Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
64/2025/TT-NHNN
Right document
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự.
03/2022/QH15
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 8 Bãi bỏ khoản 3.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 như sau: STT Hàng hóa, dịch vụ Thuế suất (%) g) Xe ô tô chạy điện (1) Xe ô tô điện chạy bằng pin - Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống +...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 8
- Bãi bỏ khoản 3.
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 như sau:
- Hàng hóa, dịch vụ
- Điều 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 8
- Bãi bỏ khoản 3.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 như sau: STT Hà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 “d) Nhận tiết kiệm bắt buộc theo quy định của tổ chức tài chính vi mô. Nhận tiền gửi tự nguyện trực tiếp bằng tiền mặt của một khách hàng tài chính vi mô không quá 1,5 triệu đồng trong 01 ngày;”.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu 1. Bổ sung Điều 33a vào sau Điều 33 như sau: “Điều 33a. Các hoạt động thực hiện trước đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi 1. Việc lập, trình duyệt, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, xác định danh sách...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5
- “d) Nhận tiết kiệm bắt buộc theo quy định của tổ chức tài chính vi mô. Nhận tiền gửi tự nguyện trực tiếp bằng tiền mặt của một khách hàng tài chính vi mô không quá 1,5 triệu đồng trong 01 ngày;”.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu
- 1. Bổ sung Điều 33a vào sau Điều 33 như sau:
- “Điều 33a. Các hoạt động thực hiện trước đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi
- “d) Nhận tiết kiệm bắt buộc theo quy định của tổ chức tài chính vi mô. Nhận tiền gửi tự nguyện trực tiếp bằng tiền mặt của một khách hàng tài chính vi mô không quá 1,5 triệu đồng trong 01 ngày;”.
- Left: Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 Right: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 34 như sau:
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu 1. Bổ sung Điều 33a vào sau Điều 33 như sau: “Điều 33a. Các hoạt động thực hiện trước đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi 1. Vi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “ Điều 9. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt. Các tài liệu trong hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu theo quy định của pháp luật. Trong mỗi bộ hồ sơ phải có dan...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 55 như sau: “Điều 55. Ủy thác thi hành án và ủy thác xử lý tài sản 1. Cơ quan thi hành án dân sự phải ủy thác thi hành án trong các trường hợp sau đây: a) Ủy thác thi hành án cho cơ quan thi hành án dân sự nơi người phải thi hành án có tài sản, là...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
- “ Điều 9. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt.
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự
- “Điều 55. Ủy thác thi hành án và ủy thác xử lý tài sản
- 1. Cơ quan thi hành án dân sự phải ủy thác thi hành án trong các trường hợp sau đây:
- “ Điều 9. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt.
- Các tài liệu trong hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 Right: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 55 như sau:
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 55 như sau: “Điều 55. Ủy thác thi hành án và ủy thác xử lý tài sản 1. Cơ quan thi hành án dân sự phải ủy thác thi hành án trong...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Điều kiện thành lập chi nhánh 1. Tổ chức tài chính vi mô có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị thành lập phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Có cơ cấu tổ chức và hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, Ban kiểm soát, kiểm toán nội...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với dự án đầu tư công nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành và trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
- “ Điều 11. Điều kiện thành lập chi nhánh
- 1. Tổ chức tài chính vi mô có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị thành lập phải đảm bảo các điều kiện sau:
- Điều 11. Quy định chuyển tiếp
- Đối với dự án đầu tư công nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực th...
- Đối với dự án đầu tư công nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đã hoàn thành thủ tục lập, thẩm định và có văn bản thẩm định làm cơ sở cho việc quyết định...
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
- “ Điều 11. Điều kiện thành lập chi nhánh
- 1. Tổ chức tài chính vi mô có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị thành lập phải đảm bảo các điều kiện sau:
Điều 11. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với dự án đầu tư công nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này c...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 “1. Các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 11 Thông tư này.”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm e khoản 1 Điều 11 Thông tư này.”. 2. Bãi bỏ khoản 3.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 14 “ Điều 14. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô 1. Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp theo mẫu quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Trong thời hạn 06 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ngân hàng Nhà nước, các cơ quan quy định tại khoản 3 Điều này có ý kiến tham gia bằng văn bản về các nội dung được đề nghị.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Trong thời hạn 35 ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau: “c) Việc đáp ứng các điều kiện theo quy định của Thông tư này đối với chi nhánh dự kiến quản lý phòng giao dịch trên địa bàn. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Tổ chức tài chính vi mô khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch khi đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch. Trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch có đủ điều kiện bảo đảm an toàn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “ 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu về khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch hoặc trong thời hạn 20 ngày trước ngày dự kiến khai trương văn phòn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Tổ chức tài chính vi mô chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Thông tư này.”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau: “b) Trong thời hạn 10...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung tên điều và đoạn mở đầu khoản 1 Điều 49 như sau: “Điều 49. Quyền của thành viên công ty 1. Thành viên công ty có các quyền sau đây:”. 2. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 50 như sau: “Điều 50. Nghĩa vụ của thành viên công ty”. 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
- “1. Tổ chức tài chính vi mô chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Thông tư này.”.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp
- “Điều 49. Quyền của thành viên công ty
- 1. Thành viên công ty có các quyền sau đây:”.
- “1. Tổ chức tài chính vi mô chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Thông tư này.”.
- “b) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 3 Điều này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản chấp thuận việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh...
- Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”.
- Left: Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20 Right: 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 60 như sau:
- Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: Right: b) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
- Left: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau: Right: a) Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 2 như sau:
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung tên điều và đoạn mở đầu khoản 1 Điều 49 như sau: “Điều 49. Quyền của thành viên công ty 1. Thành viên công ty có các quyền sau đây:”. 2. S...
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 26 “b) Trong thời hạn 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản chấp thuận đề nghị của tổ chức tài chính vi mô. Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực phải trả lời bằng văn bản và nê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung nội dung phần căn cứ, phụ lục kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-NHNN 1. Thay thế cụm từ “Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15” bằng cụm từ “Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 và Luật số 76/2025/QH15; ”. 2. Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 19/...
Open sectionRight
Tiêu đề
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung nội dung phần căn cứ, phụ lục kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-NHNN
- 1. Thay thế cụm từ “Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15” bằng cụm từ “Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 và Luật số 76/2025/QH15; ”.
- 2. Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-NHNN bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặ...
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung nội dung phần căn cứ, phụ lục kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-NHNN
- 1. Thay thế cụm từ “Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15” bằng cụm từ “Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 và Luật số 76/2025/QH15; ”.
- 2. Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-NHNN bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi h...
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định chuyển tiếp Các tổ chức tài chính vi mô đã có văn bản đề nghị chấp thuận đủ điều kiện thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được xử lý theo quy định tại Thông tư số 19/2025/TT-NHNN của Thống đốc N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections