Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 targeted reference

Tiêu đề

Thực hiện khoản 4 Điều 7 Nghị quyết số 258/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bảng giá đất 1. Bảng giá đất là một trong các căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất; tính thuế, phí, lệ phí liên quan đến việc sử dụng đất; tính tiền xử phạt vi phạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thực hiện khoản 4 Điều 7 Nghị quyết số 258/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội
Added / right-side focus
  • Điều 7. Bảng giá đất
  • 1. Bảng giá đất là một trong các căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất
  • xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Thực hiện khoản 4 Điều 7 Nghị quyết số 258/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội
Target excerpt

Điều 7. Bảng giá đất 1. Bảng giá đất là một trong các căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất; xác định giá...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định việc thực hiện khoản 4 Điều 7 Nghị quyết số 258/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội (sau đây gọi là Nghị quyết số 258/2025/QH15) đối với các dự án lớn, quan trọng trên địa bàn Thủ đô quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 258/2025/QH15.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường. 2. Người có đất thu hồi và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí 1. Thuộc các dự án lớn, quan trọng trên địa bàn Thủ đô quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 258/2025/QH15. 2. Thuộc phạm vi ranh giới thu hồi đất để thực hiện các dự án quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Không áp dụng đối với các dự án đã và đang triển khai giải phóng mặt bằng trước thời điểm Nghị quyết số 258/2025...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai số 31/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 , Luật số 47/2024/QH15 , Luật số 58/2024/QH15 , Luật số 71/2025/QH15 , Luật số 84/2025/QH15 , Luật số 93/2025/QH15 v...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tiêu chí
  • 1. Thuộc các dự án lớn, quan trọng trên địa bàn Thủ đô quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 258/2025/QH15.
  • 2. Thuộc phạm vi ranh giới thu hồi đất để thực hiện các dự án quy định tại khoản 1 Điều này.
Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai số 31/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 , L...
Removed / left-side focus
  • 1. Thuộc các dự án lớn, quan trọng trên địa bàn Thủ đô quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 258/2025/QH15.
  • 2. Thuộc phạm vi ranh giới thu hồi đất để thực hiện các dự án quy định tại khoản 1 Điều này.
  • 3. Không áp dụng đối với các dự án đã và đang triển khai giải phóng mặt bằng trước thời điểm Nghị quyết số 258/2025/QH15 có hiệu lực thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tiêu chí Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai số 31/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/Q...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức bồi thường 1. Đối với dự án quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 258/2025/QH15: mức bồi thường (bằng tiền) về đất bằng 02 lần so với mức quy định. 2. Đối với dự án quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 258/2025/QH15: mức bồi thường (bằng tiền) về đất bằng 1,5 lần so với mức quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật và Nghị quyết số 258/2025/QH15; b) Xây dựng và ban hành bộ tiêu chí chung của Thành phố về điều kiện áp dụng khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 258/2025/QH15 đối với các dự án lớn, quan trọng, cần tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 01 năm 2026. Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 27 tháng 01 năm 2026./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Chương II Chương II MỘT SỐ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH THÁO GỠ KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC TRONG TỔ CHỨC THI HÀNH LUẬT ĐẤT ĐAI
Điều 3. Điều 3. Quy định về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1. Bổ sung trường hợp Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh làm cơ sở cai nghiện ma túy do lực lượng vũ trang nhân dân quản lý. 2. Bổ sung trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng, bao gồm: a) Thực hiện d...
Điều 4. Điều 4. Quy định về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1. Trường hợp quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư dự án có phân kỳ tiến độ hoặc việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo tiến độ thì người có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quyết định việc giao đất, cho thuê đất theo tiến độ của dự án đầu tư h...
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất; thời điểm xác định giá đất của quỹ đất thanh toán dự án BT 1. Căn cứ tính tiền sử dụng đất bao gồm: a) Diện tích đất được giao, được chuyển mục đích sử dụng, được công nhận quyền sử dụng đất; b) Giá đất theo bảng giá đất , hệ số điều chỉnh gi...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc định giá đất, thời điểm thu thập thông tin, phương pháp định giá đất 1. Việc định giá đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Phương pháp định giá đất theo nguyên tắc thị trường; b) Tuân thủ đúng phương pháp, trình tự, thủ tục định giá đất; c) Bảo đảm trung thực, khách quan, công khai, minh bạch; d) Bảo đảm tính...