Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 22
Right-only sections 57

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 11/2013/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY HỖ TRỢ NHÀ Ở THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 02/NQ-CP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 “5. Quy trình, thủ tục tái cấp vốn: a) Ngân hàng Nhà nước ký hợp đồng tái cấp vốn nguyên tắc về cho vay hỗ trợ nhà ở với từng ngân hàng; b) Hàng tháng, định kỳ chậm nhất vào ngày 05 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo, ngân hàng gửi công văn và báo cáo kết quả cho vay hỗ trợ nhà ở theo mẫu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của khách hàng 1. Ngân hàng thỏa thuận với khách hàng về việc áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp bảo đảm khi thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng. 2. Trường hợp thỏa thuận áp dụng biện pháp bảo đảm, ngân hàng và khách hàng thực hiện phù hợp với quy định của pháp luật về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và the...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8
  • “5. Quy trình, thủ tục tái cấp vốn:
  • a) Ngân hàng Nhà nước ký hợp đồng tái cấp vốn nguyên tắc về cho vay hỗ trợ nhà ở với từng ngân hàng;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của khách hàng
  • 1. Ngân hàng thỏa thuận với khách hàng về việc áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp bảo đảm khi thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng.
  • 2. Trường hợp thỏa thuận áp dụng biện pháp bảo đảm, ngân hàng và khách hàng thực hiện phù hợp với quy định của pháp luật về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và theo quy định nội bộ của ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8
  • “5. Quy trình, thủ tục tái cấp vốn:
  • a) Ngân hàng Nhà nước ký hợp đồng tái cấp vốn nguyên tắc về cho vay hỗ trợ nhà ở với từng ngân hàng;
Target excerpt

Điều 8. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của khách hàng 1. Ngân hàng thỏa thuận với khách hàng về việc áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp bảo đảm khi thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng. 2. Trường hợp thỏa thuận áp dụng biện...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10 Thay thế cụm từ “Vụ Tín dụng” bằng cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế”.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Số tiền cấp tín dụng Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận số tiền cấp tín dụng căn cứ vào giá trị hợp đồng mua bán, cung cấp hàng hóa, dịch vụ (đối với phát hành thư tín dụng) hoặc giá trị thư tín dụng (đối với xác nhận, thương lượng thanh toán, hoàn trả thư tín dụng), các giới hạn cấp tín dụng đối với khách hàng để phát hành, x...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10
  • Thay thế cụm từ “Vụ Tín dụng” bằng cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế”.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Số tiền cấp tín dụng
  • Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận số tiền cấp tín dụng căn cứ vào giá trị hợp đồng mua bán, cung cấp hàng hóa, dịch vụ (đối với phát hành thư tín dụng) hoặc giá trị thư tín dụng (đối với xác nhận,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10
  • Thay thế cụm từ “Vụ Tín dụng” bằng cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế”.
Target excerpt

Điều 10. Số tiền cấp tín dụng Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận số tiền cấp tín dụng căn cứ vào giá trị hợp đồng mua bán, cung cấp hàng hóa, dịch vụ (đối với phát hành thư tín dụng) hoặc giá trị thư tín dụng (đối với...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Chính sách tiền tệ, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trong việc tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử lý các vấn đề phát sinh trong quá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đồng tiền phát hành, xác nhận, hoàn trả và thanh toán thư tín dụng 1. Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận về việc phát hành thư tín dụng bằng đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ phù hợp với đồng tiền phải thanh toán cho bên thụ hưởng tại hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ. 2. Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận về việc xác nhận, ho...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
  • “ Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Đồng tiền phát hành, xác nhận, hoàn trả và thanh toán thư tín dụng
  • 1. Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận về việc phát hành thư tín dụng bằng đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ phù hợp với đồng tiền phải thanh toán cho bên thụ hưởng tại hợp đồng mua bán hàng hóa, dịc...
  • 2. Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận về việc xác nhận, hoàn trả thư tín dụng bằng đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ phù hợp với đồng tiền phải thanh toán cho bên thụ hưởng tại thư tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
  • “ Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:
Target excerpt

Điều 11. Đồng tiền phát hành, xác nhận, hoàn trả và thanh toán thư tín dụng 1. Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận về việc phát hành thư tín dụng bằng đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ phù hợp với đồng tiền phải thanh t...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12 “2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các ngân hàng, các đối tượng được hỗ trợ vay vốn về nhà ở chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.”.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lãi suất cấp tín dụng cho khách hàng 1. Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận về mức lãi suất áp dụng đối với nghiệp vụ hoàn trả, thương lượng thanh toán thư tín dụng. 2. Lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn trong nghiệp vụ hoàn trả, thương lượng thanh toán thư tín dụng do các ngân hàng thỏa thuận trong thỏa thuận cấp tín d...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12
  • “2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các ngân hàng, các đối tượng được hỗ trợ vay vốn về nhà ở chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.”.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Lãi suất cấp tín dụng cho khách hàng
  • 1. Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận về mức lãi suất áp dụng đối với nghiệp vụ hoàn trả, thương lượng thanh toán thư tín dụng.
  • Lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn trong nghiệp vụ hoàn trả, thương lượng thanh toán thư tín dụng do các ngân hàng thỏa thuận trong thỏa thuận cấp tín dụng nhưng không vượt quá 150% lãi suấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12
  • “2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các ngân hàng, các đối tượng được hỗ trợ vay vốn về nhà ở chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.”.
Target excerpt

