Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
83/2025/TT-NHNN
Right document
Ban hành quy định thời hạn gửi báo cáo, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm và trình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư hằng năm thuộc nguồn vốn do ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước
42/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định thời hạn gửi báo cáo, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm và trình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư hằng năm thuộc nguồn vốn do ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định thời hạn gửi báo cáo, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm và trình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định, thông báo kết quả...
- Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại,
- chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi tắt là ngân hàng). 2. Ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt không phải tuân thủ quy định tại Mục 9 Chương III Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời hạn gửi báo cáo, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm và trình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư hằng năm thuộc nguồn vốn do ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Bình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời hạn gửi báo cáo, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm và trình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi tắt là ngân hàng).
- 2. Ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt không phải tuân thủ quy định tại Mục 9 Chương III Thông tư này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng thương mại. 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2020./. QUY ĐỊNH Thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Ngân hàng thương mại.
- 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động kiểm soát là việc giám sát, theo dõi, kiểm tra, tự kiểm soát của các cá nhân, bộ phận trong việc thực hiện hoạt động của ngân hàng theo cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp nhằm tuân thủ quy định củ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn gửi báo cáo, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm 1. Đối với nguồn vốn đầu tư do ngân sách tỉnh quản lý: a) Các chủ đầu tư (hoặc Ban quản lý dự án) lập báo cáo quyết toán năm gửi các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; cấp huyện được phân cấp quản lý chậm nhất là ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời hạn gửi báo cáo, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm
- 1. Đối với nguồn vốn đầu tư do ngân sách tỉnh quản lý:
- a) Các chủ đầu tư (hoặc Ban quản lý dự án) lập báo cáo quyết toán năm gửi các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; cấp huyện được phân cấp quản lý chậm nhất là ngày 25 tháng 3 năm sau.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hoạt động kiểm soát là việc giám sát, theo dõi, kiểm tra, tự kiểm soát của các cá nhân, bộ phận trong việc thực hiện hoạt động của ngân hàng theo cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, chu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tuân thủ quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản sửa đổi, bổ sung (sau đây gọi tắt là Luật Các tổ chức tín dụng), Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan; xử lý, khắc phục...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . T rình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư hằng năm thuộc nguồn vốn do ngân sách cấp xã quản lý 1. Các nguồn vốn đầu tư do ngân sách cấp xã quản lý a) Vốn đầu tư theo kế hoạch Ủy ban nhân dân xã giao hàng năm. b) Vốn đầu tư thuộc kế hoạch năm trước được Ủy ban nhân dân xã quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . T rình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư hằng năm thuộc nguồn vốn do ngân sách cấp xã quản lý
- 1. Các nguồn vốn đầu tư do ngân sách cấp xã quản lý
- a) Vốn đầu tư theo kế hoạch Ủy ban nhân dân xã giao hàng năm.
- Điều 4. Yêu cầu đối với hệ thống kiểm soát nội bộ
- 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- a) Tuân thủ quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản sửa đổi, bổ sung (sau đây gọi tắt là Luật Các tổ chức tín dụng), Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ Yêu cầu đối với cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ của ngân hàng: a) Phù hợp với quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan; b) Việc phân cấp thẩm quyền quyết định phải căn cứ mức độ tin cậy của cấp có thẩm quyền và năng lực của cá nhân, bộ phậ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành Những nội dung không quy định tại Quy định này thực hiện theo Thông tư số 85/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính quy định việc quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh đề nghị k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- Những nội dung không quy định tại Quy định này thực hiện theo Thông tư số 85/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính quy định việc quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn vốn ngân sách nh...
- Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh đề nghị kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính) nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 5. Cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ
- Yêu cầu đối với cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ của ngân hàng:
- a) Phù hợp với quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan;
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ cấu tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Cơ cấu tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại ngân hàng thương mại gồm: Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên; Ban kiểm soát; Tổng Giám đốc (Giám đốc); cá nhân, bộ phận quy định tại Điều này. 2. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại có nhi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thời hạn gửi báo cáo, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm và trình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư hằng năm thuộc nguồn vốn do ngân sách cấp xã, phường, thị trấn (sau đây gọi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định thời hạn gửi báo cáo, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm và trình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định, thông báo kết...
- Điều 6. Cơ cấu tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ
- 1. Cơ cấu tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại ngân hàng thương mại gồm: Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên; Ban kiểm soát; Tổng Giám đốc (Giám đốc); cá nhân, bộ phận quy định tại Đi...
- 2. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại có nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và quy định tại Thông tư này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ Ngân hàng tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ thông qua: 1. Hoạt động kiểm soát quy định tại Chương II Thông tư này. 2. Hoạt động quản lý rủi ro quy định tại Chương III Thông tư này. 3. Kiểm toán nội bộ quy định tại Chương IV Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài chính. 2. Kho bạc Nhà nước tỉnh. 3. Các cơ quan nhà nước cấp huyện, thị xã, thành phố gồm: a) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân huyện); b) Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện); c) Kho b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở Tài chính.
- 2. Kho bạc Nhà nước tỉnh.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ
- Ngân hàng tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ thông qua:
- 1. Hoạt động kiểm soát quy định tại Chương II Thông tư này.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hệ thống thông tin quản lý 1. Ngân hàng phải thiết lập hệ thống thông tin quản lý để thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp thông tin phục vụ quản lý, điều hành và ra quyết định trong hoạt động ngân hàng. 2. Hệ thống thông tin quản lý của ngân hàng tối thiểu bao gồm: a) Cơ cấu tổ chức quản lý, vận hành hệ thống thông tin quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Ngân hàng phải lập và gửi Ngân hàng Nhà nước (Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực theo đối tượng thanh tra, giám sát vi mô; Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng; Thanh tra Ngân hàng Nhà nước) báo cáo về hệ thống kiểm soát nội bộ theo quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lưu trữ hồ sơ, tài liệu về hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Ngân hàng có quy định nội bộ về việc quản lý, lưu trữ các hồ sơ, tài liệu về hệ thống kiểm soát nội bộ. 2. Việc quản lý, lưu trữ hồ sơ, tài liệu về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng đảm bảo: a) Tuân thủ quy định của pháp luật và quy định của Ngân hàng Nhà nước về th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT
Left
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu của hoạt động kiểm soát 1. Hoạt động kiểm soát phải được thực hiện đối với tất cả các hoạt động, quy trình nghiệp vụ, cá nhân, bộ phận tại ngân hàng, đảm bảo đáp ứng các quy định tại Thông tư này và quy định nội bộ của ngân hàng. 2. Việc hạch toán kế toán tuân thủ đúng quy định về chuẩn mực và chế độ kế toán; tổng hợp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giám sát của quản lý cấp cao Việc giám sát của quản lý cấp cao phải phù hợp với yêu cầu quy định tại Điều 11 Thông tư này. Việc giám sát của quản lý cấp cao tại ngân hàng thương mại được thực hiện như sau: a) Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên giám sát Tổng giám đốc (Giám đốc) trong việc thực hiện quy định tại khoản 2 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm soát nội bộ 1. Việc kiểm soát nội bộ phải phù hợp với yêu cầu quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Việc kiểm soát nội bộ của ngân hàng được thực hiện thông qua hoạt động tự kiểm soát của các cá nhân, bộ phận tại các quy trình nghiệp vụ và hoạt động của các cá nhân, bộ phận có chức năng theo dõi, kiểm tra đối với các cá n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), cá nhân, bộ phận trong hoạt động kiểm soát 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại thực hiện các chức năng, nhiệm vụ liên quan đến hoạt động kiểm soát theo quy định tại Thông tư này, quy định nội bộ của ngân hàng. 2. Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hoạt động kiểm soát trong hoạt động cấp tín dụng 1. Hoạt động kiểm soát trong hoạt động cấp tín dụng của ngân hàng phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Hoạt động cấp tín dụng, trừ quy định tại khoản 3 Điều này phải được kiểm soát xung đột lợi ích thông qua nguyên tắc cá nhân hoặc bộ phận có chức năng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hoạt động kiểm soát trong giao dịch tự doanh 1. Hoạt động kiểm soát trong giao dịch tự doanh của ngân hàng phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Giao dịch tự doanh phải được kiểm soát đảm bảo tối thiểu các nguyên tắc sau đây: a) Có cá nhân, bộ phận chuyên trách để thực hiện giao dịch tự doanh đảm bảo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỦI RO
Open sectionRight
Chương I I I
Chương I I I TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chương I I I
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỦI RO
Left
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỦI RO
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỦI RO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Yêu cầu về quản lý rủi ro 1. Ngân hàng thực hiện quản lý rủi ro đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Quản lý các rủi ro trong hoạt động của ngân hàng theo quy định tại Thông tư này và quy định nội bộ của ngân hàng; b) Nhận dạng đầy đủ, đo lường hợp lý, theo dõi thường xuyên để kịp thời phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro trọng yếu. Việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy định nội bộ về hoạt động quản lý rủi ro 1. Ngân hàng phải có quy định nội bộ về hoạt động quản lý rủi ro, trong đó tối thiểu có các nội dung sau đây: a) Việc xây dựng, ban hành và thực hiện chính sách quản lý rủi ro; b) Việc xây dựng, ban hành và thực hiện hạn mức rủi ro đối với tối thiểu từng loại rủi ro trọng yếu quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chính sách quản lý rủi ro 1. Chính sách quản lý rủi ro của ngân hàng thương mại do Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên ban hành, sửa đổi, bổ sung. Thẩm quyền ban hành, sửa đổi, bổ sung chính sách quản lý rủi ro của chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định của ngân hàng mẹ. 2. Chính sách quản lý rủi ro tối thiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hạn mức rủi ro 1. Hạn mức rủi ro của ngân hàng thương mại do Tổng giám đốc (Giám đốc) ban hành, sửa đổi, bổ sung. Thẩm quyền ban hành, sửa đổi, bổ sung hạn mức rủi ro của chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định của ngân hàng mẹ. 2. Hạn mức rủi ro phải đảm bảo: a) Tuân thủ các quy định về các hạn chế để bảo đảm a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý rủi ro đối với sản phẩm mới, hoạt động trong thị trường mới 1. Việc quản lý rủi ro đối với sản phẩm mới, hoạt động trong thị trường mới của các hoạt động kinh doanh được phép của ngân hàng phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Có quy định nội bộ quy định các tiêu chí xác định sản phẩm mới, hoạt động trong thị trường mới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro 1. Nhận dạng rủi ro: Ngân hàng phải nhận dạng rủi ro trọng yếu trong các giao dịch, sản phẩm, hoạt động, quy trình nghiệp vụ, nguy cơ gây ra rủi ro và xác định nguyên nhân gây ra rủi ro. 2. Đo lường rủi ro: a) Ngân hàng đo lường mức độ rủi ro trên cơ sở xác định tác động ngắn h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Kiểm tra sức chịu đựng 1. Ngân hàng phải thực hiện kiểm tra sức chịu đựng về vốn và thực hiện kiểm tra sức chịu đựng cho tối thiểu các rủi ro trọng yếu sau: a) Rủi ro tín dụng; b) Rủi ro thị trường; c) Rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng; d) Rủi ro thanh khoản. 