Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi Điều 2 quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Thống đốc ngân hàng nhà nước ban hành quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua ngân hàng Nhà nước

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Điều 2 quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Thống đốc ngân hàng nhà nước ban hành quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua ngân hàng Nh...
Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Điều 2 quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Thống đốc ngân hàng nhà nước ban hành quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua ngân hàng Nh...
Target excerpt

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hệ thống Mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước như sau: “Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 và thay thế Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/02/2000 của Thốn...

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hệ thống Mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà...
  • “Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 và thay thế Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/02/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hệ thống Mã ngân hàng, Tổ...
  • Các văn bản khác trước đây quy định về Mã ngân hàng dùng trong thanh toán toán qua Ngân hàng Nhà nước trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành.”
Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 1247/2003/QĐ-NHNN ngày 20/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hệ thống Mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà...
  • “Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 và thay thế Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/02/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hệ thống Mã ngân hàng, Tổ...
  • Các văn bản khác trước đây quy định về Mã ngân hàng dùng trong thanh toán toán qua Ngân hàng Nhà nước trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành.”
Target excerpt

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức cung ứng dịch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế đấu thầu trái phiếu Chính phủ qua thị trường giao dịch chứng khoán tập trung.
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Đấu thầu trái phiếu Chính phủ qua thịtrường giao dịch chứng khoán tập trung.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý phát hành chứng khoán, Giám đốc Trung tâmgiao dịch chứng khoán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Uỷ ban Chứng khoán Nhà nướcvà các bên có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ QUA THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TẬP TRUNG (ban hành kèm theo...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quychế này quy định việc đấu thầu trái phiếu Chính phủ qua thị trường giao dịchchứng khoán tập trung, được hiểu là Trung tâm giao dịch chứng khoán. Cơ quanphát hành là Bộ Tài chính. Cơ quan tổ chức đấu thầu là Trungtâm giao dịch chứng khoán theo sự ủy quyền của Bộ Tài chính.
Điều 2. Điều 2. Giải thích thuật ngữ. TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 2.1.Đấu thầu trái phiếu Chính phủ là việc bán trái phiếu cho các tổ chức tham giađấu thầu đáp ứng đủ các yêu cầu của Bộ Tài chính và có các mức lãi suất đặt thầu thấp. Đấuthầu cạnh tranh lãi suất là việc các tổ chức tham gia dấu thầu đưa ra các mứclã...
Điều 3. Điều 3. Trái phiếu Chính phủ đấu thầu qua Trung tâm giao dịch chứng khoán có hình thứcvà đặc điểm như sau. 3.1.Có kỳ hạn từ 1 năm trở lên. Có mệnh giá tối thiểu là 100.000đồng, các mệnh giá cao hơn dược quy định bằng bội số của 100.000 do Bộ Tài chính quy đinh cụ thể chotừng đợt phát hành và được Trung tâm giao dịch chứng khoán công bố...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