Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
06/2026/QĐ-UBND
Right document
QUYẾT ĐỊNH V/v ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
50/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2026 và bãi bỏ Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/01/2025.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2026 và bãi bỏ Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương t...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/01/2025.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2026 và bãi bỏ Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương t...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/01/2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thế Tuấn
Phan Thế Tuấn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (Kèm theo Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng giải thích từ ngữ Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị, vận chuyển hành khách công cộng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. G iải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống với mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải và phương tiện hoạt động vận tải trong đô thị 1. Đối với đơn vị kinh doanh vận tải: Phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện để hoạt động và chấp hành quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ tại Điều 45, Điều 49 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15. 2. P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Được ưu tiên hoạt động khi tổ chức giao thông tại đô thị. 2. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến, đúng lịch trình, thời gian được phép hoạt động và dừng xe, đỗ xe đúng nơi quy định. 3. Khi dừng, đỗ cho hành khách lên, xuống xe tại các điểm dừng, đỗ người lái xe phải tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển 1. Phải tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị như quy định đối với xe buýt được quy định tại khoản 4 Điều 5 Quy định này. 2. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển chỉ phục vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Hoạt động vận tải khách du lịch ; vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Phương tiện kinh doanh vận tải khách du lịch, được ưu tiên bố trí nơi dừng đỗ thuận tiện để đón, trả khách du lịch, nhưng phải tuân thủ quy định của chính quyền địa phương theo phân cấp về tổ chức giao thông. Việc dừng đón trả khách du lịch tại các bến xe kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Xe taxi đón, trả hành khách theo thỏa thuận giữa hành khách và người lái xe nhưng phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ khi đón, trả hành khách. 2. Người lái xe taxi phải mặc trang phục gọn gàng, áo có cổ, quần dài; có thái độ và lời nói đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Xe chở hàng phải hoạt động đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy định đối với từng loại xe. 2. Trường hợp xe chở hàng hóa siêu trường, siêu trọng, xe lưu thông vượt quá tải trọng quy định của biển báo hiệu đường bộ; xe cần thiết phải lưu thông trong đô thị trong thời gian không cho phé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Thời gian và phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe 1. Các loại xe vận chuyển hành khách: Xe buýt, xe taxi, xe hợp đồng, xe du lịch, xe tuyến cố định, xe trung chuyển, xe đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên được hoạt động 24/24 giờ trong ngày trừ trên các tuyến đường có biển báo cấm lưu thông. 2. Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ T HIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Quy định về phương tiện công cộng để người khuyết tật tiếp cận sử dụng 1. Phương tiện công cộng để người khuyết tật tiếp cận sử dụng trong quy định này là xe buýt. 2. Phải có chỗ ưu tiên cho người khuyết tật; có công cụ hỗ trợ lên, xuống thuận tiện hoặc sự trợ giúp phù hợp với đặc điểm của người khuyết tật. Chỗ ngồi ưu tiên c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt phải đầu tư các phương tiện xe buýt có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật. 2. Tỷ lệ (%) phương tiện của doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải đăng ký tham gia khai thác t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường và cơ quan liên quan thực hiện các nhiệm vụ: a) Tổ chức khảo sát, xác định các vị trí cho phép dừng, đỗ xe và các vị trí cấm dừng đỗ xe đối với các loại phương tiện trong khu vực đô thị trên các tuyến đường do Sở quản lý; b) Tổ chức khảo sát, lắp dựng biển bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Công an tỉnh 1. Chỉ đạo Phòng CSGT, Công an các xã, phường kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đối với hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị theo quy định. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các xã, phường trong công tác tổ chức giao thông, bảo đảm an toàn giao thông trong đô thị và các tuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các sở, ngành và đơn vị có liên quan Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các xã, phường trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các vấn đề phát sinh thuộc phạm vi quản lý ngành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Phối hợp với Sở Xây dựng triển khai thực hiện các nhiệm vụ nêu tại khoản 1, khoản 3 Điều 13 của Quy định này. 2. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện các nhiệm vụ: a) Tổ chức khảo sát, xác định các vị trí cho phép dừng, đỗ xe và các vị trí cấm dừng đỗ xe đối với các loại phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan, tăng cường tuyên truyền, phổ biến các quy định về bảo đảm an toàn giao thông và Quy định này cho các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trên địa bàn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp, đề xuất Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét quyết định để đảm bảo tính phù hợp, bao quát của quy định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections