Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
147/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định phân công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
44/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định phân công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định phân công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý
- nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về: a) Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất được bổ sung bởi điểm i khoản 22 Điều...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về:
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức t ỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá như sau: 1. Đất thuộc địa bàn các phường (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này). a) Đối với vị trí đất thuê thuộc các phường Hồng C...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp 1. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá tiếp tục áp dụng theo mức giá hàng hóa, dịch vụ hiện hành cho đến khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá ban hành văn bản định giá mới. 2. Các tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Dan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định chuyển tiếp
- 1. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá tiếp tục áp dụng theo mức giá hàng hóa, dịch vụ hiện hành cho đến khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá ban hành văn...
- Các tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá tiếp tục áp dụng hướng dẫn chi tiết hiện hành đối với các mặt...
- Điều 2. Mức t ỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
- Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá như sau:
- 1. Đất thuộc địa bàn các phường (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này).
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), được tính như sau: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính bằng 30% của đơn giá th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Khi văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Quy định ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành một số quy...
- 2. Khi văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm
- Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), được tính như sau:
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính bằng 30% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm có cùng mục đích sử dụng đất.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước Đối với phần diện tích đất có mặt nước quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 50% của đơn giá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Định giá 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá Trong trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, sở quản lý ngành, lĩnh vực đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị điều chỉnh theo trình tự,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Định giá
- 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá
- Trong trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, sở quản lý ngành, lĩnh vực đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này có...
- Điều 4. Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước
- Đối với phần diện tích đất có mặt nước quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp khác Đối với các dự án được hưởng chính sách ưu đãi về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước theo quy định của pháp luật chuyên ngành và quy định khác có liên quan thì được thực hiện theo quy định...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kê khai giá 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá Trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá, Sở quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị điều chỉnh theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 15 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kê khai giá
- 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá
- Trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá, Sở quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị điều chỉnh theo trình tự, thủ tục quy định tại kho...
- Điều 5. Các trường hợp khác
- Đối với các dự án được hưởng chính sách ưu đãi về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định mức tỷ lệ (%) để xác định đơn giá thuê đất, tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở dữ liệu về giá 1. Quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quản trị, điều hành toàn bộ hoạt động của hệ thống cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh; ban hành quyết định về quy chế hoạt động, vận hành, khai thác thông tin, dữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ sở dữ liệu về giá
- 1. Quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh
- Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quản trị, điều hành toàn bộ hoạt động của hệ thống cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định mức tỷ lệ (%) để xác định đơn giá thuê đất, tính tiền thuê đối với đất xây d...
Unmatched right-side sections