Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Tiêu đề

Quy định về địa bàn và khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hỗ trợ chính sách của Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quy định về địa bàn và khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hỗ trợ chính sách của Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của C...
Added / right-side focus
  • Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Quy định về địa bàn và khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hỗ trợ chính sách của Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của C...
Target excerpt

Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định địa bàn và khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP, ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chính sách cho...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2025 và thay thế Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại...

Open section

This section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định địa bàn và khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025...
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2025 và thay thế Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định về giá tính lệ phí trước bạ...
  • 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định địa bàn và khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: Giám đốc Sở Xây dựng
Target excerpt

Điều 4 . Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2025 và thay thế Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long qu...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày 1. Khoảng cách để xác định học sinh, học viên bán trú không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày khi đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định này, như sau: a) Đối với học sin...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
  • 1. Khoảng cách để xác định học sinh, học viên bán trú không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày khi đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định này, như sau:
  • a) Đối với học sinh tiểu học đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
  • 2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
  • 1. Khoảng cách để xác định học sinh, học viên bán trú không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày khi đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định này, như sau:
  • a) Đối với học sinh tiểu học đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy địn...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23/01/2026. 2. Chính sách hỗ trợ được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ từ năm 20251. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 1. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định như sau: Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng) = Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m2) x Giá 01 (một) mét vuông nhà (đồng/m2) x Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu l...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23/01/2026.
  • 2. Chính sách hỗ trợ được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ từ năm 20251.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
  • 1. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định như sau:
  • Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23/01/2026.
  • 2. Chính sách hỗ trợ được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ từ năm 20251.
Target excerpt

Điều 3. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 1. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định như sau: Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng) = Diện...

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân nộp lệ phí trước bạ đối với nhà. 2. Cơ quan thuế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.