Điều 12. Lãi suất cấp tín dụng cho khách hàng 1. Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận về mức lãi suất áp dụng đối với nghiệp vụ hoàn trả, thương lượng thanh toán thư tín dụng. 2. Lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá h...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bổ sung Phụ lục kèm theo Thông tư 11/2013/TT-NHNN Bổ sung Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 13/2014/TT-NHNN HƯỚNG DẪN VIỆC CHO VAY THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 68/2013/QĐ-TTG VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NHẰM GIẢM TỔN THẤT TRONG NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường”.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyền tự chủ của ngân hàng 1. Ngân hàng có quyền tự chủ trong thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng và tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động kinh doanh của mình. 2. Ngân hàng có quyền từ chối yêu cầu cấp tín dụng, cung ứng các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4
  • Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường”.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyền tự chủ của ngân hàng
  • 1. Ngân hàng có quyền tự chủ trong thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng và tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động kinh doanh của mình.
  • Ngân hàng có quyền từ chối yêu cầu cấp tín dụng, cung ứng các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng của khách hàng nếu thấy không có hiệu quả hoặc không phù hợp với quy định nội bộ c...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4
  • Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường”.
Target excerpt

Điều 4. Quyền tự chủ của ngân hàng 1. Ngân hàng có quyền tự chủ trong thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng và tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động kinh doanh...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “ Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Chủ trì phối hợp với Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng và các đơn vị có liên quan xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này; b) Tổng hợp và báo cáo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Số dư nghiệp vụ thư tín dụng 1. Số dư nghiệp vụ thư tín dụng đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan bao gồm số dư phát hành thư tín dụng, số dư xác nhận thư tín dụng, số dư thương lượng thanh toán, số dư hoàn trả hoặc cam kết hoàn trả thư tín dụng cho khách hàng đó, khách hàng đó và người có liên quan....

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
  • “ Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Số dư nghiệp vụ thư tín dụng
  • Số dư nghiệp vụ thư tín dụng đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan bao gồm số dư phát hành thư tín dụng, số dư xác nhận thư tín dụng, số dư thương lượng thanh toán, số dư...
  • 2. Số dư nghiệp vụ thư tín dụng đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan được tính từ ngày phát hành thư tín dụng, xác nhận thư tín dụng, thương lượng thanh toán, hoàn trả t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
  • “ Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:
Target excerpt

Điều 9. Số dư nghiệp vụ thư tín dụng 1. Số dư nghiệp vụ thư tín dụng đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan bao gồm số dư phát hành thư tín dụng, số dư xác nhận thư tín dụng, số dư thương lượ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 10 “2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các ngân hàng thương mại chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 22/2014/TT-NHNN HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 67/2014/NĐ-CP VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Chính sách tiền tệ, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng và các đơn vị liên quan trong việc tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 “3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các ngân hàng thương mại, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 27/2015/TT-NHNN HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHO VAY TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT, PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 75/2015/NĐ-CP VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, GẮN VỚI CHÍNH SÁCH GIẢM NGHÈO NHANH, BỀN VỮNG VÀ HỖ TRỢ ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ GIAI ĐOẠN 2015-2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện hoạt động cho vay theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP; b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 “4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bãi bỏ một số điều, phụ lục kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-NHNN 1. Bãi bỏ Điều 8. 2. Bãi bỏ Biểu số 01, Biểu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-NHNN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 01/2016/TT-NHNN HƯỚNG DẪN CHÍNH SÁCH CHO VAY PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý giám sát tổ chức tín dụng”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 15

Điều 15 . Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “ Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Thông tư này; b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nghiệp vụ thư tín dụng là hình thức cấp tín dụng thông qua nghiệp vụ phát hành, xác nhận, thương lượng thanh toán, hoàn trả thư tín dụng để phục vụ cho hoạt động mua bán hàng hóa, dịch vụ. 2. Hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng là h...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15 . Sửa đổi, bổ sung Điều 9
  • “ Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nghiệp vụ thư tín dụng là hình thức cấp tín dụng thông qua nghiệp vụ phát hành, xác nhận, thương lượng thanh toán, hoàn trả thư tín dụng để phục vụ cho hoạt động mua bán hàng hóa, dịch vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Sửa đổi, bổ sung Điều 9
  • “ Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nghiệp vụ thư tín dụng là hình thức cấp tín dụng thông qua nghiệp vụ phát hành, xác nhận, thương lượng thanh toán, hoàn trả thư t...

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 45/2018/TT-NHNN HƯỚNG DẪN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG TRONG CHO VAY CÓ BẢO LÃNH CỦA QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 34/2018/NĐ-CP VỀ VIỆC THÀNH LẬP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện hoạt động cho vay của bên cho vay đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa có bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh tín dụng; b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, Quỹ Bảo lãnh tín dụng, doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 19.

Điều 19. Bãi bỏ, thay thế cụm từ, phụ lục kèm theo T hông tư số 45/2018/TT-NHNN 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 7. 2. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại khoản 3 Điều 7 bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”. 3. Bãi bỏ Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2018/TT-NHNN.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng ngôn ngữ 1. Thỏa thuận cấp tín dụng cho nghiệp vụ thư tín dụng phải được lập bằng tiếng Việt, trừ trường hợp có yếu tố nước ngoài theo quy định tại Bộ Luật Dân sự hoặc được lập qua mạng thông tin liên lạc quốc tế. Trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài, khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, thỏa thuận cấp tín dụng phải...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Bãi bỏ, thay thế cụm từ, phụ lục kèm theo T hông tư số 45/2018/TT-NHNN
  • 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 7.
  • 2. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại khoản 3 Điều 7 bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Sử dụng ngôn ngữ
  • Thỏa thuận cấp tín dụng cho nghiệp vụ thư tín dụng phải được lập bằng tiếng Việt, trừ trường hợp có yếu tố nước ngoài theo quy định tại Bộ Luật Dân sự hoặc được lập qua mạng thông tin liên lạc quốc...
  • Trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài, khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, thỏa thuận cấp tín dụng phải được dịch sang tiếng Việt có xác nhận của người đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc phải...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Bãi bỏ, thay thế cụm từ, phụ lục kèm theo T hông tư số 45/2018/TT-NHNN
  • 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 7.
  • 2. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại khoản 3 Điều 7 bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”.
Target excerpt

Điều 7. Sử dụng ngôn ngữ 1. Thỏa thuận cấp tín dụng cho nghiệp vụ thư tín dụng phải được lập bằng tiếng Việt, trừ trường hợp có yếu tố nước ngoài theo quy định tại Bộ Luật Dân sự hoặc được lập qua mạng thông tin liên...

explicit-citation Similarity 0.5 amending instruction

Chương VII

Chương VII SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 21/2024/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ NGHIỆP VỤ THƯ TÍN DỤNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN THƯ TÍN DỤNG

Open section

Tiêu đề

Quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA
  • THÔNG TƯ SỐ 21/2024/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ NGHIỆP VỤ THƯ TÍN DỤNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH KHÁC
  • LIÊN QUAN ĐẾN THƯ TÍN DỤNG
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA
  • LIÊN QUAN ĐẾN THƯ TÍN DỤNG
Rewritten clauses
  • Left: THÔNG TƯ SỐ 21/2024/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ NGHIỆP VỤ THƯ TÍN DỤNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH KHÁC Right: Quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng
Target excerpt

Quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. S ửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 “2. Ngân hàng gửi quy định nội bộ về nghiệp vụ thư tín dụng cho Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực) theo quy định của pháp luật có liên quan.”.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy định nội bộ của ngân hàng về nghiệp vụ thư tín dụng 1. Căn cứ quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng, Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan, ngân hàng ban hành quy định nội bộ về nghiệp vụ thư tín dụng đối với khách hàng (bao gồm cả nội dung quy định về nghiệp vụ thư tín dụng điện tử (nếu có)), trong đó b...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. S ửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17
  • “2. Ngân hàng gửi quy định nội bộ về nghiệp vụ thư tín dụng cho Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực) theo quy định của pháp luật có liên...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy định nội bộ của ngân hàng về nghiệp vụ thư tín dụng
  • Căn cứ quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng, Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan, ngân hàng ban hành quy định nội bộ về nghiệp vụ thư tín dụng đối với khách hàng (bao gồm cả n...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. S ửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17
Rewritten clauses
  • Left: “2. Ngân hàng gửi quy định nội bộ về nghiệp vụ thư tín dụng cho Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực) theo quy định của pháp luật có liên... Right: 2. Ngân hàng gửi quy định nội bộ về nghiệp vụ thư tín dụng cho Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố) theo quy định của pháp lu...
Target excerpt

Điều 17. Quy định nội bộ của ngân hàng về nghiệp vụ thư tín dụng 1. Căn cứ quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng, Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan, ngân hàng ban hành quy định nội bộ về nghiệp...

