Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 46
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 65/2010/NĐ-CP NGÀY 11 THÁNG 6 NĂM 2010 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐA DẠNG SINH HỌC , ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 59/2017/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2017 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ TIẾP CẬN NGUỒN GEN VÀ CHIA SẺ LỢI ÍCH TỪ VIỆC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau: “ Điều 8. Thành lập khu bảo tồn cấp quốc gia 1. Nguyên tắc thành lập: a) Có dự án thành lập khu bảo tồn phù hợp với quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học, quy hoạch lâm nghiệp, quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và quy hoạch tỉnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Đáp ứng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau : “ Điều 9. Trách nhiệm quản lý khu bảo tồn 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý khu bảo tồn có toàn bộ diện tích trên địa bàn quản lý. 2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý khu bảo tồn cấp quốc gia có diện tích nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thay thế cụm từ tại điểm đ khoản 2 Điều 10 như sau: Thay thế cụm từ “pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng” bằng cụm từ “pháp luật về lâm nghiệp”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 69 /2010/NĐ-CP NGÀY 21 THÁNG 6 NĂM 2010 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ AN TOÀN SINH HỌC ĐỐI VỚI SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN, MẪU VẬT DI TRUYỀN VÀ SẢN PHẨM CỦA SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN , ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 123/20 1 8/NĐ-CP NGÀY 17 THÁNG 9 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, sinh vật chỉnh sửa gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen. Việc quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi...

Open section

Điều 1

Điều 1 Sửa đổi, bổsung Lời nói đầu và một số điều của Bộ luật lao động: 1 -Đoạn cuối của Lời nói đầu được sửa đổi, bổ sung như sau: "Bộluật lao động bảo vệ quyền làm việc, lợi ích và các quyền khác của người laođộng, đồng thời bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động,tạo điều kiện cho mối quan hệ lao động được hài hò...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
  • “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, sinh vật chỉnh sửa gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổsung Lời nói đầu và một số điều của Bộ luật lao động:
  • 1 -Đoạn cuối của Lời nói đầu được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "Bộluật lao động bảo vệ quyền làm việc, lợi ích và các quyền khác của người laođộng, đồng thời bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động,tạo điều kiện cho mối quan hệ lao động đượ...
Removed / left-side focus
  • “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, sinh vật chỉnh sửa gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen.
  • Việc quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen sử dụng làm dược, thuốc thú y được thực hiện theo quy định của pháp luật về dược...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: Right: 2 -Điều 18 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Target excerpt

Điều 1 Sửa đổi, bổsung Lời nói đầu và một số điều của Bộ luật lao động: 1 -Đoạn cuối của Lời nói đầu được sửa đổi, bổ sung như sau: "Bộluật lao động bảo vệ quyền làm việc, lợi ích và các quyền khác của người laođộng,...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau: “2. Sản phẩm của sinh vật biến đổi gen là sản phẩm được tạo ra từ sinh vật biến đổi gen có chứa vật liệu di truyền hoặc protein từ gen biến đổi.”.

Open section

Điều 3

Điều 3 Chính phủquy định chi tiết thi hành Luật này. Luật nàyđược Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa X, kỳ họp thứ 11thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2002./.

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
  • “2. Sản phẩm của sinh vật biến đổi gen là sản phẩm được tạo ra từ sinh vật biến đổi gen có chứa vật liệu di truyền hoặc protein từ gen biến đổi.”.
Added / right-side focus
  • Chính phủquy định chi tiết thi hành Luật này.
  • Luật nàyđược Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa X, kỳ họp thứ 11thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2002./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
  • “2. Sản phẩm của sinh vật biến đổi gen là sản phẩm được tạo ra từ sinh vật biến đổi gen có chứa vật liệu di truyền hoặc protein từ gen biến đổi.”.
Target excerpt

Điều 3 Chính phủquy định chi tiết thi hành Luật này. Luật nàyđược Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa X, kỳ họp thứ 11thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2002./.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung Điều 4a sau Điều 4 như sau: “Điều 4a. Xác định và quản lý sinh vật biến đổi gen, sinh vật chỉnh sửa gen 1. Xác định sinh vật biến đổi gen và sinh vật chỉnh sửa gen a) Chủ sở hữu thực hiện việc xác định sinh vật biến đổi gen, sinh vật chỉnh sửa gen. Trường hợp xác định là sinh vật biến đổi gen, thực hiện đánh giá rủi ro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 như sau: “ 4. Không thực hiện đánh giá rủi ro lại đối với sinh vật biến đổi gen là kết quả của quá trình lai tạo truyền thống từ hai hoặc nhiều sự kiện chuyển gen đã được cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học, Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, làm thức ăn chăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi , bổ sung Điều 12 như sau: “ Điều 12. Công nhận Phòng thí nghiệm nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen 1. Bộ Khoa học và Công nghệ công nhận hoặc thu hồi Quyết định công nhận Phòng thí nghiệm nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen. 2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định Điều này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 như sau: “2. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo về sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen phải có nội dung an toàn sinh học. Trường hợp đề tài, dự án cần nhập khẩu sinh vật biến đổi gen để nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ thì trong thuyết minh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau: “ Điều 14. Nguyên tắc đối với hoạt động khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen 1. Sinh vật biến đổi gen phải được khảo nghiệm trước khi nuôi, trồng, thả có chủ đích vào môi trường. 2. Cơ sở khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau: “Điều 15. Nội dung khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen 1. Khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen là quá trình theo dõi, đánh giá ảnh hưởng của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học trong điều kiện cụ thể của Việt Nam. Khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen đối với cây trồng gồm khảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau: “Điều 16. Yêu cầu đối với Cơ sở khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen 1. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật và trang thiết bị thực hiện hoạt động khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen được đăng ký khảo nghiệm. 2. Đối với Cơ sở khảo nghiệm cây trồng biến đổi gen phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đối với khảo n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau: “Điều 18. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen. 2. Tổ chức, cá nhân được đăng ký khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen, gồm: a) Sinh vật biến đổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 như sau: “Điều 20. Quản lý rủi ro trong khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen 1. Vận chuyển, bao gói, dán nhãn sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen trong quá trình khảo nghiệm a) Sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen nhập khẩu cho khảo nghiệm phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 như sau: “ Điều 23. Cấp , cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học. 2. Sinh vật biến đổi gen được cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học để phóng thích ra môi trường là sinh vật biến đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 như sau: “ Điều 32. Điều kiện sinh vật biến đổi gen được sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 1. Sinh vật biến đổi gen được đề nghị cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi khi đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: a) Sinh vật biến đổi gen đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 33 như sau: “ Điều 33. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp, cấp lại, thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bổ sung Điều 37a sau Điều 37 như sau: “Điều 37a. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín. 2. Sinh vật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bổ sung khoản 4 Điều 40 như sau: “4. Sinh vật biến đổi gen nhập khẩu vào Việt Nam cho mục đích sử dụng trong sản xuất khép kín phải có Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 42 như sau: “Điều 42. Lưu giữ, đóng gói, vận chuyển sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen 1. Việc lưu giữ, đóng gói, vận chuyển sinh vật biến đổi gen đã được cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học, Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thay thế một số cụm từ tại các khoản, điều của Nghị định số 69 /2010/NĐ-CP 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 Điều 8, khoản 2 Điều 9, khoản 7 Điều 12, khoản 1 Điều 45 và Điều 46. 2. Thay thế cụm từ “đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi” bằng cụm từ “đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bãi bỏ một số cụm từ tại các điều của Nghị định số 69 /2010/NĐ-CP 1. Bãi bỏ cụm từ “hoặc có tên trong Danh mục sinh vật biến đổi gen được cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học” tại Điều 37. 2. Bãi bỏ cụm từ “hoặc có tên trong Danh mục sinh vật biến đổi gen được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thực phẩm” tại Điều 38. 3. Bãi b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 59/2017/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2017 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ TIẾP CẬN NGUỒN GEN VÀ CHIA SẺ LỢI ÍCH TỪ VIỆC SỬ DỤNG NGUỒN GEN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau: “Điều 6. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen 1. Đối tượng theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 57 Luật Đa dạng sinh học được sửa đổi tại khoản 13 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau: “ Điều 7. Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen 1. Giấy phép tiếp cận nguồn gen được cấp lại trong trường hợp có sự thay đổi thông tin trên giấy phép. 2. Hồ sơ giấy hoặc hồ sơ điện tử được số hóa, gồm: Bản chính Đơn đăng ký cấp lại theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau: “ Điều 8. Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen 1. Giấy phép tiếp cận nguồn gen được gia hạn trong trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục tiếp cận nguồn gen đã được cấp phép sau khi Giấy phép hết hiệu lực. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: “ Điều 9. Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen. 2. Giấy phép tiếp cận nguồn gen bị thu hồi khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định có vi phạm quy định của pháp luật về cung cấp thông tin, sử dụng sai mục đí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau: “ Điều 10. Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam có nhu cầu tiếp cận nguồn gen phục vụ học tập, nghiên cứu khoa học theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 57 Luật Đa dạng sinh học được sửa đổi tại khoản 13 Điều 4 Luật s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: “ Điều 11. Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích 1. Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích được thực hiện đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 23 Nghị định này. 2. Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau: “Điều 24. Đăng tải Chứng nhận tuân thủ quốc tế về tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích 1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản hoặc quyết định cấp, cấp lại, gia hạn hoặc thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen, quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài, Cơ quan chuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 như sau: “ Điều 25. Báo cáo kết quả việc thực hiện tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 23 Nghị định này có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thay thế cụm từ của Nghị định số 59/2017/NĐ-CP Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 5, khoản 1 Điều 26.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2019/NĐ-CP NGÀY 29 THÁNG 7 NĂM 2019 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau: “Điều 13. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia 1. Nguyên tắc thành lập: a) Có dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia phù hợp với quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học và quy hoạch tỉnh; b) Đáp ứng các tiêu chí khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau: “ Điều 14. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp tỉnh 1. Nguyên tắc thành lập: a) Có dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp tỉnh phù hợp với quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học và quy hoạch tỉnh; b) Đáp ứng các tiêu chí của khu bảo tồn cấp tỉnh quy định tại khoản 2, khoản 3 và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Bổ sung khoản 5 sau khoản 4 Điều 17 như sau: “5. Kế hoạch quản lý khu bảo tồn đất ngập nước thực hiện theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Bổ sung khoản 4 sau khoản 3 Điều 18 như sau: “4. Quy chế quản lý khu bảo tồn đất ngập nước thực hiện theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Bổ sung khoản 3 sau khoản 2 Điều 24 như sau: “3. Quy chế phối hợp quản lý các vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn thực hiện theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 31 như sau: “3. Bộ Tài chính có trách nhiệm: a) Hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi cho hoạt động quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước quan trọng; b) Bố trí vốn đầu tư cho các nhiệm vụ, dự án được sử dụng vốn đầu tư công để quản lý, phát triển các vùng đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thay thế một số cụm từ của Nghị định số 66/2019/NĐ-CP 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” thành “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 7, khoản 2, điểm a, điểm b khoản 3 Điều 9, khoản 2, khoản 3 Điều 11, khoản 4 Điều 17, khoản 1, điểm a khoản 3 Điều 18, khoản 2, khoản 3 Điều 23, khoản 1, khoản 5 Điều 31 v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bãi bỏ các cụm từ của Nghị định số 66/2019/NĐ-CP 1. Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện,” tại điểm d khoản 2 Điều 18 và khoản 3 Điều 19. 2. Bãi bỏ cụm từ “tổ chức Hội đồng thẩm định hồ sơ dự án thành lập khu bảo tồn; tổ chức quản lý khu bảo tồn đất ngập nước hoặc vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn” tại điểm c khoản 1 Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ký ban hành. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: a) Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, khoản 5 Điều 7, Điều 11, Điều 17 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với Hồ sơ đề nghị công nhận cơ sở khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen đã tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì tiếp tục được giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận. 2. Đối với Hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm: a) Hướng dẫn thực hiện, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này; b) Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động
Điều 2 Điều 2 Luật này cóhiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.