Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 26
Instruction matches 26
Left-only sections 19
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.52 amending instruction

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 19/2013/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MUA, BÁN VÀ XỬ LÝ NỢ XẤU CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 19/2013/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MUA, BÁN VÀ XỬ LÝ NỢ XẤU CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG...
Rewritten clauses
  • Left: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 19/2013/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MUA, BÁN VÀ XỬ LÝ NỢ XẤU CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG... Right: Quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
Target excerpt

Quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt 1. Chủ thể phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản. Công ty Quản lý tài sản ủy quyền cho Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tổ chức phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt theo quy định tại T...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu đặc biệt 1. Chủ thể phát hành trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản. Công ty Quản lý tài sản ủy quyền cho Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tổ chức phát hành trái phiếu đặc biệt theo quy định tại Thông tư này. 2. Công ty Quản lý tài sản phát hành trái phiếu đặc biệt đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
  • “ Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt
  • Chủ thể phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản.
Added / right-side focus
  • 3. Việc phát hành trái phiếu được thực hiện riêng lẻ, căn cứ nhu cầu thực tế và Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt đã được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
  • Chủ thể phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản.
  • Việc phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt để thanh toán cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bán nợ được thực hiện riêng lẻ, căn cứ nhu cầu thực tế và kế hoạch kinh doanh của C...
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt Right: Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu đặc biệt
  • Left: Công ty Quản lý tài sản ủy quyền cho Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tổ chức phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt theo quy định tại Thông tư này. Right: 1. Chủ thể phát hành trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản. Công ty Quản lý tài sản ủy quyền cho Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tổ chức phát hành trái phiếu đặc biệt theo quy định tại Thô...
  • Left: 2. Công ty Quản lý tài sản phát hành trái phiếu, trái phiếu đặc biệt để thanh toán cho các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bán nợ khi mua nợ xấu của các tổ chức tín dụng, chi nhánh... Right: 2. Công ty Quản lý tài sản phát hành trái phiếu đặc biệt để mua nợ xấu của các tổ chức tín dụng.
Target excerpt

Điều 10. Chủ thể, mục đích và nguyên tắc phát hành trái phiếu đặc biệt 1. Chủ thể phát hành trái phiếu đặc biệt là Công ty Quản lý tài sản. Công ty Quản lý tài sản ủy quyền cho Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tổ chức...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Điều 12

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt 1. Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt là một tập hợp các phân tích, đánh giá, đề xuất về việc phát hành trái phiếu đặc biệt của Công ty Quản lý tài sản. 2. Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt bao gồm các nội dung sau đây: a) Dự kiến khối lượng, giá trị, đối tượng nợ xấu cần mua...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ Điều 12
Added / right-side focus
  • Điều 12. Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt
  • 1. Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt là một tập hợp các phân tích, đánh giá, đề xuất về việc phát hành trái phiếu đặc biệt của Công ty Quản lý tài sản.
  • 2. Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt bao gồm các nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ Điều 12
Target excerpt

Điều 12. Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt 1. Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt là một tập hợp các phân tích, đánh giá, đề xuất về việc phát hành trái phiếu đặc biệt của Công ty Quản lý tài sản. 2. Phương...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ Điều 13

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng). Hồ sơ bao gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận Phương án ph...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bãi bỏ Điều 13
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt
  • 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân...
  • a) Văn bản đề nghị chấp thuận Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt do người đại diện hợp pháp của Công ty Quản lý tài sản ký;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ Điều 13
Target excerpt

Điều 13. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 “2. Căn cứ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, kế hoạch kinh doanh và năng lực của Công ty Quản lý tài sản, tình hình thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định đối tượng và các khoản nợ xấu cụ thể Công ty Quản lý tài sản mua trong từng thời kỳ.”.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt 1. Khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Phạm vi các khoản nợ xấu được mua: (i) Các khoản nợ xấu trong các hoạt động cấp tín dụng, bao gồm các khoản nợ xấu cho vay,...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16
  • Căn cứ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, kế hoạch kinh doanh và năng lực của Công ty Quản lý tài sản, tình hình thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định đối tượng và các khoản nợ x...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều kiện các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt
  • 1. Khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Phạm vi các khoản nợ xấu được mua:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16
  • Căn cứ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, kế hoạch kinh doanh và năng lực của Công ty Quản lý tài sản, tình hình thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định đối tượng và các khoản nợ x...
Target excerpt

Điều 16. Điều kiện các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt 1. Khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Phạm...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Bãi bỏ Điều 24

Open section

Điều 24.

Điều 24. Phương án mua nợ theo giá trị thị trường 1. Phương án mua nợ theo giá trị thị trường là một tập hợp các phân tích, đánh giá, đề xuất về việc mua, bán và xử lý khoản nợ xấu theo nguyên tắc thị trường. 2. Phương án mua nợ theo giá trị thị trường bao gồm tối thiểu các nội dung sau đây: a) Phạm vi các khoản nợ xấu mua theo giá trị...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Bãi bỏ Điều 24
Added / right-side focus
  • Điều 24. Phương án mua nợ theo giá trị thị trường
  • 1. Phương án mua nợ theo giá trị thị trường là một tập hợp các phân tích, đánh giá, đề xuất về việc mua, bán và xử lý khoản nợ xấu theo nguyên tắc thị trường.
  • 2. Phương án mua nợ theo giá trị thị trường bao gồm tối thiểu các nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bãi bỏ Điều 24
Target excerpt

Điều 24. Phương án mua nợ theo giá trị thị trường 1. Phương án mua nợ theo giá trị thị trường là một tập hợp các phân tích, đánh giá, đề xuất về việc mua, bán và xử lý khoản nợ xấu theo nguyên tắc thị trường. 2. Phươn...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Bãi bỏ Điều 25

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án mua nợ theo giá trị thị trường 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án mua nợ theo giá trị thị trường gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng). Hồ sơ bao gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận Phương án...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Bãi bỏ Điều 25
Added / right-side focus
  • Điều 25. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án mua nợ theo giá trị thị trường
  • 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án mua nợ theo giá trị thị trường gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân...
  • a) Văn bản đề nghị chấp thuận Phương án mua nợ theo giá trị thị trường do người đại diện hợp pháp của Công ty Quản lý tài sản ký;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bãi bỏ Điều 25
Target excerpt

Điều 25. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án mua nợ theo giá trị thị trường 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án mua nợ theo giá trị thị trường gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 26 “ Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường 1. Căn cứ kế hoạch kinh doanh, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách nhiệm về việc mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường. 2. Công ty Quản lý tài sản chỉ được mua khoản nợ x...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường 1. Căn cứ Phương án mua nợ theo giá trị thị trường đã được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách nhiệm về việc mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường sau khi đã thực hiện các cô...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 26
  • “ Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường
  • 1. Căn cứ kế hoạch kinh doanh, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách nhiệm về việc mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường.
Added / right-side focus
  • 2. Việc mua, bán nợ theo giá trị thị trường giữa Công ty Quản lý tài sản và tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về mua, bán nợ áp dụng đối với các tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 26
  • 2. Công ty Quản lý tài sản chỉ được mua khoản nợ xấu quy định tại điểm a khoản 7a Điều 3 Thông tư này theo giá trị thị trường sau khi đã thực hiện các công việc sau đây:
  • Khi thực hiện chuyển khoản nợ xấu đã mua bằng trái phiếu đặc biệt thành khoản nợ xấu mua theo giá trị thị trường, Công ty Quản lý tài sản thực hiện các công việc quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Căn cứ kế hoạch kinh doanh, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách nhiệm về việc mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường. Right: Căn cứ Phương án mua nợ theo giá trị thị trường đã được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản quyết định và chịu trách...
  • Left: a) Đánh giá khoản nợ xấu đáp ứng các điều kiện được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 23 Thông tư này; Right: a) Đánh giá khoản nợ xấu đáp ứng các điều kiện được quy định tại khoản 1 Điều 23 Thông tư này;
  • Left: b) Xác định giá trị thị trường của khoản nợ xấu, kể cả tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu đó. Công ty Quản lý tài sản phải định giá hoặc thuê doanh nghiệp thẩm định giá xác định giá trị khoản nợ xấu... Right: b) Xác định giá trị thị trường của khoản nợ xấu, kể cả tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu đó;
Target excerpt

Điều 26. Thực hiện mua nợ xấu theo giá trị thị trường 1. Căn cứ Phương án mua nợ theo giá trị thị trường đã được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận, năng lực tài chính, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quả...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 “ Điều 32. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án đầu tư, cung cấp tài chính, Phương án bảo lãnh cho khách hàng vay vay vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi tắt là P...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án đầu tư, cung cấp tài chính, Phương án bảo lãnh cho khách hàng vay vay vốn của tổ chức tín dụng (sau đây gọi chung là Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay) gửi trực tiếp hoặc...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 32
  • “ Điều 32. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay
  • Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án đầu tư, cung cấp tài chính, Phương án bảo lãnh cho khách hàng vay vay vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (...
Added / right-side focus
  • Đi ề u 33. Một số giới hạn an toàn, kiểm soát rủi ro trong hoạt động của Công ty Quản lý tài sản
  • 1. Tổng mức đầu tư, cung cấp tài chính và bảo lãnh của Công ty Quản lý tài sản đối với một khách hàng không vượt quá 50% vốn điều lệ của Công ty Quản lý tài sản.
  • 2. Tổng giá trị góp vốn điều lệ, vốn cổ phần tại điểm b khoản 1 Điều 36 Thông tư này không vượt quá vốn điều lệ của Công ty Quản lý tài sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 32
Rewritten clauses
  • Left: Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án đầu tư, cung cấp tài chính, Phương án bảo lãnh cho khách hàng vay vay vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (... Right: Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án đầu tư, cung cấp tài chính, Phương án bảo lãnh cho khách hàng vay vay vốn của tổ chức tín dụng (sau đây gọi chung là Phương án h...
  • Left: a) Văn bản đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay do người đại diện hợp pháp của Công ty Quản lý tài sản ký; Right: a) Văn bản đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay và góp vốn, mua cổ phần của khách hàng vay do người đại diện hợp pháp của Công ty Quản lý tài sản ký;
Target excerpt

Điều 32. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án đầu tư, cung cấp tài chính, Phương án bảo lãnh cho khách hàng v...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 37 “ Điều 37. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay là doanh nghiệp 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay quy định tại điểm a khoản 5 Điều 36 gửi trực tiếp tại Bộ phận Một cửa củ...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay là doanh nghiệp 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay quy định tại điểm a khoản 4 Điều 36 gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan T...

Open section

This section appears to amend `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 37
  • “ Điều 37. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay là doanh nghiệp
  • Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay quy định tại điểm a khoản 5 Điều 36 gửi trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân h...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 37
Rewritten clauses
  • Left: Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay quy định tại điểm a khoản 5 Điều 36 gửi trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân h... Right: Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay quy định tại điểm a khoản 4 Điều 36 gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Ng...
Target excerpt

Điều 37. Thủ tục đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay là doanh nghiệp 1. Công ty Quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của kh...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c khoản 1 Điều 48 “b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay và Phương án góp vốn điều lệ, vốn cổ phần của khách hàng vay theo trình tự sau: (i) Trong thời hạn 02...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mua các khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 3 Điều 16 Thông tư này; b) Chủ trì, phối...

Open section

This section appears to amend `Điều 48.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c khoản 1 Điều 48
  • “b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay và Phương án g...
  • (i) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ của Công ty Quản lý tài sản đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay và Phương án góp vốn điều l...
Added / right-side focus
  • Điều 48. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mua các khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 3 Đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c khoản 1 Điều 48
Rewritten clauses
  • Left: “b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay và Phương án g... Right: b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt, Phương án mua nợ xấu...
  • Left: (i) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ của Công ty Quản lý tài sản đề nghị chấp thuận Phương án hỗ trợ tài chính cho khách hàng vay và Phương án góp vốn điều l... Right: (i) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ của Công ty Quản lý tài sản đề nghị chấp thuận Phương án phát hành trái phiếu đặc biệt, Phương án mua nợ xấu theo giá tr...
  • Left: (ii) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ, các đơn vị được lấy ý kiến tham gia phải tham gia ý kiến bằng văn bản gửi đơn vị đầu mối xử... Right: (ii) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, các đơn vị được lấy ý kiến tham gia phải tham gia ý kiến bằng văn bản gửi Cơ qua...
Target excerpt

Điều 48. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Thủ tướng Chính p...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49 “4. Đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định các nội dung quy định tại điểm đ khoản 1 và khoản 3 Điều 16; khoản 2 Điều 32; khoản 2 Điều 37 Thông tư này.”.

Open section

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm của Công ty Quản lý tài sản 1. Thực hiện việc mua, bán và xử lý nợ xấu một cách kịp thời và đúng quy định của pháp luật; hướng dẫn các tổ chức tín dụng lập, gửi danh sách các khoản nợ xấu đủ điều kiện bán cho Công ty Quản lý tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Thông tư này. 2. Báo cáo Ngân hàng Nhà nước về vi...

Open section

This section appears to amend `Điều 49.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49
  • “4. Đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định các nội dung quy định tại điểm đ khoản 1 và khoản 3 Điều 16; khoản 2 Điều 32; khoản 2 Điều 37 Thông tư này.”.
Added / right-side focus
  • Điều 49. Trách nhiệm của Công ty Quản lý tài sản
  • 1. Thực hiện việc mua, bán và xử lý nợ xấu một cách kịp thời và đúng quy định của pháp luật
  • hướng dẫn các tổ chức tín dụng lập, gửi danh sách các khoản nợ xấu đủ điều kiện bán cho Công ty Quản lý tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49
Rewritten clauses
  • Left: “4. Đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định các nội dung quy định tại điểm đ khoản 1 và khoản 3 Điều 16; khoản 2 Điều 32; khoản 2 Điều 37 Thông tư này.”. Right: 4. Đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định các nội dung quy định tại các khoản 4, 6 Điều 13; điểm đ khoản 1 và khoản 3 Điều 16; các khoản 3, 4 Điều 25; khoản 2 Điều 32; khoản 2 Điều 37 Thôn...
Target excerpt

Điều 49. Trách nhiệm của Công ty Quản lý tài sản 1. Thực hiện việc mua, bán và xử lý nợ xấu một cách kịp thời và đúng quy định của pháp luật; hướng dẫn các tổ chức tín dụng lập, gửi danh sách các khoản nợ xấu đủ điều...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 43/2015/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG GIAO DỊCH BƯU ĐIỆN TRỰC THUỘC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN LỘC PHÁT VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 10 “b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi LPBank dự kiến đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản gửi LPBank xác nhận việc đáp ứng hoặc không đáp ứng đủ điều kiện hoạt động tại địa điểm mới đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 14 “b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản chấp thuận chấm dứt hoạt động phòng giao dịch bưu điện; trường hợp không chấp thuận, văn bản gửi LPBank phải nêu rõ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các yếu tố của trái phiếu đặc biệt 1. Trái phiếu đặc biệt có các nội dung tối thiểu sau đây: a) Tên, địa chỉ, số Quyết định thành lập, số đăng ký kinh doanh của Công ty Quản lý tài sản; b) Mệnh giá; c) Thời hạn; d) Ngày phát hành; đ) Thông tin về hợp đồng mua, bán nợ, các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt; e) Thôn...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 14
  • “b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản chấp thuận chấm dứt hoạt...
  • trường hợp không chấp thuận, văn bản gửi LPBank phải nêu rõ lý do.”.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Các yếu tố của trái phiếu đặc biệt
  • 1. Trái phiếu đặc biệt có các nội dung tối thiểu sau đây:
  • a) Tên, địa chỉ, số Quyết định thành lập, số đăng ký kinh doanh của Công ty Quản lý tài sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 14
  • “b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện có văn bản chấp thuận chấm dứt hoạt...
  • trường hợp không chấp thuận, văn bản gửi LPBank phải nêu rõ lý do.”.
Target excerpt

Điều 14. Các yếu tố của trái phiếu đặc biệt 1. Trái phiếu đặc biệt có các nội dung tối thiểu sau đây: a) Tên, địa chỉ, số Quyết định thành lập, số đăng ký kinh doanh của Công ty Quản lý tài sản; b) Mệnh giá; c) Thời h...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3a Điều 19 “3b. Đình chỉ phòng giao dịch bưu điện hoạt động tại địa điểm mới khi không đáp ứng các quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8 Thông tư này.”.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng mua, bán nợ của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng mua, bán nợ trong các trường hợp sau đây: a) Có bằng chứng về việc khoản nợ xấu đã mua không đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 16 Thông tư này, trừ...

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3a Điều 19
  • “3b. Đình chỉ phòng giao dịch bưu điện hoạt động tại địa điểm mới khi không đáp ứng các quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8 Thông tư này.”.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng mua, bán nợ của Công ty Quản lý tài sản
  • 1. Công ty Quản lý tài sản có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng mua, bán nợ trong các trường hợp sau đây:
  • a) Có bằng chứng về việc khoản nợ xấu đã mua không đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 16 Thông tư này, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 16 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3a Điều 19
  • “3b. Đình chỉ phòng giao dịch bưu điện hoạt động tại địa điểm mới khi không đáp ứng các quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8 Thông tư này.”.
Target excerpt

Điều 19. Quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng mua, bán nợ của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng mua, bán nợ trong các trường hợp sau đây: a) Có...

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 53/2018/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 6

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đồng tiền giao dịch 1. Đồng tiền được sử dụng trong mua, bán nợ giữa Công ty Quản lý tài sản và tổ chức tín dụng là đồng Việt Nam (sau đây viết tắt là VND). 2. Trường hợp Công ty Quản lý tài sản sử dụng trái phiếu đặc biệt mua khoản nợ xấu bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tỷ giá VND với ngoại tệ áp dụng để quy đổi sang VND n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 6
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đồng tiền giao dịch
  • 1. Đồng tiền được sử dụng trong mua, bán nợ giữa Công ty Quản lý tài sản và tổ chức tín dụng là đồng Việt Nam (sau đây viết tắt là VND).
  • 2. Trường hợp Công ty Quản lý tài sản sử dụng trái phiếu đặc biệt mua khoản nợ xấu bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tỷ giá VND với ngoại tệ áp dụng để quy đổi sang VND như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 6
Target excerpt

Điều 6. Đồng tiền giao dịch 1. Đồng tiền được sử dụng trong mua, bán nợ giữa Công ty Quản lý tài sản và tổ chức tín dụng là đồng Việt Nam (sau đây viết tắt là VND). 2. Trường hợp Công ty Quản lý tài sản sử dụng trái p...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “Điều 7. Điều kiện thành lập chi nhánh 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên (tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị) được phép thành lập không quá 03 chi nhánh trong 01 năm tài chính khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Hoạt động kinh doanh có lãi t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chuyển giao các quyền và lợi ích liên quan đến khoản nợ xấu 1. Trong hoạt động mua, bán nợ giữa Công ty Quản lý tài sản và tổ chức tín dụng, toàn bộ các quyền và lợi ích gắn liền với khoản nợ xấu, tài sản bảo đảm và biện pháp bảo đảm khác cho khoản nợ xấu được bên bán nợ giữ nguyên hiện trạng và chuyển giao cho bên mua nợ theo...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “Điều 7. Điều kiện thành lập chi nhánh
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên (tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị) được phép thành lập không quá 03 chi nhánh trong 01 năm tài chín...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Chuyển giao các quyền và lợi ích liên quan đến khoản nợ xấu
  • Trong hoạt động mua, bán nợ giữa Công ty Quản lý tài sản và tổ chức tín dụng, toàn bộ các quyền và lợi ích gắn liền với khoản nợ xấu, tài sản bảo đảm và biện pháp bảo đảm khác cho khoản nợ xấu được...
  • 2. Trường hợp Công ty Quản lý tài sản và tổ chức tín dụng có sự thỏa thuận về việc điều chỉnh điều kiện bảo đảm cho khoản nợ xấu thì phải được sự chấp thuận bằng văn bản của khách hàng vay và bên b...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “Điều 7. Điều kiện thành lập chi nhánh
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên (tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị) được phép thành lập không quá 03 chi nhánh trong 01 năm tài chín...
Target excerpt

Điều 7. Chuyển giao các quyền và lợi ích liên quan đến khoản nợ xấu 1. Trong hoạt động mua, bán nợ giữa Công ty Quản lý tài sản và tổ chức tín dụng, toàn bộ các quyền và lợi ích gắn liền với khoản nợ xấu, tài sản bảo...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “Điều 8. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp Tổ chức tín dụng phi ngân hàng đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này.”.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc mua, bán nợ xấu 1. Công khai, minh bạch. 2. Tuân thủ đúng quy định của pháp luật và hợp đồng mua, bán nợ. 3. Hạn chế rủi ro và chi phí trong mua, bán nợ xấu. 4. Việc mua, bán nợ xấu được thực hiện đối với từng khoản nợ xấu hoặc theo từng khách hàng vay trong trường hợp khách hàng vay có nhiều khoản nợ xấu tại một tổ...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
  • “Điều 8. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này.”.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc mua, bán nợ xấu
  • 1. Công khai, minh bạch.
  • 2. Tuân thủ đúng quy định của pháp luật và hợp đồng mua, bán nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
  • “Điều 8. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này.”.
Target excerpt

Điều 8. Nguyên tắc mua, bán nợ xấu 1. Công khai, minh bạch. 2. Tuân thủ đúng quy định của pháp luật và hợp đồng mua, bán nợ. 3. Hạn chế rủi ro và chi phí trong mua, bán nợ xấu. 4. Việc mua, bán nợ xấu được thực hiện đ...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 18.

Điều 18. Bãi bỏ khoản 4 Điều 9

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp tín dụng đối với khách hàng vay có nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản Khách hàng vay có khoản nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản và có phương án sản xuất, kinh doanh, dự án đầu tư có hiệu quả được tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xem xét, cấp tín dụng theo thỏa thuận và quy định của pháp luật. M ục 2...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Bãi bỏ khoản 4 Điều 9
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp tín dụng đối với khách hàng vay có nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản
  • Khách hàng vay có khoản nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản và có phương án sản xuất, kinh doanh, dự án đầu tư có hiệu quả được tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xem xét, cấp tín...
  • PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU ĐẶC BIỆT CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bãi bỏ khoản 4 Điều 9
Target excerpt

Điều 9. Cấp tín dụng đối với khách hàng vay có nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản Khách hàng vay có khoản nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản và có phương án sản xuất, kinh doanh, dự án đầu tư có hiệu quả được...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 như sau: “d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cục Quản lý, giám sát các tổ chức tín dụng, các đơn vị tại điểm c Khoản này có ý kiến tham gia bằng văn bản về các nội dung được đề nghị;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm e...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 “ Điều 13. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng chỉ được thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh trong phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi chi nhánh đặt trụ sở và địa điểm dự kiến thay đổi phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại các điểm a(i), a(ii...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “ Điều 18. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp 1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh: a) Văn bản của tổ chức tín dụng phi ngân hàng đề nghị chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, trong đó nêu rõ: lý do chấm dứt hoạt động, giải thể;...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục mua nợ xấu bằng trái phiếu đặc biệt 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị mua nợ của tổ chức tín dụng, Công ty Quản lý tài sản phải tiến hành kiểm tra hồ sơ và yêu cầu tổ chức tín dụng bán nợ bổ sung hồ sơ khi cần thiết. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
  • “ Điều 18. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • 1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh:
Added / right-side focus
  • Điều 18. Trình tự, thủ tục mua nợ xấu bằng trái phiếu đặc biệt
  • 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị mua nợ của tổ chức tín dụng, Công ty Quản lý tài sản phải tiến hành kiểm tra hồ sơ và yêu cầu tổ chức tín dụng bán nợ bổ sung h...
  • 3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thông báo đồng ý mua nợ của Công ty Quản lý tài sản, tổ chức tín dụng và Công ty Quản lý tài sản tiến hành ký kết hợp đồng mua, bán nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
  • “ Điều 18. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  • 1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh:
Rewritten clauses
  • Left: b) Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận đề nghị của tổ chức... Right: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 17 Thông tư này, Công ty Quản lý tài sản xem xét, thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và có văn b...
  • Left: trường hợp không chấp thuận, văn bản phải nêu rõ lý do. Right: Trường hợp không mua nợ, văn bản trả lời phải nêu rõ lý do.
Target excerpt

Điều 18. Trình tự, thủ tục mua nợ xấu bằng trái phiếu đặc biệt 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị mua nợ của tổ chức tín dụng, Công ty Quản lý tài sản phải tiến hành kiểm tra hồ sơ v...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Bổ sung khoản 1b vào sau khoản 1a Điều 21 “1b. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Bán nợ xấu theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước 1. Tổ chức tín dụng có tỷ lệ nợ xấu từ 3% so với tổng dư nợ tín dụng trở lên phải bán nợ cho Công ty Quản lý tài sản. Trường hợp tổ chức tín dụng không bán nợ cho Công ty Quản lý tài sản, Ngân hàng Nhà nước xem xét, áp dụng các biện pháp theo quy định tại khoản 5 Điều 14 Nghị định...

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Bổ sung khoản 1b vào sau khoản 1a Điều 21
  • “1b. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Bán nợ xấu theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước
  • Tổ chức tín dụng có tỷ lệ nợ xấu từ 3% so với tổng dư nợ tín dụng trở lên phải bán nợ cho Công ty Quản lý tài sản.
  • Trường hợp tổ chức tín dụng không bán nợ cho Công ty Quản lý tài sản, Ngân hàng Nhà nước xem xét, áp dụng các biện pháp theo quy định tại khoản 5 Điều 14 Nghị định số 53/2013/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Bổ sung khoản 1b vào sau khoản 1a Điều 21
  • “1b. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Target excerpt

Điều 21. Bán nợ xấu theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước 1. Tổ chức tín dụng có tỷ lệ nợ xấu từ 3% so với tổng dư nợ tín dụng trở lên phải bán nợ cho Công ty Quản lý tài sản. Trường hợp tổ chức tín dụng không bán nợ ch...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 “ Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc chấp thuận hoặc không chấp thuận theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này. 2. Tiếp nhận hồ sơ, chấp thuận hoặc không chấp thuận đối với các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 4 Thôn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ban hành, công khai các chính sách quản lý, qu y định nội bộ về mua, bán, xử lý nợ xấu 1. Công ty Quản lý tài sản phải ban hành và triển khai các chính sách quản lý, quy định nội bộ về: a) Các hoạt động được phép thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy đị...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
  • “ Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
  • 1. Đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc chấp thuận hoặc không chấp thuận theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Ban hành, công khai các chính sách quản lý, qu y định nội bộ về mua, bán, xử lý nợ xấu
  • 1. Công ty Quản lý tài sản phải ban hành và triển khai các chính sách quản lý, quy định nội bộ về:
  • a) Các hoạt động được phép thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
  • “ Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
  • 1. Đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc chấp thuận hoặc không chấp thuận theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 4. Ban hành, công khai các chính sách quản lý, qu y định nội bộ về mua, bán, xử lý nợ xấu 1. Công ty Quản lý tài sản phải ban hành và triển khai các chính sách quản lý, quy định nội bộ về: a) Các hoạt động được p...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bãi bỏ Điều 24

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 62/2024/TT-NHNN CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC TỔ CHỨC LẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Bổ sung khoản 9 Điều 3 “9. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ là Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.”.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức tín dụng bán nợ là tổ chức tín dụng bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản. 2. Cơ cấu lại nợ là việc thực hiện điều chỉnh kỳ hạn trả nợ; gia hạn nợ; miễn, giảm lãi phạt, phí và lãi vay đã quá hạn thanh toán; điều chỉnh lãi suất của khoản n...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Bổ sung khoản 9 Điều 3
  • “9. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ là Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.”.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Tổ chức tín dụng bán nợ là tổ chức tín dụng bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Bổ sung khoản 9 Điều 3
  • “9. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ là Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.”.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức tín dụng bán nợ là tổ chức tín dụng bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản. 2. Cơ cấu lại nợ là việc thực hiện điều chỉ...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 “ 1. Tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất phải có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định tương ứng với loại hình của tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất theo quy định của pháp luật.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 10 “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc sáp nhập không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11 “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc hợp nhất không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện và điều khoản của trái phiếu đặc biệt 1. Mệnh giá trái phiếu đặc biệt a) Mệnh giá trái phiếu đặc biệt có giá trị bằng giá mua của khoản nợ xấu theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 53/2013/NĐ-CP và theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Thông tư này. b) Trường hợp khoản nợ xấu được mua, bán là khoản cấp tín dụng...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11
  • “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc hợp nhất không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều kiện và điều khoản của trái phiếu đặc biệt
  • 1. Mệnh giá trái phiếu đặc biệt
  • a) Mệnh giá trái phiếu đặc biệt có giá trị bằng giá mua của khoản nợ xấu theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 53/2013/NĐ-CP và theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11
  • “c) Văn bản hoặc tài liệu chứng minh việc hợp nhất không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;”.
Target excerpt

Điều 11. Điều kiện và điều khoản của trái phiếu đặc biệt 1. Mệnh giá trái phiếu đặc biệt a) Mệnh giá trái phiếu đặc biệt có giá trị bằng giá mua của khoản nợ xấu theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 53/2013/...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 1. Sửa đổi điểm c, d khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập đặt trụ sở chính về ảnh hưởng của việc s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 Sửa đổi điểm c, d khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi các tổ chức tín dụng bị hợp nhất đặt trụ sở chính, nơi tổ chức tín dụng hợp nhất d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bãi bỏ khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 16

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 1. Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau: “c) Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng, chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến. Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “ Điều 21. Điều kiện để chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được chuyển đổi loại hình khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Tại thời điểm đề nghị, tổ chức tín dụng phi ngân hàng có số lượng và cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 24 “3. Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng theo mẫu quy định tại Phụ lục 07 ban hành kèm theo Thông tư này; sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 36.

Điều 36. Bổ sung khoản 8 Điều 27 “8. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Nguyên tắc cơ cấu lại nợ đối với các khoản nợ xấu đã mua 1. Công ty Quản lý tài sản xem xét, cơ cấu lại khoản nợ xấu đã mua theo đề nghị của khách hàng vay khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Thông tư này. 2. Công ty Quản lý tài sản trao đổi với tổ chức tín dụng bán nợ trước khi quyết định cơ cấu lại khoản nợ xấu đối với cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Bổ sung khoản 8 Điều 27
  • “8. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Added / right-side focus
  • Điều 27. Nguyên tắc cơ cấu lại nợ đối với các khoản nợ xấu đã mua
  • 1. Công ty Quản lý tài sản xem xét, cơ cấu lại khoản nợ xấu đã mua theo đề nghị của khách hàng vay khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Thông tư này.
  • 2. Công ty Quản lý tài sản trao đổi với tổ chức tín dụng bán nợ trước khi quyết định cơ cấu lại khoản nợ xấu đối với các trường hợp quy định tại các khoản 4 Điều 28, khoản 2 Điều 29 và khoản 2 Điều...
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Bổ sung khoản 8 Điều 27
  • “8. Phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Target excerpt

Điều 27. Nguyên tắc cơ cấu lại nợ đối với các khoản nợ xấu đã mua 1. Công ty Quản lý tài sản xem xét, cơ cấu lại khoản nợ xấu đã mua theo đề nghị của khách hàng vay khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Thông tư này....

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 37.

Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 28 “1. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng làm đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét có văn bản hoặc quyết định theo quy định tại Điều 13, Điều 14, Điều 19 và Điều 24 Thông tư này; giám sát việc tổ chức tín dụng phi ngân h...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Điều chỉnh lãi suất của các khoản nợ xấu đã được Công ty Quản lý tài sản mua 1. Công ty Quản lý tài sản xem xét, điều chỉnh lãi suất đang áp dụng đối với khoản nợ xấu đã mua về mức lãi suất hợp lý, phù hợp với khả năng trả nợ của khách hàng vay, lãi suất trên thị trường trong từng thời kỳ và các thỏa thuận tại hợp đồng cấp tín...

Open section

This section appears to amend `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 28
  • “1. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng làm đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét có văn bản hoặc quyết định theo quy địn...
  • giám sát việc tổ chức tín dụng phi ngân hàng duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Added / right-side focus
  • Điều 28. Điều chỉnh lãi suất của các khoản nợ xấu đã được Công ty Quản lý tài sản mua
  • Công ty Quản lý tài sản xem xét, điều chỉnh lãi suất đang áp dụng đối với khoản nợ xấu đã mua về mức lãi suất hợp lý, phù hợp với khả năng trả nợ của khách hàng vay, lãi suất trên thị trường trong...
  • 2. Hằng quý, Công ty Quản lý tài sản phải công bố công khai các mức lãi suất hợp lý quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 28
  • “1. Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng làm đầu mối tiếp nhận, thẩm định và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét có văn bản hoặc quyết định theo quy địn...
  • giám sát việc tổ chức tín dụng phi ngân hàng duy trì giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.”.
Target excerpt

Điều 28. Điều chỉnh lãi suất của các khoản nợ xấu đã được Công ty Quản lý tài sản mua 1. Công ty Quản lý tài sản xem xét, điều chỉnh lãi suất đang áp dụng đối với khoản nợ xấu đã mua về mức lãi suất hợp lý, phù hợp vớ...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 38.

Điều 38. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026 2. Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Khoản 8, khoản 14 Điều 1 Thông tư 14/2015/TT-NHNN sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản); phát hành, quản lý và thanh toán trái phiếu đặc biệt.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026
  • 2. Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản); phát hành, quản lý và thanh toán trái...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026
  • 2. Kể từ ngày thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành:
  • a) Khoản 8, khoản 14 Điều 1 Thông tư 14/2015/TT-NHNN sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 38. Điều khoản thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản); phát hành, quản lý và thanh toá...

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty Quản lý tài sản. 2. Tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức tín dụng). 3. Khách hàng vay. 4. Bên bảo đảm. 5. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản; phát hành, quản lý và thanh toán trái phiếu đặc biệt.
Chương II Chương II MUA, BÁN NỢ XẤU GIỮA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN VÀ TỔ CHỨC TÍN DỤNG M ục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền mua, bán nợ xấu Thẩm quyền quyết định việc mua, bán nợ; thẩm quyền ký kết, thực hiện hợp đồng mua, bán nợ của Công ty Quản lý tài sản, tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định của pháp luật, Điều lệ và quy định nội bộ của Công ty Quản lý tài sản, tổ chức tín dụng.
Điều 15. Điều 15. Trách nhiệm quản lý, sử dụng trái phiếu đặc biệt 1. Trách nhiệm của Công ty Quản lý tài sản a) Tổ chức hệ thống quản lý, theo dõi trái phiếu đặc biệt đã phát hành; b) Thực hiện các quyền và nghĩa vụ liên quan đến trái phiếu đặc biệt; c) Tiếp nhận và thanh toán trái phiếu đặc biệt theo quy định của pháp luật; d) Báo cáo Ngân hà...
Điều 17. Điều 17. Hồ sơ đề nghị mua nợ xấu bằng trái phiếu đặc biệt 1. Tổ chức tín dụng rà soát các khoản nợ xấu đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 16 Thông tư này và lập hồ sơ đề nghị mua nợ gửi Công ty Quản lý tài sản. Hồ sơ bao gồm: a) Giấy đề nghị mua nợ theo mẫu của Công ty Quản lý tài sản; b) Danh sách, thông tin về các khoản...
Điều 20. Điều 20. Hợp đồng mua, bán nợ bằng trái phiếu đặc biệt 1. Hợp đồng mua, bán nợ được lập thành văn bản do Công ty Quản lý tài sản, tổ chức tín dụng và các bên liên quan (nếu có) ký kết. Hợp đồng mua, bán nợ tối thiểu bao gồm các nội dung sau: a) Tên, địa chỉ của bên mua nợ, bên bán nợ; b) Tên, địa chỉ của khách hàng vay, bên bảo đảm và...
Điều 22. Điều 22. Phối hợp , trao đổi thông tin liên quan đến các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt 1. Công ty Quản lý tài sản chủ trì, phối hợp với tổ chức tín dụng bán nợ, tổ chức tín dụng được ủy quyền xây dựng cơ sở dữ liệu, hệ thống công nghệ thông tin để phục vụ cho việc quản lý, xử lý nợ xấu, thanh toán trái phiếu đặc biệt v...