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 55 “ Điều 55. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế có trách nhiệm: a) Theo dõi, tổng hợp, kiểm tra tình hình thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng của các ngân hàng đối với khách hàng là người cư trú; b)...

Open section

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế có trách nhiệm: a) Theo dõi, tổng hợp, kiểm tra tình hình thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng của các ngân hàng đối với khách hàng là người cư trú; b) Đầu mối, phối hợp với các đơn vị li...

Open section

This section appears to amend `Điều 55.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 55
  • “ Điều 55. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 55
  • 4. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng kiểm tra, giám sát tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện Thông tư này theo chức năng, nhiệm vụ.
Rewritten clauses
  • Left: Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thực hiện kiểm tra, thanh tra nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng của các ngân hàng và xử lý các vi phạm p... Right: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm đầu mối, phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác li...
  • Left: 5. Vụ Tài chính Right: 4. Vụ Tài chính
  • Left: 6. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có trách nhiệm thực hiện giám sát, kiểm tra, thanh tra các ngân hàng trong việc chấp hành Thông tư này theo thẩm quyền.”. Right: 5. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện giám sát, kiểm tra, thanh tra các ngân hàng trong việc chấp hành Thông tư này theo thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 55. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế có trách nhiệm: a) Theo dõi, tổng hợp, kiểm tra tình hình thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 56 “3. Ngân hàng đã được cấp phép thực hiện dịch vụ thanh toán trong nước; dịch vụ thanh toán quốc tế; dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng; cung ứng dịch vụ thanh toán trên thị trường trong nước hoặc quốc tế trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện nghiệp vụ thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 58 “ Điều 58. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI H ÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Trách nhiệm t ổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 25

Điều 25 . Điều khoản thi h ành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Thông tư này bãi bỏ điểm b, điểm c khoản 3 và khoản 5 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15 tháng 5 năm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nghiệp vụ thư tín dụng (trừ nghiệp vụ thư tín dụng dự phòng) và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25 . Điều khoản thi h ành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  • Thông tư này bãi bỏ điểm b, điểm c khoản 3 và khoản 5 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư...
Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về nghiệp vụ thư tín dụng (trừ nghiệp vụ thư tín dụng dự phòng) và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoà...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  • Thông tư này bãi bỏ điểm b, điểm c khoản 3 và khoản 5 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư...
  • Thông tư này bãi bỏ điểm b, c, d khoản 5 và khoản 7 Điều 1 Thông tư số 32/2014/TT-NHNN ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25 . Điều khoản thi h ành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nghiệp vụ thư tín dụng (trừ nghiệp vụ thư tín dụng dự phòng) và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nư...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng bao gồm: ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã và chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là ngân hàng). 2. Cá nhân và tổ chức là người cư trú và người...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng 1. Hoạt động nghiệp vụ thư tín dụng của ngân hàng đối với khách hàng được thực hiện theo thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng. Khi thực hiện nghiệp vụ thư tín dụng, ngân hàng phải tuân thủ các nội dung quy định tại Thông t...
Điều 6. Điều 6. Áp dụng tập quán và lựa chọn giải quyết tranh chấp 1. Các bên tham gia nghiệp vụ thư tín dụng được thỏa thuận áp dụng tập quán thương mại theo quy định tại Điều 3 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Khi áp dụng tập quán thương mại quốc tế về thư tín dụng, các bên phải dẫn chiếu cụ thể phiên bản áp dụng. 3. Việc xử lý tranh chấp phát...
Điều 13. Điều 13. Phí nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng 1. Ngân hàng thỏa thuận với khách hàng và các bên liên quan (nếu có) về việc thu các loại phí, mức phí cấp tín dụng liên quan đến nghiệp vụ thư tín dụng và mức phí áp dụng đối với các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng. 2....
Điều 14. Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp tín dụng Khi có nhu cầu được cung cấp nghiệp vụ thư tín dụng, khách hàng phải gửi cho ngân hàng: 1. Thông tin, tài liệu, dữ liệu chứng minh đủ điều kiện cấp tín dụng theo quy định tại Điều 21, Điều 27, Điều 31 và Điều 40 Thông tư này. 2. Thông tin về người có liên quan với khách hàng theo quy định tại Luật Cá...
Điều 15. Điều 15. Thẩm định cấp tín dụng 1. Ngân hàng thẩm định các điều kiện cấp tín dụng đối với khách hàng theo quy định tại Điều 21, Điều 27, Điều 31 và Điều 40 Thông tư này để xem xét quyết định phát hành, xác nhận, thương lượng thanh toán, hoàn trả thư tín dụng. Trong quá trình thẩm định, ngân hàng được sử dụng hệ thống xếp hạng tín dụng...
Điều 16. Điều 16. Phân loại, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng Ngân hàng thực hiện việc phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro đối với các cam kết và tài sản có khi cấp tín dụng trong nghiệp vụ thư tín dụng,...