Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư về hệ thống chỉ tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường
89/2025/TT-BNNMT
Right document
Về bổ sung dự toán chi ngân sách để thực hiện chế độ tiền lương mới cho cán bộ, công chức, viên chức.
135/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư về hệ thống chỉ tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Về bổ sung dự toán chi ngân sách để thực hiện chế độ tiền lương mới cho cán bộ, công chức, viên chức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về bổ sung dự toán chi ngân sách để thực hiện chế độ tiền lương mới cho cán bộ, công chức, viên chức.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư về hệ thống chỉ tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16 /2020/TT- BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê n gành nông nghiệp và phát triển nông thôn. 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau: “1. Trách nhiệm của Vụ Kế hoạch - Tài chính a) Tổ chức thu t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách cho các sở - ngành và Ủy ban nhân dân quận - huyện để chi tăng lương năm 2005, năm 2006 và phụ cấp ưu đãi cho ngành Giáo dục - Đào tạo và ngành Y tế từ tháng 10 năm 2004 đến hết năm 2006 là: 376.869,929 triệu đồng (theo danh sách đính kèm). Trong đó: - Bổ sung chi tăng lương năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nay giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách cho các sở
- ngành và Ủy ban nhân dân quận
- huyện để chi tăng lương năm 2005, năm 2006 và phụ cấp ưu đãi cho ngành Giáo dục
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16 /2020/TT
- BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê n gành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17 /2020/TT- BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Sửa đổi, bổ sung khái niệm “Địa bàn bố trí dân cư” tại điểm a, nội dung giải thích và hướng dẫn cách ghi b...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Sau khi nhận được chỉ tiêu bổ sung dự toán chi ngân sách để tăng lương năm 2005, năm 2006 và phụ cấp ưu đãi ngành Giáo dục - Đào tạo, ngành Y tế từ tháng 10 năm 2004 đến hết năm 2006, các sở - ngành và Ủy ban nhân dân các quận - huyện có trách nhiệm: 1. Cân đối điều chỉnh lại dự toán chi ngân sách năm 2006, đảm bảo thực hiện c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Sau khi nhận được chỉ tiêu bổ sung dự toán chi ngân sách để tăng lương năm 2005, năm 2006 và phụ cấp ưu đãi ngành Giáo dục
- Đào tạo, ngành Y tế từ tháng 10 năm 2004 đến hết năm 2006, các sở
- ngành và Ủy ban nhân dân các quận
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17 /2020/TT
- BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
- 1. Sửa đổi, bổ sung khái niệm “Địa bàn bố trí dân cư” tại điểm a, nội dung giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu số 15/KTHT/N thuộc mục III Phần XI Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư như sau:
Left
Điều 3
Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22 /202 3 /TT- B TNMT ngày 15 tháng 12 năm 202 3 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường 1. Bãi bỏ một số từ, cụm từ, cột, chỉ tiêu thống kê, biểu mẫu tại các phụ lục ban hành kèm theo sau đây: a)...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 129/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 129/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22 /202 3 /TT
- B TNMT ngày 15 tháng 12 năm 202 3 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
- 1. Bãi bỏ một số từ, cụm từ, cột, chỉ tiêu thống kê, biểu mẫu tại các phụ lục ban hành kèm theo sau đây:
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở
- ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
- huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, giải quyết./.