Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, áp dụng trên 02 điều kiện lập địa là đất rừng ngập mặn và đất rừng ngập phèn quy hoạch cho lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng áp dụng: Chủ dự án có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Điều kiện lập địa đất rừng ngập mặn: a) Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế, với mức giá 85.700.000 đồng cho loài cây đước đôi (Rhizophora apiculata) trồng bằng trụ mầm. b) Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế, với mức giá 236.710.000 đồng cho các loà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá 1. Đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại Điều 2 Quyết định này là cơ sở để chủ dự án (các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư) thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Cà Mau khi không...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2022.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá
  • Đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại Điều 2 Quyết định này là cơ sở để chủ dự án (các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư) thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích...
  • Đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác, số tiền trồng rừng thay thế phải nộp bằng 03 (ba) lần so với chuyển mục đích sử dụng rừng trồng theo đơn giá quy định tại...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá
  • Đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại Điều 2 Quyết định này là cơ sở để chủ dự án (các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư) thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích...
  • Đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác, số tiền trồng rừng thay thế phải nộp bằng 03 (ba) lần so với chuyển mục đích sử dụng rừng trồng theo đơn giá quy định tại...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2022.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; hướng dẫn, kiểm tra các chủ dự án thực hiện việc nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đảm bảo chặt chẽ, đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường của tổ chức, cá nhân thông qua ứng dụng phản ánh hiện trường thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Quy định này không bao gồm phản ánh việc giải quyết thủ tục hành chính, giải quyết khiếu nại,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc gửi phản ánh, tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Phản ánh hiện trường là việc tổ chức, cá nhân gửi thông tin phản ánh tình hình thực tế tại hiện trường cần giải quyết đến các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh thông qua ứng dụng phản ánh hiện trường bằng thiết bị di động (không bao gồm ph...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường 1. Tuân thủ đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, khách quan, trung thực. 3. Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý phải cụ thể, rõ ràng, thống nhất. 4. Đảm bảo việc phản ánh, tiếp nhận đơn giản, thuận tiện; kết quả xử lý phải được công k...