Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
04/2026/QĐ-UBND
Right document
V/v điều chỉnh tên gọi một số loại phí, lệ phí
101/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2026.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau: 1. Đối với khối lượng công việc đã thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; - Vụ P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thái Bình
Phan Thái Bình ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc sau: 1. Đo đạc lập bản đồ địa chính, bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức KT-KT này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung 1. Định mức KT-KT này là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành. 2. Nội dung đo đạc lập bản đồ địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập lưới địa chính 1. Nội dung công việc a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển. b) Xây tường vây. c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc a) Ngoại nghiệp - Công tác chuẩn bị: Triển khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định ranh giới hành chính xã, phường, đặc khu ngoài thực địa với UBND xã, phường, đặc khu (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc a) Số hóa BĐĐC - Quét bản đồ: Nhận vật tư, bản đồ; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học. Chuẩn bị bản đồ: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc a) Ngoại nghiệp - Đối soát thực địa + Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có); + Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định biến đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trích đo bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; phục vụ nghiệm thu. 2. Loại khó khăn: (Không phân loại khó khăn) 3. Định mức lao động Bảng 5 TT Loại đất Định biên Định mức theo quy mô diệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo bản đồ địa chính quy định tại Bảng 5; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân tại xã , đặc khu 1. Phân loại khó khăn KK1: Các xã vùng đồng bằng KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV KK3: Các xã miền núi, các xã đặc biệt khó khăn, các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại I, đặc khu. 2. Định mức lao động B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân tại phường 1. Phân loại khó khăn KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV. KK3: Các phường trong đô thị loại II. KK4: Các phường trong đô thị loại I 2. Định mức lao động Bảng 7 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT I CÁC NỘI DUNG TH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 điều 11 và khoản 1 điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 8 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất +TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 9 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, đặc khu 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11. 2. Định mức lao động Bảng 10 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, ĐẶC KHU 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12. 2. Định mức lao động: Bảng 11 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị địa điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đ ăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12. 2. Định mức lao động Bảng 12 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất +TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đ ăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12. 2. Định mức lao động Bảng 13 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đ ăng ký biến động đất đai đối với cá nhân 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12. 2. Định mức lao động Bảng 14 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất +TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH PHỐ 1 Hướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 2 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 3 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 4 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 5 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,370 6 Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,174 7 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,130 8 Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,315 9 Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,239 10 Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 11 Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,565 12 Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,565 13 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 14 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 15 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố. 0,326 16 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 20, 21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 20, 21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,315 17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,326 18 Chuyển mục đích sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,239 19 Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 12 0,152 20 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Các nội dung thực hiện theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,391 22 Xác định lại diện tích đất ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,326 23 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,130 24 Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,239 25 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 20.3, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 20.3, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,478 26 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 20.3, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 20.3, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,435 27 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,326 28 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,326 29 Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,239 30 Chuyển hình thức sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,304 31 Nhà nước thu hồi đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,239 32 Hủy kết quả đăng ký
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 12, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 12, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố 0,239
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12. 2. Định mức lao động Bảng 16 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH PHỐ 1 Hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 2 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 3 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 4 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 5 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,152 6 Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,174 7 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 8 Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,315 9 Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 10 Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 11 Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 12 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 13 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 14 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 15 Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 16 Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 18 Chuyển mục đích sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 19 Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 14 0,152 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 22 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 23 Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 24 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 25 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,435 26 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 27 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 28 Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 29 Chuyển hình thức sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,304 30 Nhà nước thu hồi đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 31 Hủy kết quả đăng ký
