Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 15
Instruction matches 15
Left-only sections 3
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô

Open section

Tiêu đề

Thông tư Quy định về mạng lưới hoạt động của tài chính vi mô

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
Added / right-side focus
  • Thông tư Quy định về mạng lưới hoạt động của tài chính vi mô
Removed / left-side focus
  • sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
Target excerpt

Thông tư Quy định về mạng lưới hoạt động của tài chính vi mô

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 8 Bãi bỏ khoản 3.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch 1. Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch của tổ chức tài chính vi mô tại thời điểm đề nghị thành lập phải đảm bảo: Trong đó: - C là giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô được xác định bằng vốn điều lệ cộng (trừ) lợi nhuận lũy kế chưa phân phối (lỗ lũy kế chưa xử lý) được phản...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 8
  • Bãi bỏ khoản 3.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch
  • 1. Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch của tổ chức tài chính vi mô tại thời điểm đề nghị thành lập phải đảm bảo:
  • - C là giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô được xác định bằng vốn điều lệ cộng (trừ) lợi nhuận lũy kế chưa phân phối (lỗ lũy kế chưa xử lý) được phản ánh trên sổ sách kế toán đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 8
  • Bãi bỏ khoản 3.
Target excerpt

Điều 8. Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch 1. Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch của tổ chức tài chính vi mô tại thời điểm đề nghị thành lập phải đảm bảo: Trong đó: - C là giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tà...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 “d) Nhận tiết kiệm bắt buộc theo quy định của tổ chức tài chính vi mô. Nhận tiền gửi tự nguyện trực tiếp bằng tiền mặt của một khách hàng tài chính vi mô không quá 1,5 triệu đồng trong 01 ngày;”.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về điểm giao dịch 1. Tổ chức tài chính vi mô quyết định và chịu trách nhiệm về việc mở, chấm dứt hoạt động tại điểm giao dịch do chi nhánh, phòng giao dịch quản lý trong phạm vi địa bàn hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch đó theo Quy chế quản lý hoạt động tại điểm giao dịch và quy định tại Thông tư này. Việc mở, c...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5
  • “d) Nhận tiết kiệm bắt buộc theo quy định của tổ chức tài chính vi mô. Nhận tiền gửi tự nguyện trực tiếp bằng tiền mặt của một khách hàng tài chính vi mô không quá 1,5 triệu đồng trong 01 ngày;”.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về điểm giao dịch
  • Tổ chức tài chính vi mô quyết định và chịu trách nhiệm về việc mở, chấm dứt hoạt động tại điểm giao dịch do chi nhánh, phòng giao dịch quản lý trong phạm vi địa bàn hoạt động của chi nhánh, phòng g...
  • Việc mở, chấm dứt hoạt động tại điểm giao dịch phải được thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi điểm giao dịch hoạt động trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức tài chính vi mô quyết đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5
Rewritten clauses
  • Left: “d) Nhận tiết kiệm bắt buộc theo quy định của tổ chức tài chính vi mô. Nhận tiền gửi tự nguyện trực tiếp bằng tiền mặt của một khách hàng tài chính vi mô không quá 1,5 triệu đồng trong 01 ngày;”. Right: d) Nhận tiền gửi tự nguyện trực tiếp bằng tiền mặt của một khách hàng tài chính vi mô không quá 1,5 triệu đồng trong 01 ngày;
Target excerpt

Điều 5. Quy định về điểm giao dịch 1. Tổ chức tài chính vi mô quyết định và chịu trách nhiệm về việc mở, chấm dứt hoạt động tại điểm giao dịch do chi nhánh, phòng giao dịch quản lý trong phạm vi địa bàn hoạt động của...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “ Điều 9. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt. Các tài liệu trong hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu theo quy định của pháp luật. Trong mỗi bộ hồ sơ phải có dan...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc lập, gửi hồ sơ, thông báo 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt. Các tài liệu trong hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu. Trường hợp người nộp hồ sơ nộp bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu, người đối chiếu phải ký x...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
  • “ Điều 9. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
  • Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt.
Added / right-side focus
  • Trường hợp người nộp hồ sơ nộp bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu, người đối chiếu phải ký xác nhận vào bản sao và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao so với bản chính.
  • Các tài liệu trong hồ sơ điện tử là bản điện tử quét từ bản gốc, bản chính (tập tin định dạng PDF).
  • Trường hợp hệ thống Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng Dịch vụ công Ngân hàng Nhà nước Việt Nam gặp sự cố hoặc có lỗi không thể tiếp nhận, trao đổi thông tin điện tử, việc khai, gửi, tiếp nhận, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
  • a) Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;
  • b) Gửi qua dịch vụ bưu chính;
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 9. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Right: Điều 9. Nguyên tắc lập, gửi hồ sơ, thông báo
  • Left: Các tài liệu trong hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu theo quy định của pháp luật. Right: Các tài liệu trong hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu.
  • Left: Văn bản đề nghị, thông báo của tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại Thông tư này phải do người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật của tổ chức tài chính vi mô... Right: Văn bản đề nghị, thông báo của tổ chức tài chính vi mô phải do người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật của tổ chức tài chính vi mô ủy quyền ký.
Target excerpt

