Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2024/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên và thăm dò khoáng sản đất hiếm

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2024/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên và thăm dò khoáng s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản Điều 5 như sau: “4. Đo nhanh bằng thiết bị phân tích cầm tay (XRF) hoặc thiết bị tương đương để xác định sơ bộ thành phần và hàm lượng một số nguyên tố đất hiếm tại thực địa; sử dụng hóa chất để nhận dạng nhanh khả năng tồn tại của đất hiếm dạng hấp phụ ion tại thực địa. 6. Khoan a) Khoan được...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Hồ sơ lâm sản hợp pháp, quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; trình tự, thủ tục khai thác thực vật rừng thông thường, động vật rừng thông thường. 2. Đánh dấu mẫu vật động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về:
  • 1. Hồ sơ lâm sản hợp pháp, quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; trình tự, thủ tục khai thác thực vật rừng thông thường, động vật rừng thông thường.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản Điều 5 như sau:
  • “4. Đo nhanh bằng thiết bị phân tích cầm tay (XRF) hoặc thiết bị tương đương để xác định sơ bộ thành phần và hàm lượng một số nguyên tố đất hiếm tại thực địa
  • sử dụng hóa chất để nhận dạng nhanh khả năng tồn tại của đất hiếm dạng hấp phụ ion tại thực địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 5 Điều 6 như sau: “3. Lộ trình khảo sát thực địa theo tuyến kết hợp với đo gamma mặt đất tại các khu vực có triển vọng đất hiếm đã được lựa chọn. 5. Đo nhanh bằng thiết bị phân tích cầm tay (XRF) hoặc thiết bị tương đương để xác định sơ bộ thành phần và hàm lượng một số nguyên tố đất hiếm tại t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 5 Điều 6 như sau:
  • “3. Lộ trình khảo sát thực địa theo tuyến kết hợp với đo gamma mặt đất tại các khu vực có triển vọng đất hiếm đã được lựa chọn.
  • 5. Đo nhanh bằng thiết bị phân tích cầm tay (XRF) hoặc thiết bị tương đương để xác định sơ bộ thành phần và hàm lượng một số nguyên tố đất hiếm tại thực địa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 1 Điều 14 như sau: “1. Đối với khoáng sản đất hiếm dạng hấp phụ ion: a) Sử dụng bản đồ địa hình hệ tọa độ quốc gia cùng tỷ lệ điều tra hoặc lớn hơn. Định vị các điểm khảo sát, các công trình khoan, khai đào bằng GPS cầm tay; b) Lộ trình địa chất thu thập đầy đủ các thông tin về địa chất,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan Kiểm lâm sở tại là Hạt Kiểm lâm hoặc Kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có Hạt Kiểm lâm. 2. Gỗ tròn là gỗ nguyên khai, còn nguyên hình dạng sau khai thác chưa cắt khúc hoặc đã cắt khúc, gỗ bóc vỏ, gỗ lóc lõi (chỉ còn phần gỗ lõi) có k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ quan Kiểm lâm sở tại là Hạt Kiểm lâm hoặc Kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có Hạt Kiểm lâm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 1 Điều 14 như sau:
  • “1. Đối với khoáng sản đất hiếm dạng hấp phụ ion:
  • a) Sử dụng bản đồ địa hình hệ tọa độ quốc gia cùng tỷ lệ điều tra hoặc lớn hơn. Định vị các điểm khảo sát, các công trình khoan, khai đào bằng GPS cầm tay;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b và điểm d khoản 1 Điều 15 như sau: “1. Đối với khoáng sản đất hiếm dạng hấp phụ ion: a) Đo gamma thực hiện theo quy định sau: - Đo gamma mặt đất theo lộ trình nhằm phát hiện dị thường phóng xạ trên mặt đất hoặc nằm gần mặt đất. Trong trường hợp phát hiện dị thường, tiến hành đo chi tiết từ vị trí...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định đo, tính khối lượng, đánh số hiệu lâm sản 1. Việc xác định phương pháp đo, tính khối lượng gỗ phải đảm bảo phù hợp với hình dạng gỗ hoặc cây thân gỗ và thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Ghi khối lượng rỗng ruột, khối lượng mục trong khi thực hiện lập Bảng kê lâm sản. 3. Đối với g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định đo, tính khối lượng, đánh số hiệu lâm sản
  • 1. Việc xác định phương pháp đo, tính khối lượng gỗ phải đảm bảo phù hợp với hình dạng gỗ hoặc cây thân gỗ và thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Ghi khối lượng rỗng ruột, khối lượng mục trong khi thực hiện lập Bảng kê lâm sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b và điểm d khoản 1 Điều 15 như sau:
