Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 17
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông, hồ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông (bao gồm: sông, suối, kênh, mương, khe, rạch) và hồ (bao gồm: hồ, ao, đầm), sau đây gọi chung là đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Việc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ phải đảm bảo tính hệ thống theo lưu vực sông và nguồn nước. 2. Đối với sông, khi thực hiện đánh giá khả năng chịu tải, phải được phân thành từng đoạn sông để đánh giá. 3. Việc phân đoạn sông, xác định mục đích sử dụng nước, lựa ch...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bản đồ địa chất đô thị tỷ lệ 1: 50.000 1. Đánh giá đặc tính lý hoá các thực thể địa chất, đặc điểm địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, tai biến địa chất; mối tương tác giữa hệ thống đô thị với môi trường địa chất. 2. Xác định tính tương thích giữa không gian địa chất với quá trình phát triển đô thị, qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ
  • 1. Việc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ phải đảm bảo tính hệ thống theo lưu vực sông và nguồn nước.
  • 2. Đối với sông, khi thực hiện đánh giá khả năng chịu tải, phải được phân thành từng đoạn sông để đánh giá.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Bản đồ địa chất đô thị tỷ lệ 1: 50.000
  • 1. Đánh giá đặc tính lý hoá các thực thể địa chất, đặc điểm địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, tai biến địa chất; mối tương tác giữa hệ thống đô thị với môi trường địa chất.
  • 2. Xác định tính tương thích giữa không gian địa chất với quá trình phát triển đô thị, quy hoạch đô thị, tài nguyên địa chất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ
  • 1. Việc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ phải đảm bảo tính hệ thống theo lưu vực sông và nguồn nước.
  • 2. Đối với sông, khi thực hiện đánh giá khả năng chịu tải, phải được phân thành từng đoạn sông để đánh giá.
Target excerpt

Điều 15. Bản đồ địa chất đô thị tỷ lệ 1: 50.000 1. Đánh giá đặc tính lý hoá các thực thể địa chất, đặc điểm địa chất công trình, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, tai biến địa chất; mối tương tác giữa hệ thống đ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA SÔNG, HỒ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các sông, hồ phải đánh giá khả năng chịu tải 1. Các sông thuộc danh mục lưu vực sông liên tỉnh, nội tỉnh, danh mục nguồn nước liên tỉnh, nội tỉnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Các hồ thuộc danh mục nguồn nước liên tỉnh, nội tỉnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 3. Đối với các sông, hồ không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân đoạn sông để đánh giá khả năng chịu tải 1. Việc phân đoạn sông để đánh giá khả năng chịu tải được thực hiện trên cơ sở các căn cứ sau: a) Vị trí nhập lưu, phân lưu trên sông; điều kiện địa hình của lưu vực sông; b) Chức năng nguồn nước, mục đích sử dụng nước của sông; vị trí các công trình khai thác, sử dụng nước, xả nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định mục đích sử dụng nước để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Mục đích sử dụng nước và mục tiêu chất lượng nước của đoạn sông, hồ được xác định căn cứ quy hoạch tài nguyên nước, quy hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp đoạn sông, hồ có nhiều mục đích sử dụng nước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thông số để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Khả năng chịu tải của sông, hồ phải được đánh giá đối với từng thông số sau: COD, BOD 5 , tổng Nitơ, tổng Phốtpho và các thông số quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Căn cứ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt, quy chuẩn kỹ thuật về nước thải, mục đích sử dụng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Các phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của sông bao gồm: a) Phương pháp đánh giá trực tiếp: Đánh giá khả năng chịu tải của sông được thực hiện trên cơ sở giới hạn tối đa của từng thông số theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt, lưu lượng và kết quả phân...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bản đồ di chỉ địa chất, di sản địa chất tỷ lệ 1: 250.000 1. Thu thập tài liệu liên quan đến địa chất, kinh tế - xã hội. 2. Tổng hợp, phân tích dữ liệu về địa chất để khoanh định khu vực có tiền đề, dấu hiệu của di chỉ địa chất. 3. Tổng hợp, phân tích, đánh giá các khu vực đã khoanh định là di chỉ địa chất, có triển vọng trở thà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ
  • 1. Các phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của sông bao gồm:
  • a) Phương pháp đánh giá trực tiếp: Đánh giá khả năng chịu tải của sông được thực hiện trên cơ sở giới hạn tối đa của từng thông số theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt, lưu lượng...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Bản đồ di chỉ địa chất, di sản địa chất tỷ lệ 1: 250.000
  • 1. Thu thập tài liệu liên quan đến địa chất, kinh tế - xã hội.
  • 2. Tổng hợp, phân tích dữ liệu về địa chất để khoanh định khu vực có tiền đề, dấu hiệu của di chỉ địa chất.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ
  • 1. Các phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của sông bao gồm:
  • a) Phương pháp đánh giá trực tiếp: Đánh giá khả năng chịu tải của sông được thực hiện trên cơ sở giới hạn tối đa của từng thông số theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt, lưu lượng...
Target excerpt

Điều 9. Bản đồ di chỉ địa chất, di sản địa chất tỷ lệ 1: 250.000 1. Thu thập tài liệu liên quan đến địa chất, kinh tế - xã hội. 2. Tổng hợp, phân tích dữ liệu về địa chất để khoanh định khu vực có tiền đề, dấu hiệu củ...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Đánh giá khả năng chịu tải của sông 1. Nguyên tắc đánh giá khả năng chịu tải của sông: Khả năng chịu tải của đoạn sông phụ thuộc vào chất ô nhiễm cần quan tâm, lưu lượng và tải lượng chất ô nhiễm đi qua đoạn sông. Phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của đoạn sông được dựa trên mối liên hệ giữa các nguồn thải điểm, nguồn thải...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bản đồ địa mạo tỷ lệ 1: 50.000 1. Phân chia, mô tả các dạng địa hình theo nguồn gốc và tuổi, các yếu tố địa mạo (vách dốc, đường chia nước, đường thu nước, rãnh xói,...), các biểu hiện hoạt động tân kiến tạo, kiến tạo hiện đại và các đứt gãy hoạt động. 2. Xác định các điều kiện địa chất nội sinh và ngoại sinh là nguyên nhân hì...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Đánh giá khả năng chịu tải của sông
  • 1. Nguyên tắc đánh giá khả năng chịu tải của sông:
  • Khả năng chịu tải của đoạn sông phụ thuộc vào chất ô nhiễm cần quan tâm, lưu lượng và tải lượng chất ô nhiễm đi qua đoạn sông.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Bản đồ địa mạo tỷ lệ 1: 50.000
  • Phân chia, mô tả các dạng địa hình theo nguồn gốc và tuổi, các yếu tố địa mạo (vách dốc, đường chia nước, đường thu nước, rãnh xói,...), các biểu hiện hoạt động tân kiến tạo, kiến tạo hiện đại và c...
  • 2. Xác định các điều kiện địa chất nội sinh và ngoại sinh là nguyên nhân hình thành các dạng địa hình, các yếu tố địa mạo.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguyên tắc đánh giá khả năng chịu tải của sông:
  • Khả năng chịu tải của đoạn sông phụ thuộc vào chất ô nhiễm cần quan tâm, lưu lượng và tải lượng chất ô nhiễm đi qua đoạn sông.
  • Phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của đoạn sông được dựa trên mối liên hệ giữa các nguồn thải điểm, nguồn thải diện, tải lượng của từng thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước, lưu l...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Đánh giá khả năng chịu tải của sông Right: 7. Đánh giá ý nghĩa và giá trị của các dạng địa hình.
Target excerpt