2. Ngân hàng phải ban hành quy định nội bộ về kiểm tra sức chịu đựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý dữ liệu rủi ro Dữ liệu rủi ro được sử dụng để thực hiện hoạt động quản lý rủi ro theo quy định tại Chương này. Ngân hàng quản lý dữ liệu rủi ro theo quy định nội bộ, tối thiểu đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Dữ liệu rủi ro phải chính xác (accuracy) và toàn vẹn (integrity) trong đó đảm bảo nhất quán các khái niệm về dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), cá nhân, bộ phận về hoạt động quản lý rủi ro 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại thực hiện các chức năng, nhiệm vụ liên quan đến hoạt động quản lý rủi ro theo quy định tại Thông tư này, quy định nội bộ của ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG
Mục 2. QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Yêu cầu, chiến lược quản lý rủi ro tín dụng, hạn mức rủi ro tín dụng 1. Quản lý rủi ro tín dụng được thực hiện trong suốt quá trình xem xét, thẩm định, quyết định, quản lý cấp tín dụng đảm bảo tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Ngân hàng phải ban hành chiến lược quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ 1. Ngân hàng phải có hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về phân loại tài sản có trong hoạt động của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài làm cơ sở cho việc đo lường rủi ro tín dụng, cung cấp thông tin về danh m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro tín dụng 1. Ngân hàng phải sử dụng phương pháp hoặc mô hình hoặc cả phương pháp và mô hình để đo lường rủi ro tín dụng. 2. Ngân hàng phải theo dõi, kiểm soát rủi ro tín dụng tối thiểu đảm bảo: a) Thực hiện phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro, sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thẩm định cấp tín dụng 1. Ngân hàng thực hiện thẩm định tín dụng đảm bảo tối thiểu bao gồm: a) Thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện để khách hàng được cấp tín dụng; b) Xác định người có liên quan của khách hàng thuộc đối tượng phải cung cấp thông tin người có liên quan theo quy định của pháp luật về cấp tín dụng; tổng mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quyết định có rủi ro tín dụng Quyết định có rủi ro tín dụng được ngân hàng quyết định phải đảm bảo: 1. Thẩm quyền quyết định và các trường hợp chuyển lên cấp thẩm quyền cao hơn để quyết định phải được xác định theo các tiêu chí định lượng, định tính. 2. Trường hợp quyết định theo cơ chế hội đồng, hội đồng phải có biên bản quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quản lý cấp tín dụng 1. Ngân hàng thực hiện quản lý cấp tín dụng đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Quy định cụ thể về trách nhiệm, thẩm quyền của cá nhân, bộ phận trong việc lập, lưu trữ hồ sơ tín dụng bảo đảm hồ sơ tín dụng đầy đủ theo quy định của pháp luật; b) Giải ngân phù hợp với mục đích sử dụng vốn, loại hình cấp tín dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề 1. Ngân hàng phải thực hiện quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề để có biện pháp xử lý kịp thời. 2. Việc quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề tối thiểu bao gồm: a) Có quy định nội bộ quy định rõ tiêu chí, phương pháp để xác định khoản cấp tín dụng có vấn đề; b) Tăng cường đánh giá khả năng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quản lý tài sản bảo đảm 1. Ngân hàng phải có quy định nội bộ về quản lý tài sản bảo đảm, tối thiểu bao gồm: a) Xác định cụ thể các loại tài sản bảo đảm mà ngân hàng chấp nhận đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật; b) Phương pháp xác định giá trị tài sản theo quy định của pháp luật về định giá hoặc thuê tổ chức có chức năn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng 1. Định kỳ tối thiểu hằng quý hoặc đột xuất, ngân hàng có báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng tối thiểu bao gồm: a) Chất lượng tín dụng đối với các khoản cấp tín dụng, danh mục cấp tín dụng theo đối tượng khách hàng, ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. QUẢN LÝ RỦI RO THỊ TRƯỜNG
Mục 3. QUẢN LÝ RỦI RO THỊ TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Chiến lược quản lý rủi ro thị trường, hạn mức rủi ro thị trường 1. Ngân hàng phải ban hành chiến lược quản lý rủi ro thị trường, tối thiểu bao gồm: a) Trạng thái rủi ro thị trường của sổ kinh doanh phải thực hiện phòng ngừa rủi ro thị trường; b) Nguyên tắc quản lý rủi ro thị trường trong điều kiện bình thường và trong điều kiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thị trường 1. Ngân hàng phải có phương pháp hoặc mô hình hoặc phương pháp và mô hình đo lường rủi ro thị trường đối với rủi ro lãi suất, rủi ro ngoại hối, rủi ro giá cổ phiếu và rủi ro giá hàng hóa. Việc đo lường tối thiểu đảm bảo: a) Đo lường rủi ro thị trường gắn với từng loại tài sản t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Báo cáo nội bộ về rủi ro thị trường 1. Chậm nhất ngày làm việc tiếp theo (ngày T), ngân hàng phải có báo cáo nội bộ về rủi ro thị trường đối với sổ kinh doanh của ngày làm việc hôm trước (ngày T-1), tối thiểu bao gồm: a) Tổng trạng thái rủi ro thị trường trong ngày; b) Các phát hiện từ hoạt động kiểm soát đối với giao dịch tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. QUẢN LÝ RỦI RO HOẠT ĐỘNG
Mục 4. QUẢN LÝ RỦI RO HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Chiến lược quản lý rủi ro hoạt động, hạn mức rủi ro hoạt động 1. Ngân hàng phải ban hành chiến lược quản lý rủi ro hoạt động, tối thiểu bao gồm: a) Nguyên tắc thực hiện quản lý rủi ro hoạt động; b) Nguyên tắc sử dụng hoạt động thuê ngoài, mua bảo hiểm, ứng dụng công nghệ, bao gồm việc nhận dạng, đánh giá và giám sát rủi ro phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro hoạt động 1. Ngân hàng phải nhận dạng đầy đủ rủi ro hoạt động trong tất cả các giao dịch, sản phẩm, hoạt động, quy trình nghiệp vụ, hệ thống thông tin, rủi ro từ bên thứ ba. 2. Việc nhận dạng rủi ro hoạt động được thực hiện đối với các trường hợp sau đây: a) Gian lận nội bộ do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài 1. Ngân hàng thực hiện quản lý rủi ro hoạt động đối với hoạt động thuê ngoài thông qua: a) Quản lý hoạt động thuê ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều này; b) Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro hoạt động phát sinh từ hoạt động thuê ngoài theo quy định tại Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quản lý rủi ro hoạt động trong ứng dụng công nghệ 1. Ngân hàng quản lý rủi ro hoạt động trong ứng dụng công nghệ vào hoạt động nội bộ và hoạt động giao dịch với khách hàng (sau đây gọi tắt là ứng dụng công nghệ) thông qua: a) Quản lý ứng dụng công nghệ theo quy định tại khoản 2 Điều này; b) Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Mua bảo hiểm để giảm thiểu tổn thất rủi ro hoạt động 1. Ngân hàng được mua bảo hiểm để giảm thiểu tổn thất phát sinh từ rủi ro hoạt động theo quy định của pháp luật, đảm bảo phù hợp với năng lực tài chính và bù đắp tổn thất của ngân hàng. 2. Ngân hàng không sử dụng việc mua bảo hiểm để thay thế quản lý rủi ro hoạt động. 3. Khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Kế hoạch duy trì hoạt động liên tục 1. Ngân hàng phải xây dựng, phê duyệt, duy trì và định kỳ cập nhật kế hoạch duy trì hoạt động liên tục trong các trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 38 Thông tư này để đảm bảo khả năng ứng phó, phục hồi và tiếp tục kinh doanh, cung ứng hoạt động ngân hàng trong các tình huống gián đo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Báo cáo nội bộ về rủi ro hoạt động 1. Định kỳ tối thiểu 06 tháng hoặc đột xuất, ngân hàng có báo cáo nội bộ về rủi ro hoạt động theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro hoạt động tối thiểu bao gồm: a) Tình hình thực hiện chiến lược quản lý rủi ro hoạt động, tuân thủ hạn mức rủi ro hoạt động; b) Trường hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. QUẢN LÝ RỦI RO THANH KHOẢN
