Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông Trung ương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông Trung ương
Removed / left-side focus
  • Quy định kỹ thuật điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và quy định kỹ thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng hiểm họa do sạt lở đất ở tỷ lệ 1:2.000.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn xây dựng, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, tổ chức thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu, quyết toán nhiệm vụ khuyến nông và dự án khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn xây dựng, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, tổ chức thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu, quyết toán nhiệm vụ khuyến nông và dự án khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát...
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, thực hiện nhiệm vụ, dự án khuyến nông Trung ương trên phạm vi toàn quốc.
  • 3. Căn cứ nội dung của Thông tư này, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vận dụng để quản lý, thực hiện nhiệm vụ, dự án khuyến nông địa phương.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định kỹ thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và quy định kỹ thuật công tác điều...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ khuyến nông Trung ương (viết tắt là nhiệm vụ) là nhiệm vụ khuyến nông cụ thể thực hiện hàng năm, gồm nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên có 5 nhóm nhiệm vụ chính quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản này và nhiệm vụ khuyến nông đột xuất q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Nhiệm vụ khuyến nông Trung ương (viết tắt là nhiệm vụ) là nhiệm vụ khuyến nông cụ thể thực hiện hàng năm, gồm nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên có 5 nhóm nhiệm vụ chính quy định tại các điểm a, b,...
  • a) Thông tin tuyên truyền, gồm các hoạt động: biên soạn, in và phát hành ấn phẩm
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, l...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sạt lở đất (còn gọi là trượt lở đất đá) là hiện tượng tai biến địa chất (TBĐC) liên quan đến sự dịch chuyển của vật liệu đất, đá, mảnh vụn từ trên sườn dốc xuống phía dưới và ra phía ngoài dưới tác động của trọng lực; sạt lở đất cũng bao gồm dòng bù...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chi quản lý nhiệm vụ, dự án 1. Nội dung chi a) Đối với cơ quan quản lý: nội dung chi quản lý thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN; b) Đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ, dự án: nội dung chi quản lý bao gồm: xây dựng thuyết minh; tổ chức thẩm định nội dung và dự toán kinh p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chi quản lý nhiệm vụ, dự án
  • 1. Nội dung chi
  • a) Đối với cơ quan quản lý: nội dung chi quản lý thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sạt lở đất (còn gọi là trượt lở đất đá) là hiện tượng tai biến địa chất (TBĐC) liên quan đến sự dịch chuyển của vật liệu đất, đá, mảnh vụn từ trên sườn dốc xuống phía dưới và ra phía ngoài dưới...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân vùng khu vực điều tra 1. Mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất bao gồm: mức độ phức tạp của các loại đá gốc, đặc điểm phân bố các loại vỏ phong hóa; mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất đối với điều tra khu vực điều tra được phân chia thành các vùng mức độ đơn giản, trung bình, phức tạp và rất phức tạp theo quy định tại Phụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra thực hiện nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Hàng năm, trước ngày 30 tháng 9, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia chủ trì, phối hợp với Tổng cục, Cục chuyên ngành xây dựng kế hoạch nhiệm vụ và gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. 2. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra thực hiện nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
  • 1. Hàng năm, trước ngày 30 tháng 9, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia chủ trì, phối hợp với Tổng cục, Cục chuyên ngành xây dựng kế hoạch nhiệm vụ và gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
  • Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng thành lập Tổ thẩm định nội dung, dự toán kinh phí nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân vùng khu vực điều tra
  • 1. Mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất bao gồm: mức độ phức tạp của các loại đá gốc, đặc điểm phân bố các loại vỏ phong hóa
  • mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất đối với điều tra khu vực điều tra được phân chia thành các vùng mức độ đơn giản, trung bình, phức tạp và rất phức tạp theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc, trình tự điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 1. Công tác điều tra được thực hiện tuần tự từ sơ bộ đến chi tiết, từ bề mặt đến dưới sâu. 2. Việc thiết kế và thực hiện các phương pháp điều tra tuân thủ các quy định kỹ thuật,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất với Bộ xem xét điều chỉnh các nội dung sau: a) Sản phẩm và dự toán giữa các nhóm nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 2 Thông tư này; b) Sản phẩm và dự toán của các nhiệm vụ: thông tin tuyên truyền trên các phương tiện th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
  • 1. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất với Bộ xem xét điều chỉnh các nội dung sau:
  • a) Sản phẩm và dự toán giữa các nhóm nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 2 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc, trình tự điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
  • 1. Công tác điều tra được thực hiện tuần tự từ sơ bộ đến chi tiết, từ bề mặt đến dưới sâu.
  • 2. Việc thiết kế và thực hiện các phương pháp điều tra tuân thủ các quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn đang có hiệu lực tại thời điểm áp dụng và tính tuần tự theo thứ tự.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 1. Nội dung công tác điều tra sơ bộ a) Khảo sát sơ bộ khu vực lập đề án; b) Thu thập thông tin sơ bộ về sạt lở đất, lũ quét thông qua địa phương và hiện trạng, đặc biệt tại các k...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nghiệm thu, công nhận kết quả và quyết toán nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Nghiệm thu, công nhận kết quả nhiệm vụ: a) Trước ngày 31 tháng 3 năm sau, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia gửi 01 bộ hồ sơ nghiệm thu về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, hồ sơ gồm: quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí, quyết định đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nghiệm thu, công nhận kết quả và quyết toán nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
  • 1. Nghiệm thu, công nhận kết quả nhiệm vụ:
  • a) Trước ngày 31 tháng 3 năm sau, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia gửi 01 bộ hồ sơ nghiệm thu về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, hồ sơ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
  • 1. Nội dung công tác điều tra sơ bộ
  • a) Khảo sát sơ bộ khu vực lập đề án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mạng lưới điều tra 1. Yêu cầu a) Điều tra hiện trạng, thành lập các bản đồ, sơ đồ thành phần phục vụ cho công tác phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét đảm bảo tính toàn diện trên khu vực điều tra; b) Đảm bảo không bỏ sót điểm sạt lở đất, lũ quét đã xảy ra hoặc có nguy cơ sạt lở đất, lũ quét; c) Thu thập đủ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ khuyến nông đột xuất 1. Trường hợp cần thiết, Bộ trưởng giao đơn vị trực thuộc Bộ chủ trì thực hiện một số nhiệm vụ khuyến nông đột xuất. 2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng thuyết minh nhiệm vụ gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng phê duyệt và tổ chức thực hiện; đề xuất điều chỉnh nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ khuyến nông đột xuất
  • 1. Trường hợp cần thiết, Bộ trưởng giao đơn vị trực thuộc Bộ chủ trì thực hiện một số nhiệm vụ khuyến nông đột xuất.
  • 2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng thuyết minh nhiệm vụ gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng phê duyệt và tổ chức thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mạng lưới điều tra
  • a) Điều tra hiện trạng, thành lập các bản đồ, sơ đồ thành phần phục vụ cho công tác phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét đảm bảo tính toàn diện trên khu vực điều tra;
  • b) Đảm bảo không bỏ sót điểm sạt lở đất, lũ quét đã xảy ra hoặc có nguy cơ sạt lở đất, lũ quét;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công tác chuyển đổi số tài liệu nguyên thủy 1. Tài liệu nguyên thủy của công tác điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 được thành lập dưới dạng số, thể hiện đầy đủ thông tin theo quy định tại Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng, phê duyệt, công bố danh mục dự án đặt hàng 1. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án đặt hàng a) Hàng năm, căn cứ chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn và chiến lược phát triển của ngành, nhu cầu thực tiễn sản xuất và đề xuất của các địa phương, tổ chức, cá nhân; Tổng cục, Cục chuyên ngành chủ trì, phối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xây dựng, phê duyệt, công bố danh mục dự án đặt hàng
  • 1. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án đặt hàng
  • a) Hàng năm, căn cứ chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn và chiến lược phát triển của ngành, nhu cầu thực tiễn sản xuất và đề xuất của các địa phương, tổ chức, cá nhân
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công tác chuyển đổi số tài liệu nguyên thủy
  • Tài liệu nguyên thủy của công tác điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 được thành lập dưới dạng số, thể...
  • 2. Công cụ, phần mềm, ứng dụng sử dụng đảm bảo thu thập đầy đủ thông tin, đảm bảo độ tin cậy của số liệu và phù hợp với cấu trúc cơ sở dữ liệu của ngành Nông nghiệp và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Ứng dụng công nghệ 1. Công tác điều tra bằng tàu bay không người lái a) Áp dụng cho các khu vực khó khăn, khó tiếp cận hoặc cho các điểm sạt có quy mô từ lớn trở lên; b) Từ kết quả chụp ảnh, mô tả khái quát các thông tin hiện trạng tai biến địa chất, hình thái địa hình, đặc điểm dòng chảy, thảm phủ thực vật, phạm vi ảnh hưởng c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện lựa chọn tổ chức chủ trì dự án 1. Tổ chức chủ trì dự án phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có chức năng hoạt động khuyến nông, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của dự án; b) Trong 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ, không thuộc một trong các trường hợp sau: đã chủ trì dự án có kết quả nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện lựa chọn tổ chức chủ trì dự án
  • 1. Tổ chức chủ trì dự án phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Có chức năng hoạt động khuyến nông, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Ứng dụng công nghệ
  • 1. Công tác điều tra bằng tàu bay không người lái
  • a) Áp dụng cho các khu vực khó khăn, khó tiếp cận hoặc cho các điểm sạt có quy mô từ lớn trở lên;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt đề án 1. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt đề án được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 33/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về lập, thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, nhiệm vụ, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đăng ký chủ trì dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Tổ chức đăng ký chủ trì dự án gửi hồ sơ trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày công bố danh mục dự án đặt hàng. Hồ sơ làm thành 5 bộ (gồm 1 bản gốc và 4 bản sao), được đóng gói trong tú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ đăng ký chủ trì dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Tổ chức đăng ký chủ trì dự án gửi hồ sơ trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày công bố danh mục dự án đặt hàng. Hồ...
  • tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt đề án
  • Công tác lập, thẩm định, phê duyệt đề án được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 33/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về lập,...
  • 2. Thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu trong lập đề án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo 1. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 33/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về lập, thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, nhiệm vụ, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp 1.Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng thành lập Tổ thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp. Thành phần Tổ thẩm định gồm: Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, đại diện Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia. Đối với các d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng thành lập Tổ thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp.
  • Thành phần Tổ thẩm định gồm:
  • Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, đại diện Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Công tác lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 33/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về lậ...
  • 2. Báo cáo tổng kết đề án thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 thể hiện đầy đủ các nội dung theo quy định tại Điề...
  • 3. Sản phẩm của đề án điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo Right: Điều 11. Thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Công tác tuyên truyền, phổ biến các kiến thức về sạt lở đất, lũ quét và hướng dẫn sử dụng tài liệu chuyển giao cho địa phương 1. Nội dung a) Công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng về tai biến địa chất nói chung và sạt lở đất, lũ quét nói riêng tại địa phương; b) Chuyển giao tài liệu là sản phẩm của đề án; c) Hướng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đấu thầu dự án Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính tổ chức đấu thầu đối với dự án được lựa chọn theo phương thức đấu thầu. Trình tự, thủ tục đấu thầu dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đấu thầu dự án
  • Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính tổ chức đấu thầu đối với dự án được lựa chọn theo phương thức đấu thầu.
  • Trình tự, thủ tục đấu thầu dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Công tác tuyên truyền, phổ biến các kiến thức về sạt lở đất, lũ quét và hướng dẫn sử dụng tài liệu chuyển giao cho địa phương
  • a) Công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng về tai biến địa chất nói chung và sạt lở đất, lũ quét nói riêng tại địa phương;
  • b) Chuyển giao tài liệu là sản phẩm của đề án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II.

Chương II. ĐIỀU TRA THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG, BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG NGUY CƠ, PHÂN VÙNG RỦI RO DO SẠT LỞ ĐẤT, LŨ QUÉT TỶ LỆ 1:10.000

Open section

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHIỆM VỤ KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU TRA THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG, BẢN ĐỒ PHÂN VÙNG NGUY CƠ, PHÂN VÙNG RỦI RO DO SẠT LỞ ĐẤT, LŨ QUÉT TỶ LỆ 1:10.000
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Công tác văn phòng trước thực địa ở tỷ lệ 1:10.000 1. Thu thập, tổng hợp tài liệu a) Thu thập, tổng hợp tài liệu liên quan đến tai biến sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa chất khác trên vùng nghiên cứu, tư liệu viễn thám, hiện trạng sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa chất khác; cập nhật các tài liệu, báo cáo định kỳ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phê duyệt, giao nhiệm vụ, hợp đồng thực hiện dự án 1. Phê duyệt dự án a) Trên cơ sở kết quả thẩm định (đối với dự án tuyển chọn, giao trực tiếp) hoặc kết quả đấu thầu (đối với dự án lựa chọn theo phương thức đấu thầu), trước ngày 31 tháng 10 hàng năm, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng phê duyệt danh mục dự á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phê duyệt, giao nhiệm vụ, hợp đồng thực hiện dự án
  • 1. Phê duyệt dự án
  • a) Trên cơ sở kết quả thẩm định (đối với dự án tuyển chọn, giao trực tiếp) hoặc kết quả đấu thầu (đối với dự án lựa chọn theo phương thức đấu thầu), trước ngày 31 tháng 10 hàng năm, Vụ Khoa học, Cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công tác văn phòng trước thực địa ở tỷ lệ 1:10.000
  • 1. Thu thập, tổng hợp tài liệu
  • a) Thu thập, tổng hợp tài liệu liên quan đến tai biến sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa chất khác trên vùng nghiên cứu, tư liệu viễn thám, hiện trạng sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa c...
Rewritten clauses
  • Left: đới phá hủy, địa hình Right: thời gian thực hiện
  • Left: địa mạo, địa chất thủy văn Right: địa điểm thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thu thập thông tin về tai biến địa chất tại địa phương 1. Liên hệ công tác và thu thập thông tin về tình hình sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa chất khác trên khu vực điều tra theo trình tự từ tỉnh đến xã, thôn, bản. 2. Tổ chức tập huấn có sự tham gia của các cấp chính quyền địa phương, người có kinh nghiệm trong khu vực...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án 1. Điều chỉnh những thay đổi hàng năm của dự án a) Tổ chức chủ trì dự án xem xét, phê duyệt điều chỉnh những thay đổi hàng năm cho từng nội dung mà không thay đổi tổng kinh phí đã được phê duyệt, bao gồm: thời gian, địa điểm trình diễn (trong tỉnh hoặc thành phố); tăng hoặc giảm quy mô về đào tạo, tập huấn, th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án
  • 1. Điều chỉnh những thay đổi hàng năm của dự án
  • a) Tổ chức chủ trì dự án xem xét, phê duyệt điều chỉnh những thay đổi hàng năm cho từng nội dung mà không thay đổi tổng kinh phí đã được phê duyệt, bao gồm: thời gian, địa điểm trình diễn (trong tỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thu thập thông tin về tai biến địa chất tại địa phương
  • 1. Liên hệ công tác và thu thập thông tin về tình hình sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa chất khác trên khu vực điều tra theo trình tự từ tỉnh đến xã, thôn, bản.
  • Tổ chức tập huấn có sự tham gia của các cấp chính quyền địa phương, người có kinh nghiệm trong khu vực điều tra nhằm phổ biến các dấu hiệu nhận biết về sạt lở đất, lũ quét, các tai biến địa chất kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều tra hiện trạng sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 1. Mạng lưới điều tra thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư này. 2. Tiến hành lộ trình khảo sát trên khu vực điều tra. 3. Trên tuyến lộ trình được mô tả liên tục và thu thập đầy đủ các nội dung về vị trí; đặc điểm địa hình - địa mạo; thực vật; địa chất thủy văn - đ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra dự án 1. Kiểm tra của Bộ a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính, Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia lập kế hoạch kiểm tra và tổ chức kiểm tra dự án theo kế hoạch và quy định hiện hành. Trường hợp cần thiết, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Kiểm tra dự án
  • 1. Kiểm tra của Bộ
  • a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính, Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia lập kế hoạch kiểm tra và tổ chức kiểm tra dự án theo kế hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều tra hiện trạng sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000
  • 1. Mạng lưới điều tra thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.
  • 2. Tiến hành lộ trình khảo sát trên khu vực điều tra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Công tác khai đào công trình 1. Khai đào công trình tiến hành trong giai đoạn điều tra gồm dọn sạch vết lộ, hào, hố, giếng nhằm làm rõ ranh giới địa chất, đới phá hủy kiến tạo, vỏ phong hóa, mặt trượt, sạt lở đất, quan trắc và lấy mẫu. 2. Công tác khai đào công trình thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2020/TT-BTNMT ngà...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu, công nhận kết quả dự án 1. Nghiệm thu dự án hàng năm: a) Tổ chức chủ trì thành lập hội đồng tư vấn nghiệm thu kết quả thực hiện dự án hàng năm. Hội đồng gồm 7 thành viên, số người của tổ chức chủ trì không quá 2/3 tổng số thành viên hội đồng. Chủ tịch hội đồng là lãnh đạo tổ chức chủ trì, uỷ viên hội đồng là đại di...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu, công nhận kết quả dự án
  • 1. Nghiệm thu dự án hàng năm:
  • a) Tổ chức chủ trì thành lập hội đồng tư vấn nghiệm thu kết quả thực hiện dự án hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Công tác khai đào công trình
  • 1. Khai đào công trình tiến hành trong giai đoạn điều tra gồm dọn sạch vết lộ, hào, hố, giếng nhằm làm rõ ranh giới địa chất, đới phá hủy kiến tạo, vỏ phong hóa, mặt trượt, sạt lở đất, quan trắc và...
  • Công tác khai đào công trình thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2020/TT-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về công tác khai đào công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Lấy, gia công và phân tích mẫu 1. Mẫu cục a) Lấy để quan sát đối với các điểm khảo sát trên mặt hoặc các điểm lộ đá gốc; b) Kỹ thuật về công tác lấy mẫu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2020/TT-BTNMT . 2. Mẫu rãnh trong vỏ phong hóa a) Vị trí: mẫu rãnh được lấy tại các vách sạt lở, dọn vết lộ, hào, hố đào, giếng tron...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quyết toán dự án 1. Vụ Tài chính chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với các dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì) quyết toán các dự án khuyến nông hàng năm. 2. Hồ sơ quyết toán gồm: thuyết minh dự án, báo cáo kết quả thực hiện dự án và biên bản nghiệm thu hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quyết toán dự án
  • 1. Vụ Tài chính chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với các dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì) quyết toán các dự án khuyến nôn...
  • 2. Hồ sơ quyết toán gồm: thuyết minh dự án, báo cáo kết quả thực hiện dự án và biên bản nghiệm thu hàng năm; hồ sơ tài chính theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Lấy, gia công và phân tích mẫu
  • a) Lấy để quan sát đối với các điểm khảo sát trên mặt hoặc các điểm lộ đá gốc;
  • b) Kỹ thuật về công tác lấy mẫu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2020/TT-BTNMT .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Báo cáo nhanh trong quá trình điều tra thực địa 1. Báo cáo nhanh trong quá trình điều tra thực địa mô tả chi tiết về hiện trạng, cơ chế phát sinh sạt lở đất, lũ quét, mức độ nguy cơ và rủi ro có thể xảy ra trong thời gian trước mắt, kiến nghị phương án xử lý. 2. Đơn vị Chủ trì nhiệm vụ ký, đóng dấu và gửi báo cáo cho địa phươn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ 1. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường a) Đầu mối quản lý nhà nước về công tác khuyến nông; trực tiếp quản lý các nhiệm vụ, dự án; b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Bộ trưởng phê duyệt kế hoạch khuyến nông của ngành; các văn bản quy phạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
  • a) Đầu mối quản lý nhà nước về công tác khuyến nông; trực tiếp quản lý các nhiệm vụ, dự án;
  • b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Bộ trưởng phê duyệt kế hoạch khuyến nông của ngành; các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách về khuyến nông; định mức kinh tế kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • 1. Báo cáo nhanh trong quá trình điều tra thực địa mô tả chi tiết về hiện trạng, cơ chế phát sinh sạt lở đất, lũ quét, mức độ nguy cơ và rủi ro có thể xảy ra trong thời gian trước mắt, kiến nghị ph...
  • 2. Đơn vị Chủ trì nhiệm vụ ký, đóng dấu và gửi báo cáo cho địa phương, đơn vị chủ quản làm căn cứ phê duyệt, điều chỉnh nhiệm vụ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Báo cáo nhanh trong quá trình điều tra thực địa Right: Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Bản đồ hiện trạng sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và bộ dữ liệu nền 1. Tổng hợp, xử lý các tài liệu khảo sát thực địa về hiện trạng sạt lở đất, lũ quét, và các tai biến địa chất khác, địa chất, cấu trúc, kiến tạo, địa mạo, vỏ phong hóa, thảm phủ, địa chất thủy văn - địa chất công trình, cơ sở hạ tầng dân sinh, kết quả lấy...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tham gia đề xuất, góp ý danh mục đặt hàng dự án khuyến nông Trung ương. 2. Xác nhận bằng văn bản đồng ý triển khai dự án tại địa phương; phối hợp với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án xây dựng dự án trình Bộ phê duyệt; kế hoạch t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Tham gia đề xuất, góp ý danh mục đặt hàng dự án khuyến nông Trung ương.
  • 2. Xác nhận bằng văn bản đồng ý triển khai dự án tại địa phương; phối hợp với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án xây dựng dự án trình Bộ phê duyệt; kế hoạch triển khai dự án trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Bản đồ hiện trạng sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và bộ dữ liệu nền
  • 1. Tổng hợp, xử lý các tài liệu khảo sát thực địa về hiện trạng sạt lở đất, lũ quét, và các tai biến địa chất khác, địa chất, cấu trúc, kiến tạo, địa mạo, vỏ phong hóa, thảm phủ, địa chất thủy văn
  • địa chất công trình, cơ sở hạ tầng dân sinh, kết quả lấy và phân tích mẫu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xây dựng mô hình ổn định sườn dốc đất, đá ở tỷ lệ 1:10.000 1. Mô hình mang tính đại diện cho các đối tượng đặc trưng có nguy cơ sạt lở đất cao; đại diện của các yếu tố khống chế chính như loại hình vỏ phong hóa, độ dốc, các yếu tố kích hoạt hoặc các điểm sạt lở đất có nguy cơ, rủi ro cao. 2. Lựa chọn kịch bản Các kịch bản xây...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án 1. Tổ chức chủ trì dự án a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự án trình Bộ phê duyệt; xây dựng kế hoạch triển khai dự án và đánh giá kết quả mô hình trên địa bàn; b) Chỉ đạo tổ chức thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án
  • 1. Tổ chức chủ trì dự án
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự án trình Bộ phê duyệt; xây dựng kế hoạch triển khai dự án và đánh giá kết quả m...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xây dựng mô hình ổn định sườn dốc đất, đá ở tỷ lệ 1:10.000
  • 1. Mô hình mang tính đại diện cho các đối tượng đặc trưng có nguy cơ sạt lở đất cao
  • đại diện của các yếu tố khống chế chính như loại hình vỏ phong hóa, độ dốc, các yếu tố kích hoạt hoặc các điểm sạt lở đất có nguy cơ, rủi ro cao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thành lập bản đồ phân vùng nguy cơ sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 1. Thành lập bản đồ phân vùng nguy cơ sạt lở đất tỷ lệ 1:10.000 a) Yêu cầu trong công tác phân vùng: số liệu đầu vào đầy đủ, chính xác và đồng bộ hóa để đảm bảo độ tin cậy của mô hình phân tích; kết quả phân vùng được kiểm chứng độ chính xác và được phân loạ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông. 3. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thành lập bản đồ phân vùng nguy cơ sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000
  • 1. Thành lập bản đồ phân vùng nguy cơ sạt lở đất tỷ lệ 1:10.000
  • a) Yêu cầu trong công tác phân vùng: số liệu đầu vào đầy đủ, chính xác và đồng bộ hóa để đảm bảo độ tin cậy của mô hình phân tích
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thành lập bản đồ phân vùng hiểm họa do sạt lở đất tỷ lệ 1:10.000 1. Yêu cầu trong công tác phân vùng a) Số liệu đầu vào kết quả phân vùng thực hiện theo điểm a và điểm b khoản 1 Điều 21 của Thông tư này; b) Sản phẩm bản đồ phân vùng hiểm họa do sạt lở đất thể hiện các yếu tố nguy cơ như tần suất và phạm vi sạt lở đất, giúp nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thành lập bản đồ phân vùng hiểm họa do lũ quét tỷ lệ 1:10.000 1. Yêu cầu trong công tác phân vùng hiểm họa do lũ quét a) Số liệu đầu vào kết quả phân vùng thực hiện theo điểm a và điểm b khoản 1 Điều 21 của Thông tư này; b) Sản phẩm bản đồ phân vùng hiểm họa do lũ quét thể hiện các yếu tố giúp nhận diện rõ ràng các khu vực có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thành lập bản đồ phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 1. Yêu cầu trong công tác phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 a) Số liệu đầu vào kết quả phân vùng thực hiện theo điểm a và điểm b khoản 1 Điều 21 của Thông tư này; b) Bản đồ phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 thể hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III.

Chương III. ĐIỀU TRA CHI TIẾT, THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG, PHÂN VÙNG HIỂM HỌA DO SẠT LỞ ĐẤT TỶ LỆ 1:2000

Open section

Chương III

Chương III DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU TRA CHI TIẾT, THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG, PHÂN VÙNG HIỂM HỌA DO SẠT LỞ ĐẤT TỶ LỆ 1:2000
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Công tác văn phòng trước thực địa ở tỷ lệ 1:2.000 Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư này, điều chỉnh phù hợp với tỷ lệ 1:2.000;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Công tác trắc địa 1. Sử dụng bản đồ địa hình hệ tọa độ quốc gia cùng tỷ lệ điều tra chi tiết hoặc lớn hơn. 2. Trường hợp không có bản đồ địa hình được nêu ở khoản 1 Điều này thì lập mới bản đồ địa hình theo quy định đang có hiệu lực tại thời điểm áp dụng của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công tác thành lập bản đồ địa hình. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều tra hiện trạng sạt lở đất ở tỷ lệ 1:2.000 Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư này, điều chỉnh phù hợp với tỷ lệ 1:2.000.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Công tác địa vật lý đo sâu điện theo tuyến 1. Mục tiêu, nhiệm vụ: a) Xác định chiều dày của các tầng phong hóa và tính chất vật lý của chúng; b) Xác định đới xung yếu của đất đá; c) Phát hiện và xác định các đới đứt gãy, dập vỡ, nứt nẻ. 2. Thiết kế tuyến a) Tuyến thiết kế đảm bảo thu thập đủ thông tin mặt cắt dọc từ đỉnh đến c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Công tác khoan và khai đào công trình 1. Khai đào công trình thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư này. 2. Công tác khoan máy a) Mục tiêu: xác định chính xác chiều dày của các tầng phong hóa, đới xung yếu của đất đá, các đới đứt gãy, dập vỡ, nứt nẻ; phục vụ công tác lấy mẫu, thí nghiệm địa chất công trình hiện trường; c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Công tác thí nghiệm hiện trường 1. Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) a) Vị trí: được thí nghiệm tại các lỗ khoan khảo sát; b) Số lượng: 2m chiều sâu thí nghiệm 1 lần kể từ miệng lỗ khoan, tối thiểu 3 lần thí nghiệm cho 01 lớp vỏ phong hóa; c) Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT): thực hiện theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9351:2012...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Lấy, gia công và phân tích mẫu 1. Lấy, gia công, phân tích mẫu cục thực hiện theo khoản 1 Điều 17 Thông tư này. 2. Lấy mẫu cơ lý đất a) Vị trí: mẫu cơ lý đất nguyên trạng được lấy tại các hào, hố đào, giếng, khoan trong đối tượng đất, đá bị sạt lở nhưng ở phần còn nguyên trạng; b) Trường hợp không thỏa mãn ở điều kiện ở điểm a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thành lập bản đồ hiện trạng sạt lở đất tỷ lệ 1:2.000 1. Tổng hợp, xử lý các tài liệu khảo sát thực địa về hiện trạng sạt lở đất, lũ quét và các tai biến địa chất khác; địa chất, cấu trúc, kiến tạo, địa mạo, vỏ phong hóa; địa chất thủy văn - địa chất công trình; thảm phủ, cơ sở hạ tầng dân sinh; kết quả lấy và phân tích mẫu. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Xây dựng mô hình ổn định sườn dốc đất, đá tỷ lệ 1:2.000 Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thành lập bản đồ phân vùng hiểm họa do sạt lở đất tỷ lệ 1:2.000 Thực hiện theo quy định tại Điều 22 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV.

Chương IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.