Điều 9. Nguyên tắc lập, gửi hồ sơ, thông báo 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt. Các tài liệu trong hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản chí...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Điều kiện thành lập chi nhánh 1. Tổ chức tài chính vi mô có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị thành lập phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Có cơ cấu tổ chức và hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, Ban kiểm soát, kiểm toán nội...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện thành lập chi nhánh 1. Tổ chức tài chính vi mô có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị thành lập phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Có giá trị thực vốn điều lệ tại thời điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề nghị thành lập không thấp hơn mức vốn pháp...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
  • “ Điều 11. Điều kiện thành lập chi nhánh
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị thành lập phải đảm bảo các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • a) Có giá trị thực vốn điều lệ tại thời điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề nghị thành lập không thấp hơn mức vốn pháp định.
  • Giá trị thực của vốn điều lệ được xác định trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm trước liền kề năm đề nghị;
  • c) Không bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng biện pháp không cho mở rộng địa bàn hoạt động tại thời điểm đề nghị;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
  • a) Có cơ cấu tổ chức và hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, Ban kiểm soát, kiểm toán nội bộ
  • hệ thống kiểm soát nội bộ
Rewritten clauses
  • Left: các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động đảm bảo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 12 tháng trở về trước tính từ thời điểm đề nghị... Right: d) Tuân thủ các quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô tại thời điểm báo cáo gần nhất tính đến thời điểm đề nghị;
Target excerpt

Điều 11. Điều kiện thành lập chi nhánh 1. Tổ chức tài chính vi mô có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị thành lập phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Có giá...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 “1. Các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 11 Thông tư này.”.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện thành lập phòng giao dịch 1. Các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, n khoản 1 Điều 11 Thông tư này. 2. Đáp ứng yêu cầu về số lượng phòng giao dịch được thành lập theo quy định tại Điều 8 Thông tư này. 3. Chi nhánh dự kiến quản lý phòng giao dịch phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có thời gia...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12
  • “1. Các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 11 Thông tư này.”.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện thành lập phòng giao dịch
  • 2. Đáp ứng yêu cầu về số lượng phòng giao dịch được thành lập theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.
  • 3. Chi nhánh dự kiến quản lý phòng giao dịch phải đáp ứng các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12
Rewritten clauses
  • Left: “1. Các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 11 Thông tư này.”. Right: 1. Các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, n khoản 1 Điều 11 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 12. Điều kiện thành lập phòng giao dịch 1. Các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, n khoản 1 Điều 11 Thông tư này. 2. Đáp ứng yêu cầu về số lượng phòng giao dịch được thành lập theo quy đ...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm e khoản 1 Điều 11 Thông tư này.”. 2. Bãi bỏ khoản 3.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp 1. Có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị. 2. Các điều kiện quy định tại điểm c, g, h, i khoản 1 Điều 11 Thông tư này. 3. Có Đề án thành lập đảm bảo các nội dung theo quy định tại khoản 4 Điều 14 Thông tư này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • “2. Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm e khoản 1 Điều 11 Thông tư này.”.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • 1. Có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị.
  • 3. Có Đề án thành lập đảm bảo các nội dung theo quy định tại khoản 4 Điều 14 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • 2. Bãi bỏ khoản 3.
Rewritten clauses
  • Left: “2. Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm e khoản 1 Điều 11 Thông tư này.”. Right: 2. Các điều kiện quy định tại điểm c, g, h, i khoản 1 Điều 11 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 13. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp 1. Có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị. 2. Các điều kiện quy định tại điểm c, g, h, i k...

referenced-article Similarity 0.84 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 14 “ Điều 14. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô 1. Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp theo mẫu quy...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô 1. Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 14
  • “ Điều 14. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô
  • 1. Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm...
Added / right-side focus
  • c) Tên, địa chỉ trụ sở của chi nhánh dự kiến quản lý phòng giao dịch (đối với trường hợp thành lập phòng giao dịch);
  • (iii) Dự kiến bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, căn cứ xây dựng phương án và thuyết minh khả năng thực hiện phương án trong từng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 14
  • Đối với việc thành lập phòng giao dịch, Nghị quyết hoặc Quyết định của Hội đồng thành viên phải nêu rõ tên, địa điểm đặt trụ sở dự kiến (thông tin đến địa bàn cấp xã), chi nhánh dự kiến quản lý phò...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Đề án thành lập chi nhánh, trong đó phải có tối thiểu các nội dung sau: Right: 3. Đề án thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, trong đó phải có tối thiểu các nội dung sau:
  • Left: b) Cơ cấu tổ chức của chi nhánh; dự kiến nhân sự chủ chốt (Giám đốc chi nhánh, cán bộ kế toán và các chức danh chủ chốt khác theo quy định nội bộ của tổ chức tài chính vi mô); Right: b) Cơ cấu tổ chức của chi nhánh, phòng giao dịch; dự kiến nhân sự chủ chốt (Giám đốc chi nhánh, Giám đốc phòng giao dịch, cán bộ kế toán và các chức danh chủ chốt khác theo quy định nội bộ của tổ c...
Target excerpt

Điều 14. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô 1. Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thà...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Trong thời hạn 06 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ngân hàng Nhà nước, các cơ quan quy định tại khoản 3 Điều này có ý kiến tham gia bằng văn bản về các nội dung được đề nghị.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Trong thời hạn 35 ngày...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh của tổ chức tài chính vi mô 1. Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi tổ chức tài chính vi mô xác...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
  • “4. Trong thời hạn 06 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ngân hàng Nhà nước, các cơ quan quy định tại khoản 3 Điều này có ý kiến tham gia bằng văn bản về các nội dung được đề nghị.”.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh của tổ chức tài chính vi mô
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước.
  • Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi tổ chức tài chính vi mô xác nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
Target excerpt

Điều 15. Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh của tổ chức tài chính vi mô 1. Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau: “c) Việc đáp ứng các điều kiện theo quy định của Thông tư này đối với chi nhánh dự kiến quản lý phòng giao dịch trên địa bàn. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân h...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô 1. Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ tương ứng với từng loại hình mạng lưới theo quy định tại Điều 14 Thông tư này gửi Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:
  • “c) Việc đáp ứng các điều kiện theo quy định của Thông tư này đối với chi nhánh dự kiến quản lý phòng giao dịch trên địa bàn.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ tương ứng với từng loại hình mạng lưới theo quy định tại Điều 14 Thông tư này gửi Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
  • 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có văn bản gửi tổ chức tài chính vi mô xác nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp không chấp thuận, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”. Right: trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Target excerpt

Điều 16. Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô 1. Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ tương ứng với từng loại hình mạng lưới theo quy định...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Tổ chức tài chính vi mô khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch khi đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch. Trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch có đủ điều kiện bảo đảm an toàn t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Khai trương hoạt động 1. Tổ chức tài chính vi mô khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch khi đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đã công bố thông tin theo quy định tại Điều 18 Thông tư này; b) Có quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch. Trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch có đủ điều kiện bảo đảm an...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • “1. Tổ chức tài chính vi mô khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch khi đáp ứng các yêu cầu sau:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Khai trương hoạt động
  • a) Đã công bố thông tin theo quy định tại Điều 18 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
Target excerpt

Điều 17. Khai trương hoạt động 1. Tổ chức tài chính vi mô khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch khi đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đã công bố thông tin theo quy định tại Điều 18 Thông tư này; b) Có quyền sở hữ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “ 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu về khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch hoặc trong thời hạn 20 ngày trước ngày dự kiến khai trương văn phòn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Công bố thông tin về việc thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp 1. Trong thời hạn 15 ngày trước ngày dự kiến khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp, tổ chức tài chính vi mô phải thực hiện công bố các thông tin sau: a) Số, ngày, nội dung chấp t...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu về khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch hoặc tro...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Công bố thông tin về việc thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • 1. Trong thời hạn 15 ngày trước ngày dự kiến khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp, tổ chức tài chính vi mô phải thực hiện công bố các thông tin sau:
  • 2. Tổ chức tài chính vi mô phải công bố các thông tin quy định tại khoản 1 Điều này trên:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu về khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch hoặc tro...
Target excerpt

Điều 18. Công bố thông tin về việc thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp 1. Trong thời hạn 15 ngày trước ngày dự kiến khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đạ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Tổ chức tài chính vi mô chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Thông tư này.”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau: “b) Trong thời hạn 10...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch 1. Tổ chức tài chính vi mô chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Thông tư này và địa điểm dự kiến thay đổi phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều 17 Th...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • “1. Tổ chức tài chính vi mô chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Thông tư này.”.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch
  • Tổ chức tài chính vi mô không được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch từ vùng nông thôn đến khu vực không phải vùng nông thôn trừ trường hợp do thay đổi địa giới đơn vị hành ch...
  • Việc xác định địa điểm của chi nhánh, phòng giao dịch thuộc vùng nông thôn căn cứ vào khu vực địa giới đơn vị hành chính tại thời điểm đề nghị thay đổi địa điểm và tại thời điểm chấp thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “1. Tổ chức tài chính vi mô chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Thông tư này.”. Right: Tổ chức tài chính vi mô chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Thông tư này và địa điểm dự kiến thay đ...
  • Left: “b) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 3 Điều này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản chấp thuận việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh... Right: a) Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều này gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch.
  • Left: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại Điều này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt trụ sở chi nhánh, phòng gia... Right: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung, hoàn thiện...
Target excerpt

Điều 20. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch 1. Tổ chức tài chính vi mô chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn hoạt động quy định tại khoản 1, khoản...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 26 “b) Trong thời hạn 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản chấp thuận đề nghị của tổ chức tài chính vi mô. Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực phải trả lời bằng văn bản và nê...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp 1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch: a) Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, trong đó nêu rõ: lý do chấm dứt hoạt động, g...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 26
  • “b) Trong thời hạn 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản chấp thuận đề nghị của tổ chức tài chính vi mô.
  • Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • 1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch:
  • a) Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, trong đó nêu rõ: lý do chấm dứt hoạt động, giải thể
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 26
Target excerpt

Điều 26. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp 1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch: a) Văn bản của tổ chức tài c...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung nội dung phần căn cứ, phụ lục kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-NHNN 1. Thay thế cụm từ “Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15” bằng cụm từ “Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 và Luật số 76/2025/QH15; ”. 2. Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 19/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Quy định chuyển tiếp Các tổ chức tài chính vi mô đã có văn bản đề nghị chấp thuận đủ điều kiện thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được xử lý theo quy định tại Thông tư số 19/2025/TT-NHNN của Thống đốc N...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Khai trương hoạt động 1. Tổ chức tài chính vi mô khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch khi đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đã công bố thông tin theo quy định tại Điều 18 Thông tư này; b) Có quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch. Trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch có đủ điều kiện bảo đảm an...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quy định chuyển tiếp
  • Các tổ chức tài chính vi mô đã có văn bản đề nghị chấp thuận đủ điều kiện thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trước thời điểm...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Khai trương hoạt động
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch khi đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Đã công bố thông tin theo quy định tại Điều 18 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quy định chuyển tiếp
  • Các tổ chức tài chính vi mô đã có văn bản đề nghị chấp thuận đủ điều kiện thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trước thời điểm...
Target excerpt

Điều 17. Khai trương hoạt động 1. Tổ chức tài chính vi mô khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch khi đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đã công bố thông tin theo quy định tại Điều 18 Thông tư này; b) Có quyền sở hữ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Thành lập, khai trương hoạt động, chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô. 2. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tài chính vi mô. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô bao gồm chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước. 2. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của tổ chức tài chính vi mô, có con dấu, được thực hiện một hoặc một số hoạt động...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận về mạng lưới của tổ chức tài chính vi mô 1. Thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: a) Chấp thuận thành lập chi nhánh của tổ chức tài chính vi mô; b) Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh của tổ chức tài chính vi mô; c) Chấp thuận các nội dung về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài...
Điều 6. Điều 6. Nội dung hoạt động của đơn vị sự nghiệp Đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô thực hiện một hoặc một số hoạt động hỗ trợ hoạt động kinh doanh của tổ chức tài chính vi mô, bao gồm: 1. Nghiên cứu, đề xuất ứng dụng công nghệ cho tổ chức tài chính vi mô. 2. Đào tạo và bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ thuật cho người điều hành, lãnh đ...
Điều 7. Điều 7. Địa bàn, hoạt động và tên chi nhánh, phòng giao dịch 1. Chi nhánh của tổ chức tài chính vi mô hoạt động trong phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở của chi nhánh và cho vay đối với khách hàng bao gồm: a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có thu nhập thấp, cá nhân thuộc hộ nghèo, cá nhân thuộc hộ...
Điều 10. Điều 10. Quy chế quản lý chi nhánh, phòng giao dịch, điểm giao dịch 1. Tổ chức tài chính vi mô phải xây dựng Quy chế quản lý chi nhánh, phòng giao dịch, Quy chế quản lý hoạt động tại điểm giao dịch để đảm bảo hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch và hoạt động tại điểm giao dịch an toàn, hiệu quả, phù hợp với quy định của pháp luật....