Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 11
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý và bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ các quyết định sau: a) Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định về quản lý và bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. b) Các phụ lục II, IV Quyết...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Số lượng người làm việc và hợp đồng lao động 1. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước; số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp (nếu có) của Trung tâm được xác định trên cơ sở danh mục vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và trong tổng số lượng người làm việc được...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ các quyết định sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Số lượng người làm việc và hợp đồng lao động
  • 1. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước
  • số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp (nếu có) của Trung tâm được xác định trên cơ sở danh mục vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và trong tổng số l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ các quyết định sau:
Target excerpt

Điều 4. Số lượng người làm việc và hợp đồng lao động 1. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước; số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp (nếu có) của Trung tâm được xác định trên c...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý và khai thác công trình thủy lợi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường có công trình đê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý và bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HÀNH LANG BẢO VỆ VÀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hành lang bảo vệ đê điều 1. Đê biển a) Hành lang bảo vệ đối với đê biển đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 05m về phía đồng và phía sông hoặc phía biển. b) Hành lang bảo vệ đối với trường hợp khác được tính từ chân đê trở ra 10m về phía đồng và phía sông hoặc phía biển. 2. Hành lang bảo vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê điều 1. Đối với các công trình đê điều đã được đưa vào khai thác, sử dụng: các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình theo quy định tại Điều 5 của Quy định này tổ chức rà soát, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê điều, lắp đặt biển báo, bảng cấm theo quy định. 2. Đối với...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê điều
  • Đối với các công trình đê điều đã được đưa vào khai thác, sử dụng:
  • các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình theo quy định tại Điều 5 của Quy định này tổ chức rà soát, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê điều, lắp đặt biển báo, bảng cấm theo...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê điều
  • Đối với các công trình đê điều đã được đưa vào khai thác, sử dụng:
  • các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình theo quy định tại Điều 5 của Quy định này tổ chức rà soát, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê điều, lắp đặt biển báo, bảng cấm theo...
Target excerpt

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp d...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý, bảo vệ đê điều 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đê điều trên địa bàn tỉnh, trực tiếp quản lý và bảo vệ công trình đê biển; kè bảo vệ đê biển; đê sông, đê bao liên xã, phường (theo danh mục tại phụ lục I kèm theo). 2. Các đơn vị được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan và địa phương tổ chức, triển khai thực hiện Quy định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Hướng dẫn, đôn đốc các sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Triển khai thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 13, Điều 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường, các quy định có liên quan, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền củ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đố...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • Triển khai thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 13, Điều 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường, các quy định có liên quan, Nghị định số 131/...
  • Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đê điều nhằm nâng cao ý thức và trách nhiệm, nghĩa vụ của người dân để không vi phạm pháp luật về đê điều.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • Triển khai thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 13, Điều 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường, các quy định có liên quan, Nghị định số 131/...
  • Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đê điều nhằm nâng cao ý thức và trách nhiệm, nghĩa vụ của người dân để không vi phạm pháp luật về đê điều.
Target excerpt

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp d...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Long (sau đây gọi là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (sau đây gọi là Sở); có tư cách pháp nhân, có trụ sở, con dấu, tài khoản riêng được mở tại Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng theo quy định của pháp luật. Trung tâm chịu sự quản lý toàn diện củ...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Thực hiện các hoạt động cung cấp dịch vụ chuyên môn, kỹ thuật về y tế dự phòng: a) Triển khai thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm, HIV/AIDS: giám sát, sàng lọc phát hiện sớm, tiêm chủng phòng bệnh, điều trị dự phòng, triển khai các biện pháp phòng, chống dịch bệnh và khắc phục hậ...
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Trung tâm: Giám đốc và 02 Phó Giám đốc. a) Giám đốc là người đứng đầu, trực tiếp quản lý, điều hành Trung tâm theo chế độ thủ trưởng, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Giám đốc Sở về mọi hoạt động của Trung tâm; b) Phó Giám đốc được Giám đốc giao phụ trách một số lĩnh vực công tác, chịu trách...