở phải thực hiện điều chỉnh giấy phép môi trường trong thời hạn còn lại của giấy phép khi thuộc m...