Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội
19/2026/QĐ-UBND
Right document
Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
254/2025/QH15
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định nay quy định về hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội. Trường hợp không áp dụng được bảng giá đất theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội thì thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất; thời điểm xác định giá đất của quỹ đất thanh toán dự án BT 1. Căn cứ tính tiền sử dụng đất bao gồm: a) Diện tích đất được giao, được chuyển mục đích sử dụng, được công nhận quyền sử dụng đất; b) Giá đất theo bảng giá đất , hệ số điều chỉnh gi...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định nay quy định về hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội.
- Trường hợp không áp dụng được bảng giá đất theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội thì thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ...
- Điều 5. Căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất; thời điểm xác định giá đất của quỹ đất thanh toán dự án BT
- 1. Căn cứ tính tiền sử dụng đất bao gồm:
- a) Diện tích đất được giao, được chuyển mục đích sử dụng, được công nhận quyền sử dụng đất;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định nay quy định về hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội.
- Trường hợp không áp dụng được bảng giá đất theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội thì thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ...
Điều 5. Căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất; thời điểm xác định giá đất của quỹ đất thanh toán dự án BT 1. Căn cứ tính tiền sử dụng đất bao gồm: a) Diện tích đất được...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan có chức năng quản lý đất đai; Văn phòng đăng ký đất đai; cơ quan thuế và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất (K) đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội 1. Hệ số điều chỉnh giá đất (bao gồm hệ số quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ) đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hệ số điều chỉnh giá đất 1. Hệ số điều chỉnh giá đất là tỷ lệ tăng, giảm giá đất của các loại đất tương ứng với khu vực, vị trí đã quy định trong bảng giá đất. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 hằng năm; trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất (K) đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Hệ số điều chỉnh giá đất (bao gồm hệ số quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ) đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân...
- K=1 (bằng chữ:
- Điều 8. Hệ số điều chỉnh giá đất
- 1. Hệ số điều chỉnh giá đất là tỷ lệ tăng, giảm giá đất của các loại đất tương ứng với khu vực, vị trí đã quy định trong bảng giá đất.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 hằng năm
- Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất (K) đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Hệ số điều chỉnh giá đất (bao gồm hệ số quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ) đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân...
- K=1 (bằng chữ:
Điều 8. Hệ số điều chỉnh giá đất 1. Hệ số điều chỉnh giá đất là tỷ lệ tăng, giảm giá đất của các loại đất tương ứng với khu vực, vị trí đã quy định trong bảng giá đất. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định ban hành...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm phối hợp các Sở, ngành và đơn vị có liên quan: rà soát, tham mưu trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét điều chỉnh Quyết định hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có) theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ đảm bảo phù hợp tình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2026. 2. Quy định tại Điều 1 Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND của UBND Thành phố hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực ban hành. 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Quy hoạch - Kiế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai số 31/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 , Luật số 47/2024/QH15 , Luật số 58/2024/QH15 , Luật số 71/2025/QH15 , Luật số 84/2025/QH15 , Luật số 93/2025/QH15 v...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2026.
- 2. Quy định tại Điều 1 Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND của UBND Thành phố hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực ban hành.
- Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai số 31/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 , L...
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2026.
- 2. Quy định tại Điều 1 Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND của UBND Thành phố hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực ban hành.
- 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai số 31/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/Q...
Unmatched right-side sections