Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 50
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 74
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
49 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành... Right: Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, gồm: khoản 4 Điều 50, khoản 1 Điều 55, khoản 5 Điều 131, khoản 7 Điều 135, khoản 10...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai về điều tra cơ bản đất đai
  • đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, gồm: khoản 4 Điều 50, khoản 1 Điều 55, khoản 5 Điều 131, khoản 7 Điề...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2026.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất theo quy định của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất theo quy định của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2026.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau: 1. Đối với khối lượng công việc đã thực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính phải đảm bảo các nguyên tắc sau: a) Đảm bảo thống nhất trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; b) Phản ánh trung thực, khách quan hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng quản lý đất và ghi nhận tình trạng pháp lý của thửa đất tại thời điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • a) Đảm bảo thống nhất trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện và đã nghiệm thu cấp đơn vị thi công trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật
  • dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện hoặc đã thực hiện nhưng chưa nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì điều chỉnh theo quy định của Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Các dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã... Right: a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; - Vụ P...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Nội dung chính của bản đồ địa chính gồm: a) Thửa đất: Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất; b) Các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính bao gồm: Khung bản đồ; điểm khống chế tọa độ, độ cao; mốc địa giới và đường địa giới đơn vị h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Nội dung chính của bản đồ địa chính gồm:
  • a) Thửa đất: Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Rewritten clauses
  • Left: - Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Right: các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
left-only unmatched

Phan Thái Bình

Phan Thái Bình ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc sau: 1. Đo đạc lập bản đồ địa chính, bao...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai; b) Xác định mục tiêu, nội dung, khối lượng điều tra, đánh giá đất đai; c) Xây dựng dự toán kinh phí theo nội dung khối lượng cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai
  • 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai
  • a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt l...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức KT-KT này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; b) Xác định mục tiêu, nội dung, khối lượng của việc bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Xây dựng dự toán kinh phí theo n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Định mức KT-KT này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung 1. Định mức KT-KT này là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành. 2. Nội dung đo đạc lập bản đồ địa...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa nặng liên vùng, liên tỉnh. a) Cơ quan được giao nhiệm vụ trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định kết quả bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa nặng liên vùng, liên tỉnh.
  • a) Cơ quan được giao nhiệm vụ trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa nặng liên vùng, liên tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chung
  • 1. Định mức KT-KT này là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
  • đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập lưới địa chính 1. Nội dung công việc a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển. b) Xây tường vây. c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đai 1. Hồ sơ lấy ý kiến a) Văn bản đề nghị góp ý; b) Báo cáo tổng hợp và bản đồ kết quả điều tra, đánh giá đất đai; c) Dữ liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai. 2. Hồ sơ trình thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai a) Tờ trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đai
  • 1. Hồ sơ lấy ý kiến
  • a) Văn bản đề nghị góp ý;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập lưới địa chính
  • 1. Nội dung công việc
  • a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phươ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc a) Ngoại nghiệp - Công tác chuẩn bị: Triển khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định ranh giới hành chính xã, phường, đặc khu ngoài thực địa với UBND xã, phường, đặc khu (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính Đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính mà phải lập thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ thì thực hiện như sau: 1. Rà soát, xác định khu vực cần lập bản đồ địa chính: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh tổ chức rà soát sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính mà phải lập thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ thì thực hiện như sau:
  • Rà soát, xác định khu vực cần lập bản đồ địa chính:
  • Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh tổ chức rà soát sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn, xác định, tổng hợp nhu cầu thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính để báo cáo Ủy ban n...
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung công việc
  • a) Ngoại nghiệp
  • Công tác chuẩn bị: Triển khai công tác đo đạc
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính Right: Điều 5. Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc a) Số hóa BĐĐC - Quét bản đồ: Nhận vật tư, bản đồ; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học. Chuẩn bị bản đồ: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Bản đồ địa chính được chỉnh lý khi thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này có thay đổi. 2. Bản đồ địa chính được chỉnh lý dựa trên một trong các căn cứ sau: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bản đồ địa chính được chỉnh lý khi thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này có thay đổi.
  • 2. Bản đồ địa chính được chỉnh lý dựa trên một trong các căn cứ sau:
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhậ...
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung công việc
  • a) Số hóa BĐĐC
  • - Quét bản đồ: Nhận vật tư, bản đồ; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6: Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính Right: Điều 6. Chỉnh lý bản đồ địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc a) Ngoại nghiệp - Đối soát thực địa + Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có); + Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định biến đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này, hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này; b) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 02/ĐK ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất
  • 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này, hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
  • 1. Nội dung công việc
  • a) Ngoại nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trích đo bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; phục vụ nghiệm thu. 2. Loại khó khăn: (Không phân loại khó khăn) 3. Định mức lao động Bảng 5 TT Loại đất Định biên Định mức theo quy mô diệ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Quản lý bản đồ địa chính như sau: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý bản đồ địa chính số; b) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý bản đồ địa chính số và giấy. Cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Quản lý bản đồ địa chính như sau:
  • a) Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý bản đồ địa chính số;
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung công việc
  • Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; phục vụ nghiệm thu.
  • 2. Loại khó khăn: (Không phân loại khó khăn)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trích đo bản đồ địa chính Right: 2. Sử dụng, khai thác bản đồ địa chính:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo bản đồ địa chính quy định tại Bảng 5; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa tr...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nội dung sau: a) Thống nhất quản lý nhà nước đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính trên phạm vi cả nước; b) Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính; c) Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật về hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nội dung sau:
  • a) Thống nhất quản lý nhà nước đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính trên phạm vi cả nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng
  • Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo bản đồ địa chính quy định tại Bảng 5
  • trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo bản đồ địa chính quy định tại Bảng 5.
Rewritten clauses
  • Left: thửa đất của bản đồ địa chính Right: b) Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đấ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội a) Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội trình Bộ Tài nguyê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai
  • 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội
  • a) Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
  • Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền...
  • Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân tại xã , đặc khu 1. Phân loại khó khăn KK1: Các xã vùng đồng bằng KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV KK3: Các xã miền núi, các xã đặc biệt khó khăn, các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại I, đặc khu. 2. Định mức lao động B...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai. a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý của hồ sơ điều tra, đánh giá đất đai quy định tại khoản 1, 2 Điều 14của Nghị định này; b) Tính chính xác,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai.
  • a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý của hồ sơ điều tra, đánh giá đất đai quy định tại khoản 1, 2 Điều 14của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân tại xã , đặc khu
  • 1. Phân loại khó khăn
  • KK1: Các xã vùng đồng bằng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân tại phường 1. Phân loại khó khăn KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV. KK3: Các phường trong đô thị loại II. KK4: Các phường trong đô thị loại I 2. Định mức lao động Bảng 7 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT I CÁC NỘI DUNG TH...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Hồ sơ trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: a) Tờ trình trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; b) Báo cáo tổng hợp kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất:
  • a) Tờ trình trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân tại phường
  • 1. Phân loại khó khăn
  • KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 điều 11 và khoản 1 điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 8 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất +TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai 1. Tổ chức dịch vụ tư vấn được thực hiện điều tra, đánh giá đất đai khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng, nhiệm vụ thực hiện các hoạt động dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai; phải có ít nhất 01 chuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
  • 1. Tổ chức dịch vụ tư vấn được thực hiện điều tra, đánh giá đất đai khi có một trong các điều kiện sau đây:
  • a) Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng, nhiệm vụ thực hiện các hoạt động dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 điều 11 và khoản 1 điều 12 Chương này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 9 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TH...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Nội dung đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu gồm: a) Thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được giao đất để quản lý gồm tên, giấy tờ nhân thân, pháp nhân, địa chỉ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Nội dung đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu gồm:
  • a) Thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được giao đất để quản lý gồm tên, giấy tờ nhân thân, pháp nhân, địa chỉ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn l...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15

Điều 15: Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, đặc khu 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11. 2. Định mức lao động Bảng 10 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, ĐẶC KHU 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị đ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này chịu trách nhiệm: a) Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này chịu trách nhiệm:
  • a) Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 15: Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, đặc khu
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12. 2. Định mức lao động: Bảng 11 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị địa điểm...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; b) Văn phòng đăng ký đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:
  • a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
  • 1. Phân loại khó khăn:
  • Nội dung công việc
Rewritten clauses
  • Left: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12. Right: a) Nộp trực tiếp tại các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này;
  • Left: 2. Định mức lao động: Right: 2. Hình thức nộp hồ sơ:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đ ăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12. 2. Định mức lao động Bảng 12 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất +TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA B...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định này có mã Giấy chứng nhận do Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý tập trung, thống nhất trên phạm vi cả nước và được cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định này có mã Giấy chứng nhận do Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý tập tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đ ăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đ ăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12. 2. Định mức lao động Bảng 13 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu 1. Đối với người đang sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì hồ sơ gồm: a) Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 04/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này; b) Một trong các l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
  • 1. Đối với người đang sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 04/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đ ăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Đ ăng ký biến động đất đai đối với cá nhân 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12. 2. Định mức lao động Bảng 14 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất +TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH PHỐ 1 Hướn...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà không thuộc trường hợp quy định tại các điều 38, 39, 40, 41, 42, 43 và 44 của Nghị định này như sau: 1. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà không thuộc trường hợp quy định tại các điều 38, 39, 40, 41, 42, 43 và 44 của Nghị định này như sau:
  • 1. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này.
  • 2. Giấy chứng nhận đã cấp.
Removed / left-side focus
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.
  • 2. Định mức lao động
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Đ ăng ký biến động đất đai đối với cá nhân Right: Điều 29. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 2 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 3 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 4 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 5 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,370 6 Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,174 7 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,130 8 Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,315 9 Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,239 10 Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 11 Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,565 12 Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,565 13 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 14 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 15 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 16 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 20, 21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 20, 21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,315 17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,326 18 Chuyển mục đích sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.27 rewritten

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,239 19 Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 12 0,152 20 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Các nội dung thực hiện theo qu...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp 1. Các trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp: a) Người sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; b) Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng; c) Giấy chứng nhận đã cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp:
  • a) Người sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
  • b) Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng;
Removed / left-side focus
  • Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
  • Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ
  • Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 12
Rewritten clauses
  • Left: Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Right: Điều 38. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp
left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,391 22 Xác định lại diện tích đất ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,326 23 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,130 24 Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,239 25 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 20.3, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 20.3, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,478 26 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 20.3, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 20.3, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,435 27 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,326 28 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,326 29 Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,239 30 Chuyển hình thức sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,304 31 Nhà nước thu hồi đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 12, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,239 32 Hủy kết quả đăng ký

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 12, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 12, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,239

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12. 2. Định mức lao động Bảng 16 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH PHỐ 1 Hướng...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức triển khai đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau đây: a) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện việc tuyên truyền và tổ chức thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức triển khai đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau đây:
  • a) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện việc tuyên truyền và tổ chức thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền vớ...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.
left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 2 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 3 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 4 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 5 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,152 6 Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,174 7 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 8 Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,315 9 Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 10 Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 11 Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 12 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 13 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 14 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 15 Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 16 Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 18 Chuyển mục đích sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.25 rewritten

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 19 Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 14 0,152 20...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp 1. Các trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp: a) Người sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; b) Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng; c) Giấy chứng nhận đã cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp:
  • a) Người sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
  • b) Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng;
Removed / left-side focus
  • Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
  • Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ
  • Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 14
Rewritten clauses
  • Left: Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Right: Điều 38. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp
left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 22 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 23 Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 24 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 25 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,435 26 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 27 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 28 Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 29 Chuyển hình thức sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,304 30 Nhà nước thu hồi đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 31 Hủy kết quả đăng ký

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trích lục hồ sơ địa chính 1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn) 2. Định mức lao động Bảng 18 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (công/hồ sơ) 1 Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí Hồ sơ 1KS2 0,100 2 Trích lục thửa đất 2.1 Trích lục từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050 2.2 Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy Hồ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 20 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu là không qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 20 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 03 ngày làm việc.
  • 2. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì thời gian thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trích lục hồ sơ địa chính
  • 1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn)
  • 2. Định mức lao động
left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương I

