Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái”
Removed / left-side focus
  • Về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về: a) Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất được bổ sung bởi điểm i khoản 22 Điều...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức t ỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá như sau: 1. Đất thuộc địa bàn các phường (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này). a) Đối với vị trí đất thuê thuộc các phường Hồng C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 233/2006/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 233/2006/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức t ỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
  • Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá như sau:
  • 1. Đất thuộc địa bàn các phường (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), được tính như sau: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính bằng 30% của đơn giá th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI (B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm
  • Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), được tính như sau:
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính bằng 30% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm có cùng mục đích sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước Đối với phần diện tích đất có mặt nước quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 50% của đơn giá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (bao gồm Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông Vận tải) có trách nhiệm: 1. Quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành; 2. Thực hiện các công việc tại khoản 3 Điều 3; phối hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành:
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (bao gồm Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông Vận tải) có trách nhiệm:
  • 1. Quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước
  • Đối với phần diện tích đất có mặt nước quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp khác Đối với các dự án được hưởng chính sách ưu đãi về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước theo quy định của pháp luật chuyên ngành và quy định khác có liên quan thì được thực hiện theo quy định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn có qui mô theo quyết định phân cấp đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Quản lý đô thị giúp Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:
  • 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn có qui mô theo quyết định phân cấp đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Quản lý đô thị giúp Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính do mìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các trường hợp khác
  • Đối với các dự án được hưởng chính sách ưu đãi về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định mức tỷ lệ (%) để xác định đơn giá thuê đất, tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn: 1. Tuyên truyền phổ biến các văn bản qui phạm pháp luật về xây dựng cho nhân dân trên địa bàn; 2. Tổ chức thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật về xây dựng theo thẩm quyền; 3. Quản lý các mốc giới, chỉ giới xây dựng và trật tự xây dựng trên địa bàn theo qui hoạch xây dựng đã được phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tuyên truyền phổ biến các văn bản qui phạm pháp luật về xây dựng cho nhân dân trên địa bàn;
  • 2. Tổ chức thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật về xây dựng theo thẩm quyền;
  • 3. Quản lý các mốc giới, chỉ giới xây dựng và trật tự xây dựng trên địa bàn theo qui hoạch xây dựng đã được phê duyệt; xử lý vi phạm hành chính hoặc trình cấp có thẩm quyền xử lý các vi phạm pháp l...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định mức tỷ lệ (%) để xác định đơn giá thuê đất, tính tiền thuê đối với đất xây d...
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân các xã, phường Right: Điều 6. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn:

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định về phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái nhằm đảm bảo thực hiện đúng Luật xây dựng; các Nghị định của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, các Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng đồng thời phân định chức năng, trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng côn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dung: Quy định này áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, giám sát, thi công xây dựng, thí nghiệm, kiểm định chất lượng công trình xây dựng, bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ: 1. Công trình xây dựng là sản phẩm tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế. Công trình xây dựng bao gồ...
Chương II Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Sở Xây dựng: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái giao cho Sở Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái và có trách nhiệm: 1. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh dự thảo ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản qui phạm Pháp luật về quản lý chất lượng công tr...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Mục 1. Chủ đầu tư Mục 1. Chủ đầu tư