Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 22
Instruction matches 22
Left-only sections 23
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 19/2013/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MUA, BÁN VÀ XỬ LÝ NỢ XẤU CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt 1. Chủ thể phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản. Công ty Quản lý tài sản ủy quyền cho Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tổ chức phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt theo quy định tại T...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị chấp thuận sáp nhập 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập: a) Đơn đề nghị chấp thuận sáp nhập của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Văn bản của tổ chức tín dụng bị sáp nhập ủy quyền cho tổ chức tín dụng nhận sáp nhập thực hiện các...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
  • “ Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt
  • Chủ thể phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ đề nghị chấp thuận sáp nhập
  • 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập:
  • a) Đơn đề nghị chấp thuận sáp nhập của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
  • “ Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt
  • Chủ thể phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản.
Target excerpt

Điều 10. Hồ sơ đề nghị chấp thuận sáp nhập 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập: a) Đơn đề nghị chấp thuận sáp nhập của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm t...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Điều 12

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đề án sáp nhập, hợp nhất 1. Đề án sáp nhập, hợp nhất phải được cấp có thẩm quyền quyết định của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất thông qua và được người đại diện hợp pháp của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất cùng ký tên, đóng dấu và chịu trách nhiệm. 2. Đề án sáp nhập, hợp nhất tối thiểu phải có...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ Điều 12
Added / right-side focus
  • Điều 12. Đề án sáp nhập, hợp nhất
  • Đề án sáp nhập, hợp nhất phải được cấp có thẩm quyền quyết định của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất thông qua và được người đại diện hợp pháp của các tổ chức tín dụng tham gia sáp...
  • 2. Đề án sáp nhập, hợp nhất tối thiểu phải có các nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ Điều 12
Target excerpt

Điều 12. Đề án sáp nhập, hợp nhất 1. Đề án sáp nhập, hợp nhất phải được cấp có thẩm quyền quyết định của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất thông qua và được người đại diện hợp pháp của các tổ chức tín d...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ Điều 13

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục chấp thuận sáp nhập 1. Chấp thuận nguyên tắc sáp nhập: a) Tổ chức tín dụng nhận sáp nhập lập hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này và gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bãi bỏ Điều 13
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thủ tục chấp thuận sáp nhập
  • 1. Chấp thuận nguyên tắc sáp nhập:
  • a) Tổ chức tín dụng nhận sáp nhập lập hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này và gửi Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ Điều 13
Target excerpt

Điều 13. Thủ tục chấp thuận sáp nhập 1. Chấp thuận nguyên tắc sáp nhập: a) Tổ chức tín dụng nhận sáp nhập lập hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này và gửi Ngân hàn...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 “2. Căn cứ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, kế hoạch kinh doanh và năng lực của Công ty Quản lý tài sản, tình hình thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định đối tượng và các khoản nợ xấu cụ thể Công ty Quản lý tài sản mua trong từng thời kỳ.”.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp lý phải có Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý theo quy định tại Điều 18 Thông tư này và được cấp có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng thông qua. 2. Đối với trường hợp tổ chức tín dụng chuyển đổi từ công ty trách nhiệm hữu hạn...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16
  • Căn cứ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, kế hoạch kinh doanh và năng lực của Công ty Quản lý tài sản, tình hình thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định đối tượng và các khoản nợ x...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều kiện chuyển đổi hình thức pháp lý
  • 1. Tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp lý phải có Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý theo quy định tại Điều 18 Thông tư này và được cấp có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng...
  • 2. Đối với trường hợp tổ chức tín dụng chuyển đổi từ công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần, phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Căn cứ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, kế hoạch kinh doanh và năng lực của Công ty Quản lý tài sản, tình hình thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định đối tượng và các khoản nợ x...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 Right: a) Điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này;
Target excerpt

Điều 16. Điều kiện chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp lý phải có Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý theo quy định tại Điều 18 Thông tư này và được cấp có thẩm quyền quy...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Bãi bỏ Điều 24

Open section

Điều 24.

