Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi Điều 2 quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Thống đốc ngân hàng nhà nước ban hành quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua ngân hàng Nhà nước
1677/2003/QĐ-NHNN
Right document
Ban hành Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước
02/2006/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi Điều 2 quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Thống đốc ngân hàng nhà nước ban hành quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi Điều 2 quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Thống đốc ngân hàng nhà nước ban hành quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua ngân hàng Nh... Right: Ban hành Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hệ thống Mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước như sau: “Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 và thay thế Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/02/2000 của Thốn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước".
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- “Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 và thay thế Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/02/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hệ thống Mã ngân hàng, Tổ...
- Các văn bản khác trước đây quy định về Mã ngân hàng dùng trong thanh toán toán qua Ngân hàng Nhà nước trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành.”
- Left: Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hệ thống Mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hệ thống mã Ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước, Quyết định số 1677/2003/QĐ-NHNN ngày 31/12/2003 về việc sửa đổi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hệ thống m...
- Các Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ mã ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 31/12/2003 quy định về mã ngân hàng dùng trong thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lự...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức cung ứng dịch v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Thanh toán, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức cung ứng dịch v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Left: Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành ph... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Thanh toán, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân h...
- Left: Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.