Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
208/2004/NĐ-CP
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp
730/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sa...
- Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đối với các đối tượng sau đây: 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức, lực lượng vũ trang, người làm công tác cơ yếu hưởng lương hưu hàng tháng theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định. 2. Công nhân, viên chức và người lao động hưởng lương hưu hàng thán...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người làm việc thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người làm việc thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính
- Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đối với các đối tượng sau đây:
- 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức, lực lượng vũ trang, người làm công tác cơ yếu hưởng lương hưu hàng tháng theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định.
- Công nhân, viên chức và người lao động hưởng lương hưu hàng tháng vừa có thời gian hưởng tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định, vừa có thời gian hưởng tiền lương không theo t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 đến ngày 30 tháng 9 năm 2005, tăng thêm 10% mức lương hưu, trợ cấp hàng tháng hiện hưởng đối với các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng trước ngày 01 tháng 10 năm 2004 quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ là người phải di chuyển từ tỉnh Thái Bình (trước đây) đến trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp. 2. Việc hỗ trợ được thực hiện hằng tháng; khoản hỗ trợ này không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Đối tượng được hỗ trợ là người phải di chuyển từ tỉnh Thái Bình (trước đây) đến trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp.
- 2. Việc hỗ trợ được thực hiện hằng tháng; khoản hỗ trợ này không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và không làm căn cứ tính các chế độ, phụ cấp khác.
- Từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 đến ngày 30 tháng 9 năm 2005, tăng thêm 10% mức lương hưu, trợ cấp hàng tháng hiện hưởng đối với các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng trước ngày 01 tháng 1...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội làm căn cứ tính lương hưu, trợ cấp một lần khi nghỉ hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần, trợ cấp tuất một lần và mức điều chỉnh lương hưu đối với người hưởng tiền lương theo thang lương, bảng lương mới quy định tại Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQHK11 ngày 30 tháng 9 năm 2004...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ và thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ: Đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 3.000.000 đồng/người/tháng. 2. Thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thời gian hỗ trợ tối đa 12 tháng kể từ ngày đối tượng được áp dụng chính sách phải di chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức hỗ trợ và thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ: Đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 3.000.000 đồng/người/tháng.
- 2. Thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thời gian hỗ trợ tối đa 12 tháng kể từ ngày đối tượng được áp dụng chính sách phải di chuyển sang trung tâm hành chính
- Điều 3. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội làm căn cứ tính lương hưu, trợ cấp một lần khi nghỉ hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần, trợ cấp tuất một lần và mức điều chỉnh lương hư...
- bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Toà án, ngành Kiểm sát
- Quyết định số 128/QĐ-TW ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Ban Bí thư Trung ương Đảng về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể
Left
Điều 4
Điều 4 . Đối với người nghỉ hưu thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này, thì chỉ điều chỉnh phần lương hưu hưởng theo tiền lương thuộc thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định. Các mức điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 2, khoản 2 Điều 3 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách nhà nước cấp tỉnh chi trả đối với các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nguồn kinh phí thực hiện
- Ngân sách nhà nước cấp tỉnh chi trả đối với các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
- Đối với người nghỉ hưu thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này, thì chỉ điều chỉnh phần lương hưu hưởng theo tiền lương thuộc thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định.
- Các mức điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 2, khoản 2 Điều 3 Nghị định này.
Left
Điều 5
Điều 5 . Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để làm cơ sở tính hưởng lương hưu đối với người nghỉ chờ đủ tuổi đời để hưởng chế độ hưu trí trước ngày 01 tháng 10 năm 2004 và từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 đến trước ngày 01 tháng 10 năm 2005 mới hưởng chế độ hưu trí được tính theo mức tiền lương quy định tại các văn bản nêu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám...
- Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để làm cơ sở tính hưởng lương hưu đối với người nghỉ chờ đủ tuổi đời để hưởng chế độ hưu trí trước ngày 01 tháng 10 năm 2004 và từ ngày 01 tháng...
- Mức điều chỉnh lương hưu được thực hiện như mức điều chỉnh lương hưu đối với người về hưu trước ngày 01 tháng 10 năm 2004.
Left
Điều 6
Điều 6 . Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau: 1. Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 10 năm 1995 do ngân sách Nhà nước bảo đảm. 2. Kinh phí điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội từ ngày 01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởng mức lương hưu, trợ cấp hàng tháng điều chỉnh theo quy định tại Nghị định này kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2004.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a) Hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này; b) Trình Chính phủ tiếp tục điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này từ ngày 01 tháng 10 năm 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.