Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định Triển khai Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
03/2026/QĐ-UBND
Right document
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
22/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định Triển khai Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định Triển khai Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho... Right: Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Triển khai Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Thực hiện theo khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng tại Điều 2 Nghị quyết này. b) Đối tượng tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thực hiện theo khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND.
- 3. Đối tượng chính sách khác được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội: Thực hiện theo Điều 2 Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND.
- 4. Mức cho vay, thời hạn cho vay , lãi suất cho vay: Thực hiện theo Điều 3 Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND.
- Left: Triển khai Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số... Right: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Left: 2. Đối tượng áp dụng: Thực hiện theo khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND. Right: a) Đối tượng tại Điều 2 Nghị quyết này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/01/2026 và thay thế Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của UBND tỉnh Long An về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ vay vốn cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chính sách khác được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Người lao động thường trú trên địa bàn tỉnh Tây Ninh có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài theo Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc các đối tượng sau: Người lao động là bộ đội,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người lao động thường trú trên địa bàn tỉnh Tây Ninh có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài theo Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc các đối tượng sau:
- Người lao động là bộ đội, công an phục viên, xuất ngũ và người lao động thuộc hộ khó khăn về kinh tế được UBND xã, phường xác nhận.
- 2. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân, công nhân trong cơ quan, đơn vị thuộc công an nhân dân và quân đội nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/01/2026 và thay thế Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của UBND tỉnh Long An về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐ...
- Left: Chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh tại Quyết định này được áp dụng thực hiệ... Right: Điều 2. Đối tượng chính sách khác được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Nội vụ làm đầu mối theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phươ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay , lãi suất cho vay 1. Đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: a) Mức cho vay: Mức cho vay tối đa bằng 100% chi phí đi làm việc ở nước ngoài được ghi trong hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài nhưng không vượt quá 150 triệu đồng/người. b) Thời hạn cho vay: C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay , lãi suất cho vay
- 1. Đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này:
- a) Mức cho vay: Mức cho vay tối đa bằng 100% chi phí đi làm việc ở nước ngoài được ghi trong hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài nhưng không vượt quá 150 triệu đồng/người.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- 1. Sở Nội vụ làm đầu mối theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình triển khai thực hiện Quyết định này.
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xử lý nợ bị rủi ro Đối với các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội: Ngân hàng Chính sách xã hội lập hồ sơ đề xuất xử lý nợ bị rủi ro đối với từng trường hợp cụ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xử lý nợ bị rủi ro
- Đối với các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sác...
- Ngân hàng Chính sách xã hội lập hồ sơ đề xuất xử lý nợ bị rủi ro đối với từng trường hợp cụ thể, tổng hợp đề xuất và xin ý kiến thống nhất của Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections