Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 4
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo quy định tại điểm đ khoản 3, điểm b khoản...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ thê như sau: 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh
  • tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo quy định tại điểm đ khoản 3, điểm b khoản 4 Điều 4 và điểm b khoản 2, điể...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá
  • Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ...
  • 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh
  • tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo quy định tại điểm đ khoản 3, điểm b khoản 4 Điều 4 và điểm b khoản 2, điể...
Target excerpt

Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị); không bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. 3. Các cơ quan, tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác đối với các chức danh đã quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ thê như sau: 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg
  • Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác đối với các chức danh đã quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TT...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác đối với các chức danh đã quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá
  • Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ...
  • 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg
  • Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác đối với các chức danh đã quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TT...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác đối với các chức danh đã quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg...
Target excerpt

Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp thẩm quyền điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định điều chỉnh mức giá cao hơn từ trên 15% đến không quá 30% so với mức giá tối đa quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã q...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ thê như sau: 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phân cấp thẩm quyền điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh
  • 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định điều chỉnh mức giá cao hơn từ trên 15% đến không quá 30% so với mức giá tối đa quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/...
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định điều chỉnh mức giá cao hơn từ trên 15% đến không quá 30% so với mức giá tối đa quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá
  • Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ...
  • 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân cấp thẩm quyền điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh
  • 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định điều chỉnh mức giá cao hơn từ trên 15% đến không quá 30% so với mức giá tối đa quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/...
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định điều chỉnh mức giá cao hơn từ trên 15% đến không quá 30% so với mức giá tối đa quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ...
Target excerpt

Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng 1. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế: Sở Y tế quyết định ban hành danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động cho cơ quan mình và cơ quan, đơn vị trực thuộc thuộc phạm vi quản lý trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: a) Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) về việc Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã được phân cấp. 2. Giao Sở Tài chính thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các Doanh nghiệp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ” TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Bùi Viết Bính QUY ĐỊNH V/v thực hiện bình ổn g...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền...
Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các Doanh nghiệp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ”
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các Doanh nghiệp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành quy định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đon vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; hò sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của...
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy i định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giạ và nội dung phương án giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định cụ thể việc thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng kỷ giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Điệ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THẺ I. THỰC HIỆN BÌNH ỎN GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
Điều 2. Điều 2. Danh mục hàng hoá, địch vụ thực hiện bình ổn giá: 1. Xăng, dầu; 2. Xi mãng; Thép xây dựng; Các loại vật liệu xây dựng; 3. Khỉ hóa lỏng; 4. Phân bón hóa học; 5. Thuốc bảo vệ thực vật; 6. Thuốc thú y: vắc xin lở mồm long móng; vắc xin cúm gia cầm; các loại kháng sinh: Oxyteừacycline, Ampicilline, Tylosin, Enroíloxacin dạng thuốc...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Danh mục hàng hoá, dịch vụ dưới đây có biến động bất thường; tăng quá cao hoặc giảm quá thấp không họp lý so với mức giá thị trường trên địa bàn tỉnh trước khi biên động theo quy định dưới đây trong các trường họp xảy ra thiên tai,...