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trích lục hồ sơ địa chính 1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn) 2. Định mức lao động Bảng 18 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (công/hồ sơ) 1 Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí Hồ sơ 1KS2 0,100 2 Trích lục thửa đất 2.1 Trích lục từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050 2.2 Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy Hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Lập lưới địa chính 1. Dụng cụ a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm Bảng 19 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm) Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02 2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02 3 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính 1. Ngoại nghiệp a) Dụng cụ - Lập lưới khống chế đo vẽ Bảng 25 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56 2 Áo mưa bạt Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56 3 Ba lô Cái 18 13,41 15,84 21,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ bản đồ
Phần mềm vẽ bản đồ Bộ 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84 Điện năng KW 34,20 62,16 77,36 88,67 106,35 b Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ bản đồ
Phần mềm vẽ bản đồ Bộ 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78 Điện năng KW 87,80 105,30 138,12 172,93 216,09 c Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ bản đồ
Phần mềm vẽ bản đồ Bộ 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26 Điện năng KW 189,08 240,34 304,68 234,57 309,77 d Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ bản đồ
Phần mềm vẽ bản đồ Bộ 26,70 36,05 48,66 65,69 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90 Điện năng KW 245,28 331,79 776,26 1376,31 đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000 Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ bản đồ
Phần mềm vẽ bản đồ Bộ 34,71 46,86 63,25 85,39 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47 Điện năng KW 318,27 430,32 1007,71 1787,20 1.2 Lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất a Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 4,52...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Dụng cụ a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000 Bảng 41 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) Số hóa BĐĐC Chuyển hệ 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000 1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 5,39 9,52 12,72 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93 Điện năng kW 22,30 25,30 29,10 33,60 38,90 1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 Máy chủ Netserver...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99 Điện năng kW 41,20 43,40 48,70 55,90 79,00 1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 Máy chủ Netse...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94 Điện năng kW 55,77 69,19 91,28 105,73 130,85 1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12 Máy quét A0 Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66 Máy chủ Netserver Cái 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 11,52 15,36 18,43 22,12 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53 Điện năng kW 95,84 126,60 150,82 179,84 2 Chuyển hệ 2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 Máy in ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44 Điện năng kW 11,27 12,56 13,72 15,06 15,76 2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 Máy in phun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48 Điện năng kW 13,26 13,86 15,94 17,47 18,42 2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 Máy in phun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60 Điện năng kW 16,50 18,00 19,90 21,80 23,05 2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29 Máy in phun A0 Cái 0,40 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 3,30 3,69 3,99 4,29 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75 Điện năng kW 22,90 26,00 27,90 29,80 Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ. b) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Ngoại nghiệp a) Đối soát thực địa - Dụng cụ Bảng 45 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 2 Áo mưa bạt Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 3 Balô Cái 18 17.88 26.81 40.22 80.4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trích đo bản đồ địa chính Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau: 1. Đất đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m 2 , tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50 trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất điều 26.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại điều 26 và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Đ ăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, đặc khu 1. Dụng cụ Bảng 65 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, đặc khu Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,155 0,145 2 Ghế tựa Cái 60 1,671 0,145 3 Bàn làm việc Cái 60 1,671 0,145 4 Tủ đựng tài liệu Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường 1. Dụng cụ Bảng 69 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn phường Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,667 0,168 2 Ghế tựa Cái 60 2,516 0,168 3 Bàn làm việc Cái 60 2,516 0,168 4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 1,651...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đ ăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân 1. Dụng cụ Bảng 73 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/hồ sơ) 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,74 2 Ghế tựa Cái 60 3,14 3 Bàn làm việc Cái 60 3,14 4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 2,74 5 Máy tính tay Cái 36 0,015 6 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,02 7 Kéo cắt giấy C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Đ ăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức 1.Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp GCN của Thành phố a) Dụng cụ Bảng 76 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,017 2,985 2 Ghế tựa Cái 60 0,017 3,785 3 Bàn làm việc Cái 60 0,017 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Đ ăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại địa bàn xã, đặc khu. 1. Dụng cụ Bảng 82 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, đặc khu Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,169 1 2 Ghế tựa Cái 60 0,169 1,46 3 Bàn làm việc Cái 60 0,169 1,46 4 Tủ đựng tài liệu C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Đ ăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại phường 1. Dụng cụ Bảng 86 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn phường Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,179 1,007 2 Ghế tựa Cái 60 0,179 1,499 3 Bàn làm việc Cái 60 0,179 1,499 4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 0,179 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Đ ăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân 1. Dụng cụ Bảng 90 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,866 2 Ghế tựa Cái 60 2,466 3 Bàn làm việc Cái 60 2,466 4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 1,866 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,227 6 Máy tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Đ ăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức 1. Dụng cụ Bảng 93 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,024 2,464 2 Ghế tựa Cái 60 0,024 3,264 3 Bàn làm việc Cái 60 0,024 3,264 4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 0,024 2,464...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Đ ăng ký biến động đất đai đối với cá nhân 1. Dụng cụ Bảng 96 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,4 2 Ghế tựa Cái 60 3,12 3 Bàn làm việc Cái 60 3,12 4 Tủ đựng tài liệu Cái 96 2,4 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,553 6 Máy tính tay Cái 36 0,323 7 Bàn đục lỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Đ ăng ký biến động đất đai đối với tổ chức 1. Dụng cụ Bảng 99 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại địa bàn thành phố 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 4,440 2 Ghế tựa Cái 60 0,018 6,840 3 Bàn làm việc Cái 60 0,018 6,840 4 Tủ dựng tài liệu Cái 96 0,018 4,440 5 Bàn dập ghim bé Cái 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. T rích lục hồ sơ địa chính 1. Dụng cụ Bảng 102 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,08 2 Ghế tựa Cái 60 0,32 3 Bàn làm việc Cái 60 0,32 4 Tủ dựng tài liệu Cái 96 0,08 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,05 6 Máy tính tay Cái 36 0,01 7 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,11 8 Bàn dập ghim to C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections