Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông, hồ

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông, hồ
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông (bao gồm: sông, suối, kênh, mương, khe, rạch) và hồ (bao gồm: hồ, ao, đầm), sau đây gọi chung là đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông (bao gồm:
  • sông, suối, kênh, mương, khe, rạch) và hồ (bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí Đối tượng nộp lệ phí trước bạ theo quy định này là các tổ chức, cá nhân khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tài sản là xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe, trong đó số chỗ ngồi trên xe ô tô được xác định theo thiết kế của nhà sản xuất và không bao gồm xe lam...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp lệ phí trước bạ theo quy định này là các tổ chức, cá nhân khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tài sản là xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Việc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ phải đảm bảo tính hệ thống theo lưu vực sông và nguồn nước. 2. Đối với sông, khi thực hiện đánh giá khả năng chịu tải, phải được phân thành từng đoạn sông để đánh giá. 3. Việc phân đoạn sông, xác định mục đích sử dụng nước, lựa ch...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Mức thu lệ phí 1. Tỷ lệ thu: Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi là 10% trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ. 2. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Mức thu lệ phí
  • 1. Tỷ lệ thu: Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi là 10% trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ.
  • Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ
  • 1. Việc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ phải đảm bảo tính hệ thống theo lưu vực sông và nguồn nước.
  • 2. Đối với sông, khi thực hiện đánh giá khả năng chịu tải, phải được phân thành từng đoạn sông để đánh giá.
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA SÔNG, HỒ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các sông, hồ phải đánh giá khả năng chịu tải 1. Các sông thuộc danh mục lưu vực sông liên tỉnh, nội tỉnh, danh mục nguồn nước liên tỉnh, nội tỉnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Các hồ thuộc danh mục nguồn nước liên tỉnh, nội tỉnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 3. Đối với các sông, hồ không...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được 1. Cơ quan thu lệ phí: Chi cục Thuế các quận, huyện. 2. Thu, nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ có trách nhiệm kê khai và nộp lệ phí trước bạ đầy đủ, đúng hạn vào ngân sách nhà nước theo đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được
  • 1. Cơ quan thu lệ phí: Chi cục Thuế các quận, huyện.
  • 2. Thu, nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ có trách nhiệm kê khai và nộp lệ phí trước bạ đầy đủ, đúng hạn vào ngân sách nhà nước theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các sông, hồ phải đánh giá khả năng chịu tải
  • 1. Các sông thuộc danh mục lưu vực sông liên tỉnh, nội tỉnh, danh mục nguồn nước liên tỉnh, nội tỉnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
  • 2. Các hồ thuộc danh mục nguồn nước liên tỉnh, nội tỉnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân đoạn sông để đánh giá khả năng chịu tải 1. Việc phân đoạn sông để đánh giá khả năng chịu tải được thực hiện trên cơ sở các căn cứ sau: a) Vị trí nhập lưu, phân lưu trên sông; điều kiện địa hình của lưu vực sông; b) Chức năng nguồn nước, mục đích sử dụng nước của sông; vị trí các công trình khai thác, sử dụng nước, xả nước...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân đoạn sông để đánh giá khả năng chịu tải
  • 1. Việc phân đoạn sông để đánh giá khả năng chịu tải được thực hiện trên cơ sở các căn cứ sau:
  • a) Vị trí nhập lưu, phân lưu trên sông; điều kiện địa hình của lưu vực sông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xác định mục đích sử dụng nước để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Mục đích sử dụng nước và mục tiêu chất lượng nước của đoạn sông, hồ được xác định căn cứ quy hoạch tài nguyên nước, quy hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp đoạn sông, hồ có nhiều mục đích sử dụng nước th...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định mục đích sử dụng nước để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ
  • Mục đích sử dụng nước và mục tiêu chất lượng nước của đoạn sông, hồ được xác định căn cứ quy hoạch tài nguyên nước, quy hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trường hợp đoạn sông, hồ có nhiều mục đích sử dụng nước thì lựa chọn mục đích sử dụng nước có yêu cầu về chất lượng nước cao nhất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thông số để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Khả năng chịu tải của sông, hồ phải được đánh giá đối với từng thông số sau: COD, BOD 5 , tổng Nitơ, tổng Phốtpho và các thông số quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Căn cứ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt, quy chuẩn kỹ thuật về nước thải, mục đích sử dụng n...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thông số để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ
  • 1. Khả năng chịu tải của sông, hồ phải được đánh giá đối với từng thông số sau: COD, BOD 5 , tổng Nitơ, tổng Phốtpho và các thông số quy định tại khoản 2 Điều này.
  • Căn cứ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt, quy chuẩn kỹ thuật về nước thải, mục đích sử dụng nước, mục tiêu chất lượng nước, quy mô, tính chất nước thải, yêu cầu bảo vệ nguồn nước,...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Các phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của sông bao gồm: a) Phương pháp đánh giá trực tiếp: Đánh giá khả năng chịu tải của sông được thực hiện trên cơ sở giới hạn tối đa của từng thông số theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt, lưu lượng và kết quả phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đánh giá khả năng chịu tải của sông 1. Nguyên tắc đánh giá khả năng chịu tải của sông: Khả năng chịu tải của đoạn sông phụ thuộc vào chất ô nhiễm cần quan tâm, lưu lượng và tải lượng chất ô nhiễm đi qua đoạn sông. Phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của đoạn sông được dựa trên mối liên hệ giữa các nguồn thải điểm, nguồn thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác định tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặt 1. Công thức xác định: L tđ = C qc x Q s x 86,4 Trong đó: C qc là giá trị giới hạn của thông số chất lượng nước mặt theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt, đơn vị tính là mg/l; đối với các thông số có nhiều giá trị giới hạn theo mức phân loại chất lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác định tải lượng của thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước 1. Công thức xác định: L nn = C nn x Q s x 86,4 Trong đó: C nn là kết quả phân tích thông số chất lượng nước mặt và được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều này, đơn vị tính là mg/l; Q s là lưu lượng dòng chảy của đoạn sông đánh giá và được xác định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xác định tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải 1. Nguồn thải vào đoạn sông gồm 02 nguồn chính: nguồn ô nhiễm điểm và nguồn ô nhiễm diện. Công thức xác định tổng tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải: L tt = L t + L d Trong đó: L tt là tổng tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải; L t là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đánh giá khả năng chịu tải của hồ 1. Đối với hồ chứa trên sông: a) Trường hợp hồ chứa được vận hành theo chế độ hằng ngày thì khả năng chịu tải của hồ chứa được đánh giá trên cơ sở đánh giá khả năng chịu tải của đoạn sông có hồ chứa theo các phương pháp, công thức đánh giá quy định tại Điều 9 Thông tư này; b) Trường hợp hồ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu về kết quả đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Kết quả đánh giá khả năng chịu tải tại mỗi đoạn sông phải được luận chứng, thuyết minh rõ về việc phân đoạn sông, xác định mục đích sử dụng nước, xác định lưu lượng dòng chảy, các thông số đánh giá và việc lựa chọn phương pháp đánh giá quy định tại Thông tư này. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công bố khả năng chịu tải của sông, hồ 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố khả năng chịu tải của các sông, hồ liên tỉnh. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố khả năng chịu tải của các sông, hồ nội tỉnh. 2. Kết quả đánh giá khả năng chịu tải được công bố trên cổng thông tin điện tử của cơ quan c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với nhiệm vụ, dự án đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ đã được phê duyệt và tổ chức thực hiện trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, cơ quan có thẩm quyền xem xét để tính toán và công bố kết quả đánh giá khả năng chịu tải theo các công thức và kịch bản quy định tại Thông tư này. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau hết hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.