Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất làm căn cứ tính tiền bồi thường về đất, giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
09/2026/QĐ-UBND
Right document
Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
78/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất làm căn cứ tính tiền bồi thường về đất, giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất làm căn cứ tính tiền bồi thường về đất, giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (K) làm căn cứ tính tiền bồi thường về đất, giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai là K = 1 (bằng chữ: Một).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định phương thức chi trả, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện phương thức chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai; mức chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị cun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định phương thức chi trả, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện phương thức chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho...
- mức chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh.
- 2. Đối tượng áp dụng: Sở Lao động
- Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (K) làm căn cứ tính tiền bồi thường về đất, giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Ban...
- Left: Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện 1. Đối với dự án còn một phần diện tích đất chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai phân cấp cho Ủy ban nhân dân xã, phường xem xét, quyết định lựa chọn việc áp dụng xác định giá đất theo quy định tại điểm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phương thức chi trả, mức chi thù lao và kinh phí thực hiện 1. Phương thức chi trả: Thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ. 2. Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng được xác định căn cứ trên số lượng đối tượng xã hội đang hưởng trợ giúp hàng tháng tại xã, phường, thị trấn của các huyện, thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phương thức chi trả: Thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ.
- Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng được xác định căn cứ trên số lượng đối tượng xã hội đang hưởng trợ giúp hàng tháng tại xã, phường, thị trấn của các hu...
- Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ là 6.000đồng/đối tượng xã hội đang hưởng trợ giúp hàng tháng, nhưng mức chi thù lao tối đa không quá 1.000.000 đồng/tháng/xã.
- Đối với dự án còn một phần diện tích đất chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai phân cấp cho Ủy ban nh...
- 2. Trong quá trình triển khai áp dụng bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (K=1) để tính tiền bồi thường về đất, giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất mà chưa phù hợp với biến động giá đấ...
- Ủy ban nhân dân xã, phường xem xét, báo cáo đề xuất hệ số điều chỉnh giá đất với Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai qua Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Left: Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện Right: Điều 2. Phương thức chi trả, mức chi thù lao và kinh phí thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 01 năm 2026.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Đề xuất, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, báo cáo UBND tỉnh quyết định. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và đơn vị cung cấp dịch vụ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
- a) Đề xuất, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, báo cáo UBND tỉnh quyết định.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 01 năm 2026.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan
- Left: Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Unmatched right-side sections