Mục 5. QUẢN LÝ RỦI RO THANH KHOẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Yêu cầu, chiến lược quản lý rủi ro thanh khoản, hạn mức rủi ro thanh khoản 1. Việc quản lý rủi ro thanh khoản của ngân hàng phải đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau đây: a) Duy trì đủ tài sản có tính thanh khoản cao theo quy định của Ngân hàng Nhà nước để đáp ứng nhu cầu thanh khoản trong điều kiện ngân hàng hoạt động bình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quản lý thanh khoản 1. Ngân hàng thực hiện quản lý thanh khoản theo: a) Phạm vi gồm: (i) Ngân hàng thương mại; (ii) Chi nhánh của ngân hàng thương mại theo quy định nội bộ của ngân hàng thương mại; (iii) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài; b) Đồng Việt Nam và đô la Mỹ (bao gồm đô la Mỹ và các ngoại tệ khác được quy đổi thành đô la...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro thanh khoản 1. Việc nhận dạng rủi ro thanh khoản của ngân hàng phải đảm bảo: a) Thực hiện trên cơ sở phân tích nhu cầu thanh khoản, nguồn thanh khoản của từng hoạt động kinh doanh, cơ cấu Tài sản/Nợ phải trả và dòng tiền của các khoản mục nội bảng và ngoại bảng, khả năng tiếp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Kiểm tra sức chịu đựng về thanh khoản 1. Khi thực hiện kiểm tra sức chịu đựng về thanh khoản, ngân hàng phải có phương pháp tính toán tác động của các giả định đảm bảo đánh giá được khả năng thực hiện các nghĩa vụ, cam kết và tuân thủ các hạn mức rủi ro thanh khoản. Các giả định, phương pháp tính toán tác động của giả định phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản 1. Định kỳ tối thiểu hằng quý hoặc đột xuất, ngân hàng có báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản tối thiểu bao gồm: a) Nhận định về chỉ số xếp hạng tín nhiệm của ngân hàng và tình hình thanh khoản trên thị trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. QUẢN LÝ RỦI RO TẬP TRUNG
Mục 6. QUẢN LÝ RỦI RO TẬP TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Chiến lược quản lý rủi ro tập trung, hạn mức rủi ro tập trung 1. Ngân hàng phải ban hành chiến lược quản lý rủi ro tập trung áp dụng tối thiểu đối với: a) Hoạt động cấp tín dụng; b) Hoạt động giao dịch tự doanh. 2. Chiến lược quản lý rủi ro tập trung tối thiểu bao gồm: a) Đối với hoạt động cấp tín dụng: (i) Nguyên tắc xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Nhận dạng, đo lường, theo dõi, kiểm soát rủi ro tập trung 1. Ngân hàng phải nhận dạng rủi ro tập trung tối thiểu trong hoạt động cấp tín dụng, hoạt động giao dịch tự doanh, bao gồm: a) Các khoản mục được hạch toán là khoản mục nội bảng, khoản mục ngoại bảng của ngân hàng; b) Các khoản mục chưa được hạch toán theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Báo cáo nội bộ về rủi ro tập trung 1. Định kỳ tối thiểu 06 tháng hoặc đột xuất, ngân hàng có báo cáo nội bộ về rủi ro tập trung theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro tập trung tối thiểu bao gồm: a) Cơ cấu tín dụng theo sản phẩm, loại khách hàng, ngành kinh tế; b) Cơ cấu danh mục giao dịch tự doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7. QUẢN LÝ RỦI RO LÃI SUẤT TRÊN SỔ NGÂN HÀNG
Mục 7. QUẢN LÝ RỦI RO LÃI SUẤT TRÊN SỔ NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Chiến lược quản lý rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng, hạn mức rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng 1. Ngân hàng phải ban hành chiến lược quản lý rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng , tối thiểu bao gồm: Nguyên tắc quản lý rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng tối thiểu theo các chỉ số sau đây: (i) Trạng thái chênh lệch kỳ định lại lãi s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng 1. Ngân hàng thực hiện nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng đáp ứng tối thiểu các yêu cầu sau đây: a) Có quy trình và thực hiện nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Báo cáo nội bộ về rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng 1. Định kỳ tối thiểu hằng quý hoặc đột xuất, ngân hàng có báo cáo nội bộ về rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng tối thiểu bao gồm: a) Trạng thái chênh lệch kỳ định lại lãi suất quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8. QUẢN LÝ RỦI RO MÔ HÌNH
Mục 8. QUẢN LÝ RỦI RO MÔ HÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Yêu cầu quản lý rủi ro mô hình 1. Ngân hàng xác định danh mục mô hình cần quản lý theo quy định nội bộ; định kỳ xếp hạng, phân loại thành mô hình có rủi ro cao, trung bình, thấp dựa trên các yếu tố (như tính trọng yếu (materiality), tính phức tạp (complexity), mục đích sử dụng của mô hình, chất lượng mô hình (quality)...) theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Nhận dạng, theo dõi và kiểm soát rủi ro mô hình 1. Nhận dạng rủi ro mô hình phải xác định nguyên nhân làm phát sinh rủi ro mô hình. 2. Theo dõi, kiểm soát rủi ro mô hình để có biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu, xử lý rủi ro phát sinh, biện pháp khắc phục (remedial action) đối với hạn chế của mô hình (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Báo cáo nội bộ về rủi ro mô hình 1. Định kỳ tối thiểu hằng năm hoặc đột xuất, ngân hàng có báo cáo nội bộ về rủi ro mô hình theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về rủi ro mô hình tối thiểu bao gồm: a) Danh mục mô hình cần quản lý của ngân hàng, bao gồm: Mô hình có rủi ro cao (mô hình sử dụng trong phương pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9. ĐÁNH GIÁ NỘI BỘ VỀ MỨC ĐỦ VỐN
Mục 9. ĐÁNH GIÁ NỘI BỘ VỀ MỨC ĐỦ VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Yêu cầu, nội dung đánh giá nội bộ về mức đủ vốn 1. Việc đánh giá nội bộ về mức đủ vốn phải đảm bảo: a) Tuân thủ quy định về tỷ lệ an toàn vốn của Ngân hàng Nhà nước; b) Duy trì tỷ lệ an toàn vốn mục tiêu trong kịch bản hoạt động bình thường và kịch bản có diễn biến bất lợi; c) Phù hợp với khẩu vị rủi ro và diễn biến của các rủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Kiểm tra sức chịu đựng về vốn 1. Ngân hàng lập 02 kịch bản là kịch bản hoạt động bình thường và kịch bản có diễn biến bất lợi với tối thiểu các giả định về lãi suất, tỷ giá, giá vàng, chất lượng tín dụng và có phương pháp tính toán tác động của các giả định đối với tổng tài sản có rủi ro theo từng loại rủi ro và tỷ lệ an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Lập kế hoạch vốn 1. Ngân hàng phải lập kế hoạch vốn tối thiểu bao gồm: a) Phương án tăng vốn trong trường hợp vốn tự có dự kiến không đáp ứng được vốn mục tiêu bao gồm: (i) Nguồn vốn để tăng Vốn cấp 1, Vốn cấp 2 đảm bảo tính khả thi và phù hợp với quy định của pháp luật; (ii) Thời gian, lộ trình thực hiện phương án tăng vốn; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Rà soát quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn 1. Quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn phải được rà soát định kỳ tối thiểu hằng năm hoặc đột xuất bởi một bộ phận độc lập với bộ phận xây dựng và thực hiện quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn. 2. Việc rà soát quy trình đánh giá nội bộ về mức đủ vốn tối thiểu bao gồm: a) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn 1. Định kỳ hằng năm, ngân hàng có báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Báo cáo nội bộ về đánh giá nội bộ về mức đủ vốn tối thiểu bao gồm các nội dung sau đây: a) Vốn mục tiêu, vốn kinh tế; b) Kết quả kiểm tra sức chịu đựng về vốn;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TOÁN NỘI BỘ ơ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Nguyên tắc kiểm toán nội bộ 1. Nguyên tắc độc lập: a) Kiểm toán viên nội bộ, bộ phận kiểm toán nội bộ không được đồng thời đảm nhận các công việc, nhiệm vụ (trừ điểm a và điểm b khoản 7 Điều 56 Thông tư này) của các cá nhân, bộ phận thuộc tuyến bảo vệ thứ nhất và tuyến bảo vệ thứ hai; b) Kiểm toán nội bộ không chịu bất cứ sự c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Cơ chế phối hợp 1. Ngân hàng thương mại phải có cơ chế phối hợp giữa: a) Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và Ban kiểm soát, bộ phận kiểm toán nội bộ theo quy định tại khoản 2 Điều này; b) Tổng giám đốc (Giám đốc), các bộ phận thuộc tuyến bảo vệ thứ nhất, tuyến bảo vệ thứ hai và Ban kiểm soát, bộ phận kiểm toán nội bộ the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ 1. Thành viên Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Ngân hàng thương mại phải có tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên nội bộ đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Đối với kiểm toán viê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ 1. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thành viên Ban kiểm soát, kiểm toán viên nội bộ (bao gồm cả Trưởng kiểm toán nội bộ và các chức danh khác của bộ phận kiểm toán nội bộ) của ngân hàng thương mại phải tối thiểu bao gồm các nguyên tắc sau đây: a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Quy định nội bộ về kiểm toán nội bộ Quy định nội bộ của Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại phải có quy định về kiểm toán nội bộ tối thiểu bao gồm: 1. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của bộ phận kiểm toán nội bộ theo quy định tại khoản 3 Điều 6, Điều 71 và Điều 72 Thông tư này; tiêu chuẩn của kiểm toán viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Kế hoạch kiểm toán nội bộ 1. Kiểm toán nội bộ của ngân hàng thương mại được thực hiện định kỳ hằng năm và đột xuất theo quy định nội bộ của Ban kiểm soát. 2. Kế hoạch kiểm toán nội bộ hằng năm của ngân hàng thương mại được Ban kiểm soát ban hành theo đề nghị của Trưởng kiểm toán nội bộ sau khi tham khảo ý kiến của Hội đồng quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Nội dung kiểm toán nội bộ 1. Kiểm toán nội bộ của ngân hàng thương mại thực hiện quy định tại Điều 58 Luật Các tổ chức tín dụng trên cơ sở các nội dung sau đây: a) Kiểm tra, đánh giá độc lập, khách quan việc tuân thủ cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Quyền hạn của bộ phận kiểm toán nội bộ Quyền hạn của bộ phận kiểm toán nội bộ của ngân hàng thương mại bao gồm: 1. Được trang bị nguồn lực cần thiết (nhân lực, tài chính, tài sản và các công cụ khác). 2. Được cung cấp các thông tin, tài liệu, hồ sơ cần thiết cho công tác kiểm toán nội bộ, bao gồm cả các văn bản, biên bản họp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Trách nhiệm của Ban kiểm soát, bộ phận kiểm toán nội bộ và kiểm toán viên nội bộ 1. Ban kiểm soát của ngân hàng thương mại thực hiện các chức năng, nhiệm vụ liên quan đến kiểm toán nội bộ theo quy định tại Thông tư này, quy định nội bộ của Ban kiểm soát, tối thiểu bao gồm: a) Giám sát, đánh giá việc thực hiện chuẩn mực đạo đức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Báo cáo nội bộ về kiểm toán nội bộ 1. Ngân hàng thương mại phải lập báo cáo kết quả kiểm toán nội bộ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này và báo cáo kết quả tự đánh giá kiểm toán nội bộ theo quy định tại khoản 4 Điều này như sau: a) Sau khi kết thúc kiểm toán nội bộ, bộ phận kiểm toán nội bộ trình Ban kiểm soát phê du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2026, trừ quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Chậm nhất kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2028, ngân hàng phải thực hiện: a) Kiểm tra sức chịu đựng cho rủi ro tín dụng, kiểm tra sức chịu đựng cho rủi ro thị trường theo quy định tại Điều 23 Thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ngân hàng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.