Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 24
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập và Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập và Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2026 và thay thế Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Giám đốc Ngân hàng nhà nước - Chi nhánh Hà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2026 và thay thế Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Added / right-side focus
  • Chi nhánh Hà Tĩnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • PHỐI HỢP GIỮA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ, HỘ KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ;
  • - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2026 và thay thế Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 của UBND tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Giám đốc Ngân hàng nhà nước
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở,...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chi tiết nội dung của Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15 và tại điểm b, c khoản 5 Điều 23 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ, cụ thể: 1. Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương tron...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cá nhân, tổ chức phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

This section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định chi tiết nội dung của Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15 và tại điểm b, c khoản 5 Điều 23 Nghị định số 168/2025/NĐ-C...
  • 1. Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cá nhân, tổ chức phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định chi tiết nội dung của Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15 và tại điểm b, c khoản 5 Điều 23 Nghị định số 168/2025/NĐ-C...
  • 1. Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập.
Target excerpt

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cá nhân, tổ chức phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; 2. Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Thống kê tỉnh, Công an tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 8; 3. Ủy ban nhân dân các xã, phường (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã); 4. Doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công khai thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh là việc cơ quan nhà nước căn cứ vào chức năng quản lý của mình và theo quy định của pháp luật, cung cấp thông tin một cách rộng rãi. 2. Cung cấp thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh là việc cơ quan nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập tại địa phương theo hướng: a) Tăng cường sự phối hợp, trao đổi thông tin, tránh chồng chéo, trùng lắp. b) Bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, hiệu quả, đúng quy định. c) Thúc đẩy sự phối hợp nhịp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc phối hợp, kiểm tra 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về doanh nghiệp, đầu tư và các quy định pháp luật khác có liên quan; việc phối hợp dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, đơn vị theo quy định; đảm bảo không làm ảnh hưởng đến hoạt động riêng của từng cơ quan, đơn vị, quyền và lợi ích hợp pháp củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY CHẾ PHỐI HỢP GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP, HỘ KINH DOANH SAU ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung các loại thông tin được cung cấp, chia sẻ 1. Thông tin về đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh, bao gồm: a) Thông tin đăng ký doanh nghiệp, bao gồm: Tên; mã số doanh nghiệp; địa chỉ trụ sở chính; số điện thoại liên hệ; ngành, nghề kinh doanh; thông tin về người đại diện theo pháp luật; vốn điều lệ; danh sách thành viên;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm, phối hợp trong cung cấp và chia sẻ thông tin 1. Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh a) Thông tin về đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh đăng ký địa chỉ trụ sở tại tỉnh Hà Tĩnh đã được Bộ Tài chính công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh để các cơ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung thông tin 1. Thông tin đăng ký bao gồm các nội dung được quy định trong nội dung giấy chứng nhận đăng ký theo mẫu quy định. 2. Thông tin về tình trạng hoạt động của các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh bao gồm: Đang hoạt động, đang làm thủ tục giải thể, đã giải thể, bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm, phối hợp trong cung cấp và chia sẻ thông tin
  • 1. Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh
  • a) Thông tin về đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh đăng ký địa chỉ trụ sở tại tỉnh Hà Tĩnh đã được Bộ Tài chính công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh để các...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung thông tin
  • 1. Thông tin đăng ký bao gồm các nội dung được quy định trong nội dung giấy chứng nhận đăng ký theo mẫu quy định.
  • Đang hoạt động, đang làm thủ tục giải thể, đã giải thể, bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tạm ngừng kinh doanh, đã chấm dứt hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm, phối hợp trong cung cấp và chia sẻ thông tin
  • 1. Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh
  • a) Thông tin về đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh đăng ký địa chỉ trụ sở tại tỉnh Hà Tĩnh đã được Bộ Tài chính công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh để các...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, hộ kinh doanh. Right: Thông tin về tình trạng hoạt động của các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh bao gồm:
Target excerpt