Điều 10. Bản đồ địa mạo tỷ lệ 1: 50.000 1. Phân chia, mô tả các dạng địa hình theo nguồn gốc và tuổi, các yếu tố địa mạo (vách dốc, đường chia nước, đường thu nước, rãnh xói,...), các biểu hiện hoạt động tân kiến tạo,...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác định tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặt 1. Công thức xác định: L tđ = C qc x Q s x 86,4 Trong đó: C qc là giá trị giới hạn của thông số chất lượng nước mặt theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt, đơn vị tính là mg/l; đối với các thông số có nhiều giá trị giới hạn theo mức phân loại chất lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác định tải lượng của thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước 1. Công thức xác định: L nn = C nn x Q s x 86,4 Trong đó: C nn là kết quả phân tích thông số chất lượng nước mặt và được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều này, đơn vị tính là mg/l; Q s là lưu lượng dòng chảy của đoạn sông đánh giá và được xác định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xác định tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải 1. Nguồn thải vào đoạn sông gồm 02 nguồn chính: nguồn ô nhiễm điểm và nguồn ô nhiễm diện. Công thức xác định tổng tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải: L tt = L t + L d Trong đó: L tt là tổng tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải; L t là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đánh giá khả năng chịu tải của hồ 1. Đối với hồ chứa trên sông: a) Trường hợp hồ chứa được vận hành theo chế độ hằng ngày thì khả năng chịu tải của hồ chứa được đánh giá trên cơ sở đánh giá khả năng chịu tải của đoạn sông có hồ chứa theo các phương pháp, công thức đánh giá quy định tại Điều 9 Thông tư này; b) Trường hợp hồ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu về kết quả đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Kết quả đánh giá khả năng chịu tải tại mỗi đoạn sông phải được luận chứng, thuyết minh rõ về việc phân đoạn sông, xác định mục đích sử dụng nước, xác định lưu lượng dòng chảy, các thông số đánh giá và việc lựa chọn phương pháp đánh giá quy định tại Thông tư này. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Công bố khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố khả năng chịu tải của các sông, hồ liên tỉnh. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố khả năng chịu tải của các sông, hồ nội tỉnh. 2. Kết quả đánh giá khả năng chịu tải được công bố trên cổng thông tin điện tử của cơ quan c...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1: 50.000 1. Thu thập, tổng hợp, phân tích các dữ liệu về khí hậu, khí tượng, nước mặt, nước dưới đất, địa hình, địa mạo, các hiện tượng địa chất động lực. 2. Xác định tính chất cơ lý của các thực thể địa chất theo tuổi và theo nguồn gốc thành tạo; xác định đặc điểm thủy thạch động lực, mối qua...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Công bố khả năng chịu tải của sông, hồ
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố khả năng chịu tải của các sông, hồ liên tỉnh. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố khả năng chịu tải của các sông, hồ nội tỉnh.
  • Kết quả đánh giá khả năng chịu tải được công bố trên cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền công bố tương ứng theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1: 50.000
  • 1. Thu thập, tổng hợp, phân tích các dữ liệu về khí hậu, khí tượng, nước mặt, nước dưới đất, địa hình, địa mạo, các hiện tượng địa chất động lực.
  • 2. Xác định tính chất cơ lý của các thực thể địa chất theo tuổi và theo nguồn gốc thành tạo; xác định đặc điểm thủy thạch động lực, mối quan hệ giữa địa chất, thủy văn và công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Công bố khả năng chịu tải của sông, hồ
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố khả năng chịu tải của các sông, hồ liên tỉnh. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố khả năng chịu tải của các sông, hồ nội tỉnh.
  • Kết quả đánh giá khả năng chịu tải được công bố trên cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền công bố tương ứng theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Target excerpt

Điều 14. Bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1: 50.000 1. Thu thập, tổng hợp, phân tích các dữ liệu về khí hậu, khí tượng, nước mặt, nước dưới đất, địa hình, địa mạo, các hiện tượng địa chất động lực. 2. Xác định tính ch...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với nhiệm vụ, dự án đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ đã được phê duyệt và tổ chức thực hiện trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, cơ quan có thẩm quyền xem xét để tính toán và công bố kết quả đánh giá khả năng chịu tải theo các công thức và kịch bản quy định tại Thông tư này. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau hết hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:500.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và lãnh thổ. 2. Tổng hợp, biên tập, biểu diễn các thành tạo trầm tích, biến chất, magma có tuổi và thành phần khác nhau; những khu vực...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
  • 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau hết hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:500.000
  • 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và lãnh thổ.
  • 2. Tổng hợp, biên tập, biểu diễn các thành tạo trầm tích, biến chất, magma có tuổi và thành phần khác nhau; những khu vực phân bố tài nguyên địa chất, khoáng sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
  • 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau hết hiệu lực thi hành:
Target excerpt

Điều 4. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:500.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và lãnh thổ. 2...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung điều tra cơ bản địa chất để lập bản đồ địa chất quốc gia đến tỷ lệ 1:50.000 và lập bản đồ địa chất chuyên đề tỷ lệ lớn hơn 1:50.000; nội dung điều tra địa chất về khoáng sản.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; tổ chức, cá nhân thực hiện đề án điều tra cơ bản địa chất và đề án điều tra địa chất về khoáng sản.
Chương II Chương II NỘI DUNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT ĐỂ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT QUỐC GIA VÀ NỘI DUNG LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CHUYÊN ĐỀ TỶ LỆ LỚN HƠN 1:50.000
Mục 1 Mục 1 LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT QUỐC GIA
Điều 3. Điều 3. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:1.000.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1:500.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản quy mô vùng và châu lục. 2. Tổng hợp, biên tập những đặc điểm chung về địa chất của một số nước, một số lục địa lớn mang tính khái quát; định kh...
Điều 5. Điều 5. Bản đồ địa chất tỷ lệ 1:250.000 1. Tổng hợp, phân tích và xử lý tài liệu về địa chất, khoáng sản đến tỷ lệ 1/50.000, bao gồm các thông tin: địa chất, tài nguyên địa chất, khoáng sản. 2. Tổng hợp, biên tập và thể hiện chi tiết các cấu tạo địa chất, sự phân bố và giới hạn các loại loại tài nguyên địa chất, khoáng sản từ kết quả đ...