Chương I ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Open section

Chương IV

Chương IV XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Lập lưới địa chính 1. Dụng cụ a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm Bảng 19 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm) Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02 2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02 3 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,0...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hợp thửa đất hoặc tách thửa đất. 2. Người thuê, thuê lại quyền sử dụng đất của nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Hợp thửa đất hoặc tách thửa đất.
  • 2. Người thuê, thuê lại quyền sử dụng đất của nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Lập lưới địa chính
  • a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
  • Thời hạn (tháng)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính 1. Ngoại nghiệp a) Dụng cụ - Lập lưới khống chế đo vẽ Bảng 25 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56 2 Áo mưa bạt Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56 3 Ba lô Cái 18 13,41 15,84 21,...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận đã cấp 1. Trường hợp thửa đất gốc (thửa đất chưa có diện tích tăng thêm) có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc Giấy c...
  • 1. Trường hợp thửa đất gốc (thửa đất chưa có diện tích tăng thêm) có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai thì xử lý như sau:
  • a) Trường hợp phần diện tích tăng thêm có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai thì loại đất, diện tích để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính
  • 1. Ngoại nghiệp
  • - Lập lưới khống chế đo vẽ
left-only unmatched

Phần mềm vẽ bản đồ

Phần mềm vẽ bản đồ Bộ 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84 Điện năng KW 34,20 62,16 77,36 88,67 106,35 b Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ bản đồ

Phần mềm vẽ bản đồ Bộ 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78 Điện năng KW 87,80 105,30 138,12 172,93 216,09 c Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ bản đồ

Phần mềm vẽ bản đồ Bộ 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26 Điện năng KW 189,08 240,34 304,68 234,57 309,77 d Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ bản đồ

Phần mềm vẽ bản đồ Bộ 26,70 36,05 48,66 65,69 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90 Điện năng KW 245,28 331,79 776,26 1376,31 đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000 Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ bản đồ

Phần mềm vẽ bản đồ Bộ 34,71 46,86 63,25 85,39 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47 Điện năng KW 318,27 430,32 1007,71 1787,20 1.2 Lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất a Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 4,52...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Dụng cụ a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000 Bảng 41 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) Số hóa BĐĐC Chuyển hệ 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000 1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 5,39 9,52 12,72 20...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 139 của Luật Đất đai Người đang sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất do lấn đất, chiếm đất quy định tại khoản 9 và khoản 31 Điều 3 của Luật Đất đai,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 139 của Luật Đất đai
  • Người đang sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất do lấn đất, chiếm đất quy định tại khoản 9 và khoản 31 Điều 3 của Luật Đất đai, sử dụng đất không đúng mục đích được giao, cho thuê, công nhậ...
  • Trường hợp đất đã được sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhà ở, nhà ở và công trình xây dựng p...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
  • a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
  • Thời hạn (tháng)
left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93 Điện năng kW 22,30 25,30 29,10 33,60 38,90 1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 Máy chủ Netserver...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99 Điện năng kW 41,20 43,40 48,70 55,90 79,00 1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 Máy chủ Netse...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94 Điện năng kW 55,77 69,19 91,28 105,73 130,85 1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12 Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66 Máy chủ Netserver Cái 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 11,52 15,36 18,43 22,12 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53 Điện năng kW 95,84 126,60 150,82 179,84 2 Chuyển hệ 2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 Máy in ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44 Điện năng kW 11,27 12,56 13,72 15,06 15,76 2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 Máy in phun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48 Điện năng kW 13,26 13,86 15,94 17,47 18,42 2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 Máy in phun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60 Điện năng kW 16,50 18,00 19,90 21,80 23,05 2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29 Máy in phun A0 Cái 0,40 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 3,30 3,69 3,99 4,29 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75 Điện năng kW 22,90 26,00 27,90 29,80 Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ. b) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Ngoại nghiệp a) Đối soát thực địa - Dụng cụ Bảng 45 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 2 Áo mưa bạt Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 3 Balô Cái 18 17.88 26.81 40.22 80.4...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường Căn cứ vào phương án sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường
  • Căn cứ vào phương án sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân được thực hiện n...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều 137 của Luật Đất đai thì diện tích, mục đích sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, q...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
  • 1. Ngoại nghiệp
  • a) Đối soát thực địa
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trích đo bản đồ địa chính Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau: 1. Đất đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m 2 , tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất , người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 28của Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 1 Điều 21 của Nghị định này. Đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất , người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 28của Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 1 Điều 21 của Nghị định này.
  • Đối với phần diện tích đất mà công ty nông, lâm nghiệp được tiếp tục sử dụng sau khi rà soát, sắp xếp theo quy định tại Điều 181 của Luật Đất đai thì thực hiện theo quy định tại Nghị định quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trích đo bản đồ địa chính
  • Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau:
  • Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m 2 , tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50 trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất điều 26.

Open section

Điều 37.

Điều 37. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, trừ trường hợp quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, trừ trường hợp quy định tại các điều 38, 39, 4...
  • 1. Người yêu cầu đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ gồm các giấy tờ quy định tại Điều 29của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
  • Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50 trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đấ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại điều 26 và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác đượ...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Các trường hợp sử dụng đất sau đây do nhận chuyển quyền sử dụng đất không đúng quy định của pháp luật nhưng có chữ ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 42. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển q...
  • 1. Các trường hợp sử dụng đất sau đây do nhận chuyển quyền sử dụng đất không đúng quy định của pháp luật nhưng có chữ ký của các bên liên quan mà chưa được cấp Giấy chứng nhận và không thuộc trường...
  • cơ quan tiếp nhận hồ sơ không được yêu cầu người nhận chuyển quyền sử dụng đất nộp hợp đồng, văn bản chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp giấy tờ về việc nhận thừa k...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
  • Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại điều 26 và định mức dụng...
  • Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Right: ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Đ ăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, đặc khu 1. Dụng cụ Bảng 65 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, đặc khu Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,155 0,145 2 Ghế tựa Cái 60 1,671 0,145 3 Bàn làm việc Cái 60 1,671 0,145 4 Tủ đựng tài liệu Cá...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này. Trường hợp cơ quan tiếp nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất
  • Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy...
  • Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21của Nghị định này thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Đ ăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, đặc khu
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường 1. Dụng cụ Bảng 69 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn phường Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,667 0,168 2 Ghế tựa Cái 60 2,516 0,168 3 Bàn làm việc Cái 60 2,516 0,168 4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 1,651...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • Trường hợp thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài...
  • Trường hợp có nhiều người nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà có thỏa thuận cấp chung một Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Đ ăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân 1. Dụng cụ Bảng 73 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/hồ sơ) 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,74 2 Ghế tựa Cái 60 3,14 3 Bàn làm việc Cái 60 3,14 4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 2,74 5 Máy tính tay Cái 36 0,015 6 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,02 7 Kéo cắt giấy C...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 28của Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21của Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
  • 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 28của Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21của Nghị...
  • 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và chuyển hồ sơ đến cơ quan giải quyết quy định tại khoản 3 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Đ ăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
  • Thời hạn (tháng)
  • Định mức (Ca/hồ sơ)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Đ ăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức 1.Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp GCN của Thành phố a) Dụng cụ Bảng 76 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,017 2,985 2 Ghế tựa Cái 60 0,017 3,785 3 Bàn làm việc Cái 60 0,017 3...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu 1. Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất. 2. Ngoài nội dung xác nhận theo quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ vào trường hợp c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
  • 1. Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất.
  • 2. Ngoài nội dung xác nhận theo quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ vào trường hợp cụ thể, Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Đ ăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
  • 1.Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp GCN của Thành phố
  • Danh mục dụng cụ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Đ ăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại địa bàn xã, đặc khu. 1. Dụng cụ Bảng 82 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, đặc khu Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,169 1 2 Ghế tựa Cái 60 0,169 1,46 3 Bàn làm việc Cái 60 0,169 1,46 4 Tủ đựng tài liệu C...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Căn cứ để xác nhận các nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Nghị định này 1. Việc xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được căn cứ vào biên bản của Hội đồng đăng ký đất đai hoặc xác minh thực địa nếu cần thiết. 2. Việc xác nhận tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất được th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Căn cứ để xác nhận các nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Nghị định này
  • 1. Việc xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được căn cứ vào biên bản của Hội đồng đăng ký đất đai hoặc xác minh thực địa nếu cần thiết.
  • Việc xác nhận tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất được thực hiện căn cứ vào việc Ủy ban nhân dân cấp xã đang thụ lý đơn yêu cầu hoà giải tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Đ ăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại địa bàn xã, đặc khu.
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Đ ăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại phường 1. Dụng cụ Bảng 86 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn phường Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,179 1,007 2 Ghế tựa Cái 60 0,179 1,499 3 Bàn làm việc Cái 60 0,179 1,499 4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 0,179 1...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý 1. Hồ sơ đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp đất được giao quản lý quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai như sau: a) Người được giao quản lý đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 7 của Luật Đất đai thì hồ sơ gồm Đơn đăng ký đất đa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý
  • 1. Hồ sơ đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp đất được giao quản lý quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai như sau:
  • a) Người được giao quản lý đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 7 của Luật Đất đai thì hồ sơ gồm Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 05/ĐK và báo cáo kết quả rà soát hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Đ ăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại phường
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Đ ăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân 1. Dụng cụ Bảng 90 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,866 2 Ghế tựa Cái 60 2,466 3 Bàn làm việc Cái 60 2,466 4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 1,866 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,227 6 Máy tính...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu 1. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất: Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính, trừ trường hợp được Nhà nước cho thuê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
  • 1. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất:
  • Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính, trừ trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm, cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Đ ăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Đ ăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức 1. Dụng cụ Bảng 93 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,024 2,464 2 Ghế tựa Cái 60 0,024 3,264 3 Bàn làm việc Cái 60 0,024 3,264 4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 0,024 2,464...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản 1. Người yêu cầu đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này. Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 của Nghị định này thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản
  • Người yêu cầu đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này.
  • Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 của Nghị định này thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Đ ăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Đ ăng ký biến động đất đai đối với cá nhân 1. Dụng cụ Bảng 96 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,4 2 Ghế tựa Cái 60 3,12 3 Bàn làm việc Cái 60 3,12 4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 2,4 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,553 6 Máy tính tay Cái 36 0,323 7 Bàn đục lỗ...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Hủy kết quả đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp 1. Kết quả đăng ký biến động đất đai đã được Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đúng quy định của pháp luật chỉ được hủy khi Văn phòng đăng ký đất đai nhận được văn bản của các cơ quan có thẩm quyền sau đây: a) Bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật có quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kết quả đăng ký biến động đất đai đã được Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đúng quy định của pháp luật chỉ được hủy khi Văn phòng đăng ký đất đai nhận được văn bản của các cơ quan có thẩm quy...
  • a) Bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật có quyết định về việc đăng ký biến động đất đai phải bị hủy toàn bộ hoặc một phần;
  • b) Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai có nội dung phải hủy toàn bộ hoặc một phần kết quả đăng ký biến động đất đai;
Removed / left-side focus
  • Thời hạn (tháng)
  • Định mức (ca/hồ sơ)
  • Tại địa bàn thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 37. Đ ăng ký biến động đất đai đối với cá nhân Right: Điều 47. Hủy kết quả đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Đ ăng ký biến động đất đai đối với tổ chức 1. Dụng cụ Bảng 99 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 4,440 2 Ghế tựa Cái 60 0,018 6,840 3 Bàn làm việc Cái 60 0,018 6,840 4 Tủ dựng tài liệu Cái 96 0,018 4,440 5 Bàn dập ghim bé Cái 1...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tử 1. Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu điện tử là các văn bản điện tử, dữ liệu điện tử đã được xác thực thể hiện đầy đủ thành phần, nội dung của các giấy tờ theo quy định tại Điều 28của Nghị định này. 2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 48. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tử
  • 1. Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu điện tử là các văn bản điện tử, dữ liệu điện tử đã được xác thực thể hiện đầy đủ thành phần, nội dung của các giấy tờ theo quy định tại Đi...
  • 2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và giao dịch điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Đ ăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 39.

Điều 39. T rích lục hồ sơ địa chính 1. Dụng cụ Bảng 102 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,08 2 Ghế tựa Cái 60 0,32 3 Bàn làm việc Cái 60 0,32 4 Tủ dựng tài liệu Cái 96 0,08 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,05 6 Máy tính tay Cái 36 0,01 7 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,11 8 Bàn dập ghim to C...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tử 1. Hồ sơ đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tử là các văn bản điện tử, dữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 49. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tử
  • Hồ sơ đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tử là các văn bản điện tử, dữ liệu điện tử đã được xác t...
  • 2. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tử như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 39. T rích lục hồ sơ địa chính
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Mục 2 Mục 2 ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHI TIẾT VIỆC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Mục 2 Mục 2 QUY ĐỊNH CHI TIẾT VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Mục 3 Mục 3 HỒ SƠ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Mục 4 Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 40. Điều 40. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông 1. Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện như sau: a) Người sử dụng đất nộp văn bản tặng c...
Điều 41. Điều 41. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản 1. Trong thời hạn theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật về kinh doanh bất động sản, chủ đầu tư dự á...