  • “1. Đối với khoáng sản đất hiếm dạng hấp phụ ion:
  • a) Đo gamma thực hiện theo quy định sau:
Rewritten clauses
  • Left: - Mạng lưới đo gamma thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Thông tư này. Right: 3. Đối với gỗ có kích thước không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Thông tư này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung tiêu đề Điều 16 và điểm đ khoản 1 Điều 16 như sau: “Điều 16. Công tác khoan và công trình khai đào 1. Đối với khoáng sản đất hiếm dạng hấp phụ ion: đ) Khoan tay được tiến hành khi vùng điều tra chưa rõ chiều dày vỏ phong hóa hoặc điều kiện thi công giếng khó khăn nhằm đảm bảo yêu cầu tỷ lệ mặt cắt tối thiểu the...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảng kê lâm sản 1. Chủ thể lập Bảng kê lâm sản: a) Chủ lâm sản hoặc tổ chức, cá nhân được chủ lâm sản ủy quyền lập sau khi khai thác; b) Chủ lâm sản lập khi bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển lâm sản trong cùng một lần; khi lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu, tái xuất khẩu lâm sản; c) Người có thẩm quyền xử lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảng kê lâm sản
  • 1. Chủ thể lập Bảng kê lâm sản:
  • a) Chủ lâm sản hoặc tổ chức, cá nhân được chủ lâm sản ủy quyền lập sau khi khai thác;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung tiêu đề Điều 16 và điểm đ khoản 1 Điều 16 như sau:
  • “Điều 16. Công tác khoan và công trình khai đào
  • 1. Đối với khoáng sản đất hiếm dạng hấp phụ ion:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 17 như sau: “1. Đối với khoáng sản đất hiếm dạng hấp phụ ion: a) Lấy mẫu thực hiện theo quy định sau: - Mẫu cục được lấy để quan sát đối với các điểm khảo sát trên mặt hoặc các điểm lộ đá gốc. - Mẫu rãnh được lấy tại vết lộ vỏ phong hóa, công trình khai đào. Mẫu được lấy riêng cho từng đới p...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ 1. Xây dựng phương án khai thác: a) Chủ rừng hoặc chủ lâm sản tự xây dựng hoặc thuê tư vấn xây dựng phương án khai thác, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này; b) Chủ các dự án được phê duyệt phương án tạm sử dụng rừng chủ trì, phối hợp với chủ rừng tự xây dựng hoặc thuê tư vấn xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ
  • 1. Xây dựng phương án khai thác:
  • a) Chủ rừng hoặc chủ lâm sản tự xây dựng hoặc thuê tư vấn xây dựng phương án khai thác, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 17 như sau:
  • “1. Đối với khoáng sản đất hiếm dạng hấp phụ ion:
  • a) Lấy mẫu thực hiện theo quy định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 18 như sau: “1. Đối với khoáng sản đất hiếm dạng hấp phụ ion: a) Tổng hợp, xử lý các tài liệu khảo sát thực địa về địa chất, địa mạo, vỏ phong hóa, đo gamma, đo phổ gamma, kết quả đo nhanh bằng thiết bị phân tích cầm tay (XRF), kết quả sử dụng hóa chất để nhận dạng nhanh khả năng tồn tại của...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án: cơ quan Kiểm lâm sở tại. 2. Hồ sơ: a) Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản chính Phương án khai thác động vật rừng thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án: cơ quan Kiểm lâm sở tại.
  • a) Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 18 như sau:
  • “1. Đối với khoáng sản đất hiếm dạng hấp phụ ion:
  • a) Tổng hợp, xử lý các tài liệu khảo sát thực địa về địa chất, địa mạo, vỏ phong hóa, đo gamma, đo phổ gamma, kết quả đo nhanh bằng thiết bị phân tích cầm tay (XRF), kết quả sử dụng hóa chất để nhậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 20 như sau: “1. Đối với khoáng sản đất hiếm dạng hấp phụ ion: d) Yêu cầu kết quả khảo sát thực địa gồm: - Khoanh định sơ bộ diện phân bố của tầng phong hoá chứa đất hiếm trên tuyến. - Xác định các khu vực đạt chỉ tiêu chiều dày tính tài nguyên. - Xác định cụ thể vị trí khai đào các công...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc khai thác trong nước 1. Gỗ khai thác từ rừng tự nhiên: bản chính Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại. 2. Gỗ loài thông thường khai thác từ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu; rừng trồng phòng hộ do tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tư: a) Bản chính B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc khai thác trong nước
  • 1. Gỗ khai thác từ rừng tự nhiên: bản chính Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại.
  • 2. Gỗ loài thông thường khai thác từ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu; rừng trồng phòng hộ do tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 20 như sau:
  • “1. Đối với khoáng sản đất hiếm dạng hấp phụ ion:
  • d) Yêu cầu kết quả khảo sát thực địa gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2024/TT-BTNMT 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I Mật độ mạng lưới định hướng điều tra tài nguyên khoáng sản đất hiếm kèm theo Thông tư này. 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II Mật độ mạng lưới định hướng đánh giá tài nguyên khoáng sản đất hiếm kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc nhập khẩu 1. Gỗ nhập khẩu: thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam, được sửa đổi, bổ sung năm 2024. 2. Đối với thực vật ngoài gỗ, động vật và sản phẩm của chúng thuộc Phụ lục CITES: a) Bản sa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc nhập khẩu
  • 1. Gỗ nhập khẩu: thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam, được sửa đổi, bổ sung năm 2024.
  • 2. Đối với thực vật ngoài gỗ, động vật và sản phẩm của chúng thuộc Phụ lục CITES:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2024/TT-BTNMT
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I Mật độ mạng lưới định hướng điều tra tài nguyên khoáng sản đất hiếm kèm theo Thông tư này.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II Mật độ mạng lưới định hướng đánh giá tài nguyên khoáng sản đất hiếm kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định mới.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc sau xử lý tịch thu 1. Bản sao phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân do cấp có thẩm quyền phê duyệt và Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 2. Bản chính Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài sản lập.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc sau xử lý tịch thu
  • 1. Bản sao phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân do cấp có thẩm quyền phê duyệt và Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
  • 2. Bản chính Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài sản lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định mới.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 1. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ, đề án, dự án đã được phê duyệt và đang triển khai theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 20 Thông tư số 21/2024/TT-BTNMT trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện cho đến khi kết thúc.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nước 1. Đối với lâm sản thuộc đối tượng phải xác nhận Bảng kê lâm sản theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 3 Điều 5 Thông tư này: bản chính Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại. Trường hợp vận chuyển lâm sản ra cảng để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nước
  • Đối với lâm sản thuộc đối tượng phải xác nhận Bảng kê lâm sản theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 3 Điều 5 Thông tư này:
  • bản chính Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 1. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các nhiệm vụ, đề án, dự án đã được phê duyệt và đang triển khai theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 và Điều 20 Thông tư số 21/2024/TT-BTNMT trước n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 3....

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ lâm sản xuất khẩu 1. Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ: a) Bản sao hoặc bản điện tử tờ khai hải quan theo quy định pháp luật về hải quan; b) Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES: bản sao hoặc bản điện tử Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu do Cơ quan quản l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ lâm sản xuất khẩu
  • 1. Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ:
  • a) Bản sao hoặc bản điện tử tờ khai hải quan theo quy định pháp luật về hải quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  • 2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, TRUY XUẤT NGUỒN GỐC LÂM SẢN
Mục 1. KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG Mục 1. KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Mục 2. HỒ SƠ NGUỒN GỐC LÂM SẢN Mục 2. HỒ SƠ NGUỒN GỐC LÂM SẢN
Mục 3. HỒ SƠ LÂM SẢN KHI MUA BÁN, CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU, VẬN CHUYỂN TRONG NƯỚC VÀ XUẤT KHẨU Mục 3. HỒ SƠ LÂM SẢN KHI MUA BÁN, CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU, VẬN CHUYỂN TRONG NƯỚC VÀ XUẤT KHẨU
Mục 4. HỒ SƠ LÂM SẢN TẠI CƠ SỞ CHẾ BIẾN, KINH DOANH, CẤT GIỮ, NUÔI, TRỒNG THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG VÀ ĐÁNH DẤU MẪU VẬT Mục 4. HỒ SƠ LÂM SẢN TẠI CƠ SỞ CHẾ BIẾN, KINH DOANH, CẤT GIỮ, NUÔI, TRỒNG THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG VÀ ĐÁNH DẤU MẪU VẬT
Điều 13. Điều 13. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ, thực vật rừng, động vật rừng thông thường, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES; cơ sở nuôi, trồng 1. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ, thực vật rừng, động vật rừng thông thường, động...
Điều 14. Điều 14. Đánh dấu mẫu vật 1. Đối tượng đánh dấu: a) Động vật và sản phẩm của động vật thuộc Phụ lục I CITES, có nguồn gốc từ cơ sở nuôi sinh sản đã được Ban Thư ký CITES cấp mã số; b) Cá thể động vật rừng còn sống thuộc lớp thú, bao gồm: các loài nguy cấp, quý, hiếm thuộc Nhóm IB theo quy định của pháp luật Việt Nam; các loài thuộc Ph...