Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 36
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết Điều 44, khoản 1 Điều 45, Điều 48 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12; khoản 11, khoản 18, khoản 19 và khoản 20 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 77/2025/QH15. 2. Biện pháp tổ chức, hướng d...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 1. Bổ sung khoản 10a vào sau khoản 10; sửa đổi, bổ sung khoản 11; bổ sung các khoản 12, 13 và 14 vào sau khoản 11 Điều 3 như sau: “10a. Mức hiệu suất năng lượng cao là mức hiệu suất năng lượng do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quy định đối v...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết Điều 44, khoản 1 Điều 45, Điều 48 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12
  • khoản 11, khoản 18, khoản 19 và khoản 20 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 77/2025/QH15.
Added / right-side focus
  • 1. Bổ sung khoản 10a vào sau khoản 10; sửa đổi, bổ sung khoản 11; bổ sung các khoản 12, 13 và 14 vào sau khoản 11 Điều 3 như sau:
  • “10a. Mức hiệu suất năng lượng cao là mức hiệu suất năng lượng do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quy định đối với phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng để khuyến khích áp dụng theo từng...
  • Sản phẩm tiết kiệm năng lượng bao gồm phương tiện, thiết bị, sản phẩm có hiệu suất năng lượng cao, vật liệu xây dựng có tính cách nhiệt tốt, giúp giảm tiêu thụ năng lượng, phù hợp với tiêu chuẩn, q...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • khoản 11, khoản 18, khoản 19 và khoản 20 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 77/2025/QH15.
  • 2. Biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả bao gồm: Quản lý giám sát...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị định này quy định chi tiết Điều 44, khoản 1 Điều 45, Điều 48 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 Right: Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
  • Left: tổ chức dịch vụ năng lượng,biện pháp thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả Right: Tổ chức dịch vụ năng lượng là tổ chức cung cấp dịch vụ, giải pháp kỹ thuật và tài chính, thực hiện dự án đầu tư về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả dựa trên hợp đồng hiệu quả năng lượng.
Target excerpt

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 1. Bổ sung khoản 10a vào sau khoản 10; sửa đổi, bổ sung khoản 11; bổ sung các khoản 12, 13 và 14 vào sau khoản 11 Điều 3 như sau:...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, vận chuyển, sử dụng năng lượng tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ SỞ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRỌNG ĐIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí xác định cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm Cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm là cơ sở sử dụng năng lượng hằng năm với khối lượng lớn, quy định như sau: 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, đơn vị vận tải có tổng mức tiêu thụ năng lượng trong 01 năm quy đổi ra một nghìn tấn dầu tương đương (1000 TOE) trở lên....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phê duyệt, ban hành danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn một năm một lần trước ngày 31 tháng 3 hằng năm; tổng hợp gửi Bộ Công Thương hằng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 1. Cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm có trách nhiệm xây dựng kế hoạch hằng năm và 05 năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả: a) Kế hoạch hằng năm, được lập vào mỗi năm, về các chỉ tiêu giảm tổn thất, suất tiêu hao năng lượng, tổ chức kiểm tra và giám sát tình hình sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC KIỂM TOÁN NĂNG LƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện của tổ chức kiểm toán năng lượng 1. Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật. 2. Có năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu kiểm toán năng lượng, phù hợp với đối tượng được kiểm toán năng lượng. 3. Điều kiện về nhân lực: a) Người quản lý kỹ thuật của tổ chức kiểm toán năng lượng phải có bằng cử nhân trở lê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Công bố tổ chức kiểm toán năng lượng 1. Bộ Công Thương là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và công bố tổ chức kiểm toán năng lượng trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương. 2. Tổ chức kiểm toán năng lượng gửi văn bản công bố theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này và hồ sơ kèm theo đến Bộ Công Thương theo đường bưu điện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm tổ chức kiểm toán năng lượng 1. Tổ chức kiểm toán năng lượng thực hiện duy trì các điều kiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định này. Trường hợp có sự thay đổi liên quan đến các điều kiện thực hiện kiểm toán năng lượng quy định tại Điều 6 Nghị định này, tổ chức phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Công Thương trong thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước có trách nhiệm: a) Thực hiện nghiêm các quy định tại Điều 30, Điều 31 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; b) Xây dựng mục tiêu, đăng ký chỉ tiêu tiết kiệm năng lượng;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo sử dụng năng lượng của cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước 1. Hằng năm, các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước lập báo cáo sử dụng năng lượng và gửi cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ quản lý về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả. Nội dung báo cáo gồm: a) Tên cơ quan, đơn vị; địa chỉ trụ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phân loại nhãn năng lượng 1. Nhãn năng lượng gồm các loại như sau: a) Nhãn so sánh: Là nhãn cung cấp thông tin về mức tiêu thụ năng lượng, loại năng lượng sử dụng, hiệu suất năng lượng và các thông tin khác giúp người tiêu dùng so sánh với các sản phẩm, vật liệu xây dựng, phương tiện, thiết bị cùng loại trên thị trường để nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ công bố dán nhãn năng lượng đối với phương tiện, thiết bị và vật liệu xây dựng 1. Hồ sơ công bố dán nhãn năng lượng cho phương tiện, thiết bị và vật liệuxây dựng bao gồm: a) Các thông số kỹ thuật của phương tiện, thiết bị và vật liệu xây dựng; b) Kết quả thử nghiệm hiệu suất năng lượng (đối với thiết bị), mức tiêu thụ nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đình chỉ việc dán nhãn năng lượng 1. Các trường hợp sau đây bị đình chỉ việc dán nhãn năng lượng: a) Dán nhãn năng lượng giả; b) Dán nhãn năng lượng khi chưa thực hiện công bố dán nhãn năng lượng theo quy định; c) Nhãn năng lượng không đúng nội dung, quy cách hoặc ghi sai thông số hiệu suất năng lượng (đối với thiết bị), mức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Báo cáo của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị, vật liệu xây dựng thuộc danh mục phương tiện, thiết bị, vật liệu xây dựng phải dán nhãn năng lượng 1. Cơ sở sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị và vật liệu xây dựng sử dụng năng lượng thuộc danh mục phương tiện, thiết bị và vật liệu xây dựng phải dán nhãn n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra, báo cáo việc thực hiện dán nhãn năng lượng 1. Hằng năm, các cơ sở sản xuất, doanh nghiệp nhập khẩu đã công bố dán nhãn năng lượng cho phương tiện, thiết bị và vật liệu xây dựng có trách nhiệm thống kê về số lượng, chủng loại phương tiện, thiết bị, vật liệu được dán nhãn năng lượng đã đưa ra thị trường trong năm; gửi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng phải loại bỏ 1. Căn cứ xác định phương tiện, thiết bị thuộc danh mục phương tiện, thiếtbị phải loại bỏ bao gồm: a) Không đạt các quy chuẩn an toàn của phương tiện, thiết bị; b) Hiệu suất sử dụng năng lượng của phương tiện, thiết bịthấp hơn mức hiệu suất năng lượng tối thiểu; c) Không ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm toán năng lượng và báo cáo tình hình sử dụng năng lượng tại các cơ sở không thuộc danh mục cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm 1. Khuyến khích các cơ sở không thuộc danh mục cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm định kỳ tổ chức kiểm toán năng lượng và báo cáo tình hình sử dụng năng lượng. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 1. Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả gồm các nội dung chính sau: a) Hoàn thiện khung thể chế, cập nhật các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; b) Tuyên truyền, phổ biến,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các chính sách ưu đãi đối với hoạt động thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 1. Các dự án đầu tư, mở rộng, nâng cấp, cải tạo, chuyển đổi sang công nghệ sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, giảm phát thải khí nhà kính; các dự án đầu tư và chuyển đổi sang sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng, giảm phát thải k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 1. Vốn chủ sở hữu bao gồm: a) Vốn điều lệ do ngân sách nhà nước cấp từ nguồn vốn đầu tư công theo quy định hiện hành; b) Vốn hình thành từ các khoản tài trợ, viện trợ, đóng góp tự nguyện không phải hoàn trả của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước dà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nâng cao nhận thức về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 1. Các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức phổ biến, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng nhằm nâng cao nhận thức của cộng đồng, động viên sự tham gia của nhân dân trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả. 2. Các biện pháp nâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KIỂM TRA, THANH TRA VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nội dung kiểm tra về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 1. Chế độ, nội dung báo cáo, kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, kiểm toán năng lượng tại các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm. 2. Hoạt động của các tổ chức tư vấn kiểm toán năng lượng. 3. Chế độ báo cáo, thống kê sản xuất, nhập khẩu phương tiện, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức kiểm tra, thanh tra trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả Tổ chức kiểm tra, thanh tra trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả được thực hiện theo quy định về kiểm tra chuyên ngành và quy định pháp luật về thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các bộ trong việc thực hiện quản lý nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 1. Bộ Công Thương: a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả theo các nhiệm vụ được quy định trong Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; b) Phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Thực hiện các nhiệm vụ được quy định trong Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả và các nhiệm vụ sau đây: 1. Xây dựng chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả đưa vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và kiểm tra, đánh giá việc thực hiện. 2. Chỉ đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các tổ chức kinh tế 1. Đối với tổ chức có từ hai đơn vị thành viên là cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trở lên có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà soát, lập danh sách các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm thuộc phạm vi quản lý, tổng hợp gửi Bộ Công Thương hằng năm. 2. Đối với các cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ về quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều khoản chuyển tiếp Chứng chỉ quản lý năng lượng được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành có giá trị đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
Điều 2 Điều 2 . Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Điều 3. Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Chứng chỉ quản lý năng lượng được cấp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành có giá trị đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.