Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
04/2026/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về việc phối hợp trong công tác quản lý hoạt động hệ thống quan trắc tự động của các nguồn thải lớn trên địa bàn thành phố.
48/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc phối hợp trong công tác quản lý hoạt động hệ thống quan trắc tự động của các nguồn thải lớn trên địa bàn thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về việc phối hợp trong công tác quản lý hoạt động hệ thống quan trắc tự động của các nguồn thải lớn trên địa bàn thành phố.
- Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về việc phối hợp trong công tác quản lý hoạt động hệ thống quan trắc tự động của các nguồn thải lớn trên địa bàn thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định về việc phối hợp trong công tác quản lý hoạt động hệ thống quan trắc tự động của các nguồn thải lớn trên địa bàn thành phố.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định. 2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2018.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2018.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
- 2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán quy định
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục 01); 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục 02); 3. Bản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
- Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên
- Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm:
- 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục 01);
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thuế Thành phố Hồ Chí Minh tính toán, xác định mức thu và tổ chức thu thuế tài nguyên của các tổ chức, cá nhân. 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II, nhóm III, nhóm IV, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2026 và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 29...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc phối hợp trong công tác quản lý hoạt động hệ thống quan trắc tự động của các nguồn thải lớn trên địa bàn thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về việc phối hợp trong công tác quản lý hoạt động hệ thống quan trắc tự động của các nguồn thải lớn trên địa bàn thành phố.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2026 và thay thế các Quyết định sau:
- 1. Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Trưởng Thuế Thành phố Hồ Chí Minh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.