Điều 6. Nội dung thông tin 1. Thông tin đăng ký bao gồm các nội dung được quy định trong nội dung giấy chứng nhận đăng ký theo mẫu quy định. 2. Thông tin về tình trạng hoạt động của các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ ki...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp xây dựng kế hoạch và phê duyệt kế hoạch kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng và phê duyệt kế hoạch kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh; đồng thời gửi về Thanh tra tỉn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Cục Thuế tỉnh; Cục Thống kê tỉnh; Công an tỉnh; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh. 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp xây dựng kế hoạch và phê duyệt kế hoạch kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh
  • 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng và phê duyệt kế hoạch kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh
  • đồng thời gửi về Thanh tra tỉnh để phối hợp xử lý tránh chồng chéo, trùng lặp với hoạt động thanh tra, kiểm tra.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Cục Thuế tỉnh; Cục Thống kê tỉnh; Công an tỉnh; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp xây dựng kế hoạch và phê duyệt kế hoạch kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh
  • 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng và phê duyệt kế hoạch kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh
  • đồng thời gửi về Thanh tra tỉnh để phối hợp xử lý tránh chồng chéo, trùng lặp với hoạt động thanh tra, kiểm tra.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Cục Thuế tỉnh; Cục Thống kê tỉnh; Công an tỉnh; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh. 3. Ủy ban nhân...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp tổ chức thực hiện công tác kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh 1. Các cơ quan chức năng có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh theo kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc tiến hành kiểm tra đột xuất theo quy định của pháp luật. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung phối hợp trong công tác kiểm tra, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh; xử lý doanh nghiệp vi phạm quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài. 1. Nội dung phối hợp trong kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan trong phối hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp , hộ kinh doanh 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, cấp xã có trách nhiệm thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và văn bản hướng dẫn thi hành theo đúng thẩm quyền. 2. Trong thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan trong phối hợp xử lý doanh nghiệp, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện , ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài 1. Trường hợp phát hiện doanh nghiệp, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH KIỂM TRA VỀ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng, nguyên tắc, thẩm quyền 1. Đối tượng kiểm tra a) Doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. b) Hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Nguyên tắc kiểm tra a) Việc kiểm tra chỉ giới hạn trong phạm vi nội dung đăng ký kinh doanh (không mở rộng sang kiểm tra chuyên ngành). b) Thực hiện khách qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Lập, phê duyệt, điều chỉnh, công khai kế hoạch kiểm tra 1. Lập kế hoạch kiểm tra a) Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh): Căn cứ các nội dung quy định tại Nghị định số 217/2025/NĐ-CP lập kế hoạch kiểm tra doanh nghiệp. b) UBND xã/phường (Phòng Kinh tế/Phòng kinh tế hạ tầng và Đô thị): Căn cứ các nội dung quy định tại Nghị đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Hình thức, thời hạn, tần suất kiểm tra 1. Hình thức a) Kiểm tra trực tiếp hồ sơ tại Doanh nghiệp, hộ kinh doanh. b) Kiểm tra gián tiếp thông qua việc yêu cầu doanh nghiệp, hộ kinh doanh báo cáo theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14. 2. Thời hạn kiểm tra: Theo quy định tại khoản 2 Điều 13 N...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh 1. Thanh tra tỉnh là cơ quan đầu mối xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉnh trên cơ sở tổng hợp yêu cầu về thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này; theo dõi, tổng hợp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Hình thức, thời hạn, tần suất kiểm tra
  • a) Kiểm tra trực tiếp hồ sơ tại Doanh nghiệp, hộ kinh doanh.
  • b) Kiểm tra gián tiếp thông qua việc yêu cầu doanh nghiệp, hộ kinh doanh báo cáo theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh
  • 1. Thanh tra tỉnh là cơ quan đầu mối xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉnh trên cơ sở tổng hợp yêu cầu về thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này
  • theo dõi, tổng hợp kế hoạch thanh tra, kiểm tra đã được cấp trên phê duyệt của các cơ quan để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hình thức, thời hạn, tần suất kiểm tra
  • a) Kiểm tra trực tiếp hồ sơ tại Doanh nghiệp, hộ kinh doanh.
  • b) Kiểm tra gián tiếp thông qua việc yêu cầu doanh nghiệp, hộ kinh doanh báo cáo theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14.
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh 1. Thanh tra tỉnh là cơ quan đầu mối xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉn...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nội dung, trình tự kiểm tra, tổ chức thực hiện kết luận kiểm tra. 1. Nội dung kiểm tra Tập trung vào việc kiểm tra tính chính xác, hợp pháp của thông tin đã đăng ký, bao gồm: Địa điểm kinh doanh, ngành, nghề kinh doanh, Người đại diện theo pháp luật/chủ hộ kinh doanh; thành viên, vốn góp (đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn ha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp tổ chức thực hiện công tác kiểm tra doanh nghiệp 1. Các cơ quan chức năng có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kiểm tra doanh nghiệp theo đúng Kế hoạch kiểm tra đã được phê duyệt hoặc tiến hành kiểm tra doanh nghiệp khi có yêu cầu đột xuất. 2. Trong quá trình chuẩn bị hoặc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Phối hợp, chia sẻ thông tin và trách nhiệm của các đơn vị, cơ quan có liên quan trong kiểm tra đối với hộ kinh doanh 1. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành a) Thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành đối với hộ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật. Việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin Hộ kinh doan...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Kinh phí triển khai, thực hiện Quy chế Kinh phí bảo đảm cho công tác phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của các cơ quan tham gia.

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Phối hợp, chia sẻ thông tin và trách nhiệm của các đơn vị, cơ quan có liên quan trong kiểm tra đối với hộ kinh doanh
  • 1. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
  • a) Thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành đối với hộ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Kinh phí triển khai, thực hiện Quy chế
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Phối hợp, chia sẻ thông tin và trách nhiệm của các đơn vị, cơ quan có liên quan trong kiểm tra đối với hộ kinh doanh
  • 1. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
  • a) Thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành đối với hộ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: b) Trực tiếp kiểm tra hoặc đề nghị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền kiểm tra hoạt động của hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập và xử lý theo Right: Kinh phí bảo đảm cho công tác phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉn...
Target excerpt

Điều 22. Kinh phí triển khai, thực hiện Quy chế Kinh phí bảo đảm cho công tác phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng k...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Theo dõi, kiểm soát hoạt động kiểm tra và ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh 1. Theo dõi, kiểm soát hoạt động kiểm tra a) Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Thanh tra tỉnh và các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm soát hoạt động kiểm tra đối với doanh nghiệp. b) UBND cấp xã theo dõi, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV BÁO CÁO VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP SAU ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung báo cáo về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập 1. Tình hình công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập. 2. Tình hình thực hiện phối hợp giữa các cơ quan chức năng về các nội dung sau: a) Trao đổi, chia sẻ, cung cấp và công khai thông tin d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan trong báo cáo về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp , hộ kinh doanh 1. Trên cơ sở báo cáo từ thuế, tài chính của doanh nghiệp, kết quả kiểm tra; các cơ quan chức năng có trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý được p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính là đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình triển khai thực hiện Quy chế này của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tại địa phương trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập và quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định mục tiêu, nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh trong việc: Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin, thanh tra, kiểm tra; thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh; xử lý vi phạm quy định về ngành nghề kinh...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cung cấp thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là việc cơ quan nhà nước được yêu cầu, trong phạm vi chức năng quản lý của mình và theo quy định của pháp luật, gửi thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có nội dung, phạm vi xác...
Điều 4. Điều 4. Mục tiêu của việc phối hợp trong quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả của quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập theo hướng: a) Tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc phối hợp 1. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh phải được phân định rõ ràng phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cấp, từng cơ quan quản lý nhà nước cụ thể. Các cơ quan nhà nước quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo từng ngành, lĩnh vực hoạt động k...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