Điều 24. Thủ tục chấp thuận chuyển đổi loại hình 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi loại hình theo quy định tại Điều 22 Thông tư này và gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ ch...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Bãi bỏ Điều 24
Added / right-side focus
  • Điều 24. Thủ tục chấp thuận chuyển đổi loại hình
  • 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi loại hình theo quy định tại Điều 22 Thông tư này và gửi Ngân hàng Nhà nước.
  • Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tín dụng phi ngân hàng bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bãi bỏ Điều 24
Target excerpt

Điều 24. Thủ tục chấp thuận chuyển đổi loại hình 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi loại hình theo quy định tại Điều 22 Thông tư này và gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp h...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Bãi bỏ Điều 25

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện ở trong nước của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện ở trong nước của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại hoạt động theo tên mới, tổ chức tín dụng sau tổ chức lại có văn bản báo cáo Ng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Bãi bỏ Điều 25
Added / right-side focus
  • Điều 25. Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện ở trong nước của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện ở trong nước của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại hoạt động theo tên mới, tổ chức tín dụng sau tổ chức lại...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bãi bỏ Điều 25
Target excerpt

Điều 25. Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện ở trong nước của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện ở trong...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 26 “ Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường 1. Căn cứ kế hoạch kinh doanh, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách nhiệm về việc mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường. 2. Công ty Quản lý tài sản chỉ được mua khoản nợ x...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo của tổ chức tín dụng nhận sáp nhập quy định tại khoản 4 Điều 13 Thông tư này, Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về sửa đổi, bổ...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 26
  • “ Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường
  • 1. Căn cứ kế hoạch kinh doanh, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách nhiệm về việc mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh
  • 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo của tổ chức tín dụng nhận sáp nhập quy định tại khoản 4 Điều 13 Thông tư này, Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận t...
  • về thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng bị sáp nhập cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi tổ chức tín dụng nhận sáp nhập, tổ chức tín dụng bị sáp nhập đặt trụ sở chín...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 26
  • “ Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường
  • 1. Căn cứ kế hoạch kinh doanh, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách nhiệm về việc mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường.
Target excerpt

Điều 26. Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo của tổ chức tín dụng nhận sáp nhập quy định tại khoản 4 Điều 13 Thông tư này, Đơn vị...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 “ Điều 32. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án đầu tư, cung cấp tài chính, Phương án bảo lãnh cho khách hàng vay vay vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi tắt là P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 37 “ Điều 37. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay là doanh nghiệp 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay quy định tại điểm a khoản 5 Điều 36 gửi trực tiếp tại Bộ phận Một cửa củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c khoản 1 Điều 48 “b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay và Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay theo trình tự sau: (i) Trong thời hạn 02...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49 “4. Đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định các nội dung quy định tại điểm đ khoản 1 và khoản 3 Điều 16; khoản 2 Điều 32; khoản 2 Điều 37 Thông tư này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 43/2015/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG GIAO DỊCH BƯU ĐIỆN TRỰC THUỘC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN LỘC PHÁT VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 10 “b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi LPBank dự kiến đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản gửi LPBank xác nhận việc đáp ứng hoặc không đáp ứng đủ điều kiện hoạt động tại địa điểm mới đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 14 “b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản chấp thuận chấm dứt hoạt động phòng giao dịch bưu điện; trường hợp không chấp thuận, văn bản gửi LPBank phải nêu rõ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục chấp thuận hợp nhất 1. Chấp thuận nguyên tắc hợp nhất: a) Tổ chức tín dụng đại diện lập hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này và gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có vă...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 14
  • “b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản chấp thuận chấm dứt hoạt...
  • trường hợp không chấp thuận, văn bản gửi LPBank phải nêu rõ lý do.”.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thủ tục chấp thuận hợp nhất
  • 1. Chấp thuận nguyên tắc hợp nhất:
  • a) Tổ chức tín dụng đại diện lập hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này và gửi Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 14
Rewritten clauses
  • Left: “b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản chấp thuận chấm dứt hoạt... Right: d) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ngân hàng Nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có ý kiến tham gia bằng văn bản về các nội dung được đề nghị;
  • Left: trường hợp không chấp thuận, văn bản gửi LPBank phải nêu rõ lý do.”. Right: Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước có văn bản nêu rõ lý do.
Target excerpt

Điều 14. Thủ tục chấp thuận hợp nhất 1. Chấp thuận nguyên tắc hợp nhất: a) Tổ chức tín dụng đại diện lập hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này và gửi Ngân hàng Nhà...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3a Điều 19 “3b. Đình chỉ phòng giao dịch bưu điện hoạt động tại địa điểm mới khi không đáp ứng các quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8 Thông tư này.”.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý: a) Tổ chức tín dụng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Thông tư này và gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 30...

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3a Điều 19
  • “3b. Đình chỉ phòng giao dịch bưu điện hoạt động tại địa điểm mới khi không đáp ứng các quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8 Thông tư này.”.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Thủ tục chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý
  • 1. Chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý:
  • a) Tổ chức tín dụng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Thông tư này và gửi Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3a Điều 19
  • “3b. Đình chỉ phòng giao dịch bưu điện hoạt động tại địa điểm mới khi không đáp ứng các quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8 Thông tư này.”.
Target excerpt

Điều 19. Thủ tục chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý: a) Tổ chức tín dụng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý theo quy đ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 53/2018/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 6

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại 1. Hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại phải phù hợp với hoạt động của từng loại hình tổ chức tín dụng sau tổ chức lại theo quy định của pháp luật. 2. Hoạt động của tổ chức tín dụng sau sáp nhập là các hoạt động của tổ chức tín dụng nhận sáp nhập. Tổ chức tín dụng sau sáp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 6
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại
  • 1. Hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại phải phù hợp với hoạt động của từng loại hình tổ chức tín dụng sau tổ chức lại theo quy định của pháp luật.
  • Hoạt động của tổ chức tín dụng sau sáp nhập là các hoạt động của tổ chức tín dụng nhận sáp nhập.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 6
Target excerpt

Điều 6. Hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại 1. Hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại phải phù hợp với hoạt động của từng loại hình tổ chức tín dụng sau tổ chức lại theo quy định của pháp luật. 2. H...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “Điều 7. Điều kiện thành lập chi nhánh 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên (tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị) được phép thành lập không quá 03 chi nhánh trong 01 năm tài chính khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Hoạt động kinh doanh có lãi t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công bố thông tin tổ chức lại tổ chức tín dụng 1. Sau khi Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng, các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp lý phải công bố trên 01 phương tiện truyền thông của Ngân hàng Nh...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “Điều 7. Điều kiện thành lập chi nhánh
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên (tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị) được phép thành lập không quá 03 chi nhánh trong 01 năm tài chín...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Công bố thông tin tổ chức lại tổ chức tín dụng
  • Sau khi Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng, các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức tín dụng được chuyển đổ...
  • a) Số, ngày văn bản của Ngân hàng Nhà nước về việc chấp thuận nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “Điều 7. Điều kiện thành lập chi nhánh
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên (tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị) được phép thành lập không quá 03 chi nhánh trong 01 năm tài chín...
Target excerpt

Điều 7. Công bố thông tin tổ chức lại tổ chức tín dụng 1. Sau khi Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng, các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “Điều 8. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp Tổ chức tín dụng phi ngân hàng đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này.”.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất 1. Thực hiện theo thỏa thuận; bảo đảm hoạt động bình thường của tổ chức tín dụng; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của khách hàng, chủ nợ và các bên liên quan khác trong quá trình sáp nhập, hợp nhất. 2. Tuân thủ quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan. 3. Bảo mật thông tin...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
  • “Điều 8. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này.”.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất
  • 1. Thực hiện theo thỏa thuận; bảo đảm hoạt động bình thường của tổ chức tín dụng; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của khách hàng, chủ nợ và các bên liên quan khác trong quá trình sáp nhập, hợp nhất.
  • 2. Tuân thủ quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
  • “Điều 8. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này.”.
Target excerpt

Điều 8. Nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất 1. Thực hiện theo thỏa thuận; bảo đảm hoạt động bình thường của tổ chức tín dụng; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của khách hàng, chủ nợ và các bên liên quan khác trong quá trìn...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 18.

Điều 18. Bãi bỏ khoản 4 Điều 9

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện sáp nhập, hợp nhất 1. Tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm; b) Có Đề án sáp nhập, hợp nhất theo quy định tại Điều 12 Thông tư này được cấp có thẩm quyền quyết định của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Bãi bỏ khoản 4 Điều 9
Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện sáp nhập, hợp nhất
  • 1. Tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bãi bỏ khoản 4 Điều 9
Target excerpt

Điều 9. Điều kiện sáp nhập, hợp nhất 1. Tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm; b) Có Đề án sáp nhập, hợp nhất theo q...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 như sau: “d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cục Quản lý, giám sát các tổ chức tín dụng, các đơn vị tại điểm c Khoản này có ý kiến tham gia bằng văn bản về các nội dung được đề nghị;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm e...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 “ Điều 13. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh trong phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi chi nhánh đặt trụ sở và địa điểm dự kiến thay đổi phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại các điểm a(i), a(ii...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “ Điều 18. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp 1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh: a) Văn bản của tổ chức tín dụng phi ngân hàng đề nghị chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, trong đó nêu rõ: lý do chấm dứt hoạt động, giải thể;...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý phải được cấp có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng thông qua và được người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng ký tên, đóng dấu và chịu trách nhiệm. 2. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý tối thiểu phải có các nội dung sau đây: a) T...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
  • “ Điều 18. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • 1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh:
Added / right-side focus
  • Điều 18. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý
  • 1. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý phải được cấp có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng thông qua và được người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng ký tên, đóng dấu và chịu trách n...
  • 2. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý tối thiểu phải có các nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
  • “ Điều 18. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • 1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh:
Target excerpt

Điều 18. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý phải được cấp có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng thông qua và được người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng ký t...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Bổ sung khoản 1b vào sau khoản 1a Điều 21 “1b. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện để chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được chuyển đổi loại hình khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Phải có Phương án chuyển đổi loại hình theo quy định tại Điều 23 Thông tư này và được cấp có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng phi ngân hàng thông qua....

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Bổ sung khoản 1b vào sau khoản 1a Điều 21
  • “1b. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều kiện để chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được chuyển đổi loại hình khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Phải có Phương án chuyển đổi loại hình theo quy định tại Điều 23 Thông tư này và được cấp có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng phi ngân hàng thông qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Bổ sung khoản 1b vào sau khoản 1a Điều 21
  • “1b. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Target excerpt

Điều 21. Điều kiện để chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được chuyển đổi loại hình khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Phải có Phương án chuyển đổi loại hình th...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 “ Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc chấp thuận hoặc không chấp thuận theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này. 2. Tiếp nhận hồ sơ, chấp thuận hoặc không chấp thuận đối với các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 4 Thôn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp tổ chức lại tổ chức tín dụng 1. Các trường hợp sáp nhập tổ chức tín dụng: a) Ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng sáp nhập vào một ngân hàng thương mại; b) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng sáp nhập vào một tổ chức tín dụng phi ngân hàng. 2. Các trường hợp hợp nhất tổ chức tín dụng: a) Ngân hàng thươ...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
  • “ Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
  • 1. Đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc chấp thuận hoặc không chấp thuận theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • 1. Các trường hợp sáp nhập tổ chức tín dụng:
  • b) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng sáp nhập vào một tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
  • 2. Các trường hợp hợp nhất tổ chức tín dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
  • 1. Đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc chấp thuận hoặc không chấp thuận theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
  • 2. Tiếp nhận hồ sơ, chấp thuận hoặc không chấp thuận đối với các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng Right: Điều 4. Các trường hợp tổ chức lại tổ chức tín dụng
  • Left: 5. Tiếp nhận báo cáo, thông báo của tổ chức tín dụng phi ngân hàng theo quy định tại Thông tư này. Right: a) Ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng sáp nhập vào một ngân hàng thương mại;
  • Left: 6. Giám sát việc tổ chức tín dụng phi ngân hàng duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”. Right: c) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng hợp nhất tổ chức tín dụng phi ngân hàng thành một tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
Target excerpt

Điều 4. Các trường hợp tổ chức lại tổ chức tín dụng 1. Các trường hợp sáp nhập tổ chức tín dụng: a) Ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng sáp nhập vào một ngân hàng thương mại; b) Tổ chức tín dụng phi n...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bãi bỏ Điều 24

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.49 amending instruction

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 62/2024/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC TỔ CHỨC LẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG

Open section

Tiêu đề

Quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ
  • SỐ 62/2024/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC TỔ CHỨC LẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  • PHI NGÂN HÀNG
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ
  • PHI NGÂN HÀNG
Rewritten clauses
  • Left: SỐ 62/2024/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC TỔ CHỨC LẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, TỔ CHỨC TÍN DỤNG Right: Quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng
Target excerpt

Quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Bổ sung khoản 9 Điều 3 “9. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ là Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.”.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sáp nhập tổ chức tín dụng là việc một hoặc một số tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng bị sáp nhập) chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang một tổ chức tín dụng khác (sau đây gọi là tổ chức tín dụng nhận sáp nhậ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Bổ sung khoản 9 Điều 3
  • “9. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ là Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.”.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Sáp nhập tổ chức tín dụng là việc một hoặc một số tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng bị sáp nhập) chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang một tổ chức tín dụn...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Bổ sung khoản 9 Điều 3
  • “9. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ là Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.”.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sáp nhập tổ chức tín dụng là việc một hoặc một số tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng bị sáp nhập) chuyển toàn bộ t...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 “ 1. Tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất phải có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định tương ứng với loại hình của tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất theo quy định của pháp luật.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 10 “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc sáp nhập không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11 “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc hợp nhất không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị chấp thuận hợp nhất 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất: a) Đơn đề nghị chấp thuận hợp nhất của các tổ chức tín dụng bị hợp nhất theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Văn bản của các tổ chức tín dụng bị hợp nhất ủy quyền cho tổ chức tín dụng đại diện thực hiện các công vi...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11
  • “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc hợp nhất không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đề nghị chấp thuận hợp nhất
  • 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất:
  • a) Đơn đề nghị chấp thuận hợp nhất của các tổ chức tín dụng bị hợp nhất theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11
Rewritten clauses
  • Left: “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc hợp nhất không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”. Right: hoặc các tài liệu chứng minh việc tuân thủ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông tư này theo quy định của pháp luật về cạnh tranh
Target excerpt

Điều 11. Hồ sơ đề nghị chấp thuận hợp nhất 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất: a) Đơn đề nghị chấp thuận hợp nhất của các tổ chức tín dụng bị hợp nhất theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Th...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 1. Sửa đổi điểm c, d khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập đặt trụ sở chính về ảnh hưởng của việc s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 Sửa đổi điểm c, d khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi các tổ chức tín dụng bị hợp nhất đặt trụ sở chính, nơi tổ chức tín dụng hợp nhất d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bãi bỏ khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 16

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 1. Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng, chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến. Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “ Điều 21. Điều kiện để chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được chuyển đổi loại hình khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Tại thời điểm đề nghị, tổ chức tín dụng phi ngân hàng có số lượng và cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 24 “3. Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng theo mẫu quy định tại Phụ lục 07 ban hành kèm theo Thông tư này; sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 36.

Điều 36. Bổ sung khoản 8 Điều 27 “8. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) và tổ chức, cá nhân có liên quan của tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp lý, tổ chức tín dụng phi ngân hàng được chuyển đổi loại hình phải chịu trách nhiệ...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Bổ sung khoản 8 Điều 27
  • “8. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Added / right-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng
  • Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) và tổ chức, cá nhân có liên quan của tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức tín dụng được chuyển đổi h...
  • Chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị, Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, người đại diện theo pháp luật của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức tín dụng được chuyể...
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Bổ sung khoản 8 Điều 27
  • “8. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Target excerpt

Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) và tổ chức, cá nhân có liên quan của tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức t...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 37.

Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 28 “1. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng làm đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét có văn bản hoặc quyết định theo quy định tại Điều 13, Điều 14, Điều 19 và Điều 24 Thông tư này; giám sát việc tổ chức tín dụng phi ngân h...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng làm đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét có văn bản hoặc quyết định theo quy định tại Điều 13, Điều 14, Điều 19 và Điều 24 Thông tư này. 2. Các đơn vị khác có l...

Open section

This section appears to amend `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 28
  • “1. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng làm đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét có văn bản hoặc quyết định theo quy địn...
  • giám sát việc tổ chức tín dụng phi ngân hàng duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Added / right-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • Các đơn vị khác có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm phối hợp theo chức năng, nhiệm vụ với Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng khi chấp thuận...
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 28
  • giám sát việc tổ chức tín dụng phi ngân hàng duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Target excerpt

Điều 28. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng làm đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 38.

Điều 38. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026 2. Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Khoản 8, khoản 14 Điều 1 Thông tư 14/2015/TT-NHNN sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng dưới các hình thức sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng, chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng. 2. Việc tổ chức tín dụng là công ty trá...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026
  • 2. Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng dưới các hình thức sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý...
  • Việc tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ chuyển đổi thành công ty cổ phần thực hiện theo quy định của pháp luật về chuyển đổi công ty...
  • Việc tổ chức lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thực hiện theo Phương án cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt đã được phê duyệt trên cơ sở thủ tục quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026
  • 2. Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành:
  • a) Khoản 8, khoản 14 Điều 1 Thông tư 14/2015/TT-NHNN sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 38. Điều khoản thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng dưới các hình thức sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thứ...

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức tín dụng bao gồm: a) Ngân hàng thương mại; b) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng bao gồm công ty tài chính tổng hợp và công ty tài chính chuyên ngành. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức lại tổ chức tín dụng.
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng được lập 01 bộ bằng tiếng Việt và gửi về Ngân hàng Nhà nước theo một trong những hình thức sau: a) Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Ngân hàng Nhà nước; b) Gửi qua dịch vụ bưu chính. 2. Các tài liệu bằng tiếng Việt được nộp phải là bản sao...
Chương II Chương II SÁP NHẬP, HỢP NHẤT TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Chương III Chương III CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC PHÁP LÝ TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Điều 15. Điều 15. Nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần, chào bán cổ phiếu phải tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Tổ chức tín dụng chỉ được chuyển đổi hình thức pháp lý phù hợp với hình thức pháp lý quy định tại Điều 6 Luật Các tổ chức tín dụng và qu...
Điều 17. Điều 17. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý: a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý của tổ chức tín dụng theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Văn bản của cấp có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng...
Chương IV Chương IV CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG