Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
87/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ
17/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Đối tượng áp dụng a) Người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng cho vay, mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay 1. Các đối tượng cho vay tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 76 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15. a) Mức cho vay, thời hạn cho vay thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5 Điều 48 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP; b) Lãi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng cho vay, mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay
- 1. Các đối tượng cho vay tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 76 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15.
- a) Mức cho vay, thời hạn cho vay thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5 Điều 48 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị
- Điều 2. Đối tượng cho vay, mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay
- 1. Các đối tượng cho vay tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 76 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15.
- 2. Các đối tượng cho vay tại Điều 3 Quyết định số 29/2025/QĐ-TTg: Mức cho vay tại khoản 1 Điều 7
- Left: a) Mức cho vay, thời hạn cho vay thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5 Điều 48 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP; Right: điểm b khoản 2 Điều 8 và khoản 1 Điều 11 Nghị định số 98/2025/NĐ-CP).
- Left: b) Lãi suất cho vay thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 261/2025/NĐ-CP. Right: Nghị quyết này không quy định đối với các nội dung thuộc khoản 2 Điều 1 Nghị định số 98/2025/NĐ-CP.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa...
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026. 2. Nguồn vốn ngân sách ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh giai đoạn trước được tiếp tục quản lý, sử dụng để cho vay, thu hồi nợ, quay vòng vốn theo quy định tại Nghị quyết này và hướng dẫn của Chính phủ, Ngân